1/3 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 02 trang)
Đề thi HKI năm 2019 - 2020
MÔN Hóa học Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút
Họ và tên học sinh :..................................................... Lớp : ...................
Cho biết NTK (theo u) các nguyên t: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52.
Câu 1. Công thc cu tạo nào dưới đây là của mt amin bc 1?
A. CH3-NH-CH3 B. CH3NH3Cl C. CH3-NH2 D. (CH3)3-N
Câu 2. Cacbohiđrat có CTPT C6H12O6 là:
A. glucozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. saccarozơ.
Câu 3. Khối lượng mt mt xích ca Tinh bt là bao nhiêu đvC?
A. 432 B. 180 C. 162 D. 342
Câu 4. Metyl axetat là este có công thc cu to thu gn
A. CH3COO-C2H5 B. CH3COO-CH3 C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5
Câu 5. Trong các chất dưới đây, chất nào là tên mt loại tơ?
A. Nilon 6 B. Poli(metyl metacrylat)
C. Polietilen D. Cao su buna-S
Câu 6. Kim loi nào là kim loi kim?
A. Cu B. Na C. Ca D. Fe
Câu 7. Poli(vinylclorua) được điều chế bng phn ng trùng hp
A. CH≡CCl B. CH2Cl-CH2Cl C. CH2=CHCl D. CH3-CH2Cl
Câu 8. Kim loi tác dụng được vi dung dch axit HCl là
A. Ag. B. Zn. C. Au. D. Cu.
Câu 9. Công thc phân t nào sau đây có thể là ca một este no, đơn chức, mch h?
A. C4H10 B. C4H8O2 C. C4H10O D. C4H8O
Câu 10. Có bao nhiêu liên kết peptit có trong peptit: Ala-Gly-Val-Lys
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 11. Cho các hp cht hữu sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NH3 (4) (Trong đó C6H5-
gc phenyl). Hp cht có lực bazơ mạnh nht là:
A. (4). B. (2). C. (3). D. (1).
Câu 12. Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D. phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 13. Tiến hành thí nghim vi các dung dch X, Y, Z T gm các chất: Glucozơ, Lysin, Anilin, Etyl fomat.
Kết qu được ghi bng sau:
Mu th
Thuc th
Hiện tượng
Y
Qu tím
Hóa xanh
X, Z
Dung dch AgNO3/NH3, to
Kết ta Ag
T
Dung dch Brôm
Kết ta trng
Z
Cu(OH)2
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Z là Anilin. B. Y là Glucozơ. C. T là Lysin. D. X là Etyl fomat
Câu 14. Cp cht không xy ra phn ng là
A. Zn + Fe(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Fe + Cu(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.
Câu 15. Amino axit H2N-CH2-COOH có tên thường gi là
A. Lysin B. Glyxin C. Alanin D. Anilin
Câu 16. Khi xà phòng hóa Tristearin (C17H35COO)3C3H5 bng dung dịch NaOH, thu được sn phm là
A. C17H35COONa và etanol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 17. Cho các phát biu sau:
Mã đề 111
2/3 - Mã đề 111
(1) Amilozơ có cấu trúc mch phân nhánh.
(2) Saccarozơ chỉ có cu to mch vòng.
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(4) Tinh bột và saccarozơ đều có th b thủy phân trong môi trường axit.
(5) Thy phân hoàn toàn tinh bt trong dung dch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.
S phát biểu đúng là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18. Nhúng giy qu tím vào dung dch Lysin thì màu ca qu tím chuyn sang màu nào?
A. Màu xanh B. Không màu C. Màu tím D. Màu đỏ
Câu 19. Polime nào sau đây thuộc loi Polieste?
A. Poli(metyl metacrylat) B. Poli(phenol fomanđehit)
C. Policaproamit D. Poli(Vinyl Clorua)
Câu 20. 4 cp kim loi nguyên cht tiếp xúc trc tiếp vi nhau gm: Fe Pb; Fe Zn; Fe và Sn; Fe và Ni.
Khi nhúng các cp kim loi trên vào dung dch axit HCl, s cp kim loại trong đó Fe b ăn mòn theo kiểu điện
hóa là
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 21. Tiến hành phn ứng tráng gương 18 gam Glucozơ bằng dung dch AgNO3/NH3, khi lượng Ag sinh ra
bám trên tấm gương là bao nhiêu (coi như hiệu sut ca phn ng là 100%)
A. 10,80 B. 5,04 C. 21,60 D. 10,08
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 1,45g hn hp 3 kim loi Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl thu được 0,896 lit H2
(đktc). Cô cạn dung dịch ta được m (g) mui khan. Giá tr ca m là:
A. 3,19 B. 2,87 C. 4,29 D. 3,87
Câu 23. Dung dch X gm C2H5NH2 NH2CH2COOH s mol bng nhau. Ly 0,2 mol dung dch X phn
ng vừa đủ vi dung dch HCl. Tính khối lượng mui to thành?
A. 19,30 B. 31,30 C. 38,60 D. 27,65
Câu 24. Polietilen (PE) là mt loi cht dẻo thường được s dụng để làm màng bc thc phm. Biết phân t khi
trung bình của 1 đoạn PE là 420000. H s polime hoá của PE trong đoạn mch này
A. 12.000 B. 17.000 C. 15.000 D. 13.000
Câu 25. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phn ng hết vi dung dịch NaOH dư. Sau phản ng,
khối lượng muối thu được là
A. 9,8 gam. B. 9,7 gam. C. 7,9 gam. D. 9,9 gam.
Câu 26. Hòa tan 8,4 gam Fe bng dung dch HNO3 loãng thu được V lít khí NO sn phm kh duy nht
(đktc). Giá trị V là:
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 8,96 lít
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam mt hp cht X là este no, đơn chức, mch h thu được 8,96 lít CO2 (đktc).
Công thc phân t ca X là:
A. C3H8O2 B. C4H8 C. C4H6O2 D. C4H8O2
Câu 28. Cho 4,6 gam hn hp X gm Mg Fe vào dung dch gm AgNO3 Cu(NO3)2, thu được cht rn Y
(gm 3 kim loi) dung dch Z. Hòa tan hết Y bng dung dch H2SO4 ặc, nóng, dư), thu được 3,192 lít khí
SO2 (sn phm kh duy nht ca S+6, đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết ta T. Nung T trong
không khí đến khối lượng không đổi, thu được 4,2 gam hn hp rn. Biết c phn ng xy ra hoàn toàn. Phn
trăm số mol ca Fe trong X
A. 25%. B. 75%. C. 60%. D. 40%.
Câu 29. Cht X (CnH2n+4O4N2) mui amoni của axit cacboxylic đa chc; cht Y (CmH2m-4O7N6) hexapeptit
đưc to bi mt amino axit. Biết 0,1 mol E gm X Y tác dng tối đa vi 0,32 mol NaOH trong dung dch,
đun nóng, thu đưc metylamin dung dch ch cha 31,32 gam hn hp mui. Phần trăm khối lượng ca Y
trong E có giá tr gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 52. B. 22. C. 77. D. 49.
Câu 30. Tiến hành thí nghiệm điều chế Etyl axetat theo các bước sau đây:
c 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài git dung dch H2SO4 đặc vào ng nghim.
c 2: Lắc đều ng nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khong 5 - 6 phút 65 - 70oC
c 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dch NaCl bão hòa vào ng nghim.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.
B. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
C. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
D. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
3/3 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN
MÔN Hóa học Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 30.
111
112
113
114
1
C
C
A
B
2
A
D
C
A
3
C
B
B
D
4
B
A
D
B
5
A
A
C
C
6
B
C
D
B
7
C
D
B
A
8
B
C
C
C
9
B
D
D
C
10
A
C
B
B
11
C
C
B
A
12
B
B
A
C
13
D
A
C
D
14
D
C
A
A
15
B
B
B
A
16
B
B
C
C
17
C
B
B
B
18
A
D
D
C
19
A
D
B
D
20
D
A
B
C
21
C
A
D
C
22
C
D
B
C
23
A
C
C
D
24
C
C
B
C
25
B
C
B
C
26
B
C
C
A
27
D
B
D
C
28
D
C
C
D
29
D
A
A
D
30
C
D
D
D