Trang 1/3 - Mã đề 301
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC – Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 301
Họ tên: ................................................................................... Lớp: ............... SBD: …………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ag = 108.
Câu 1: Hp cht CH3NH2 có tên gc - chc là
A. metanamin. B. metylamin. C. đimetylamin. D. etylamin.
Câu 2: Tơ tằm thuc loại tơ
A. nhân tạo. B. thiên nhiên. C. tổng hợp. D. bán tổng hợp.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây sai đối vi CH3CH2NH2?
A. Chất khí ở điều kiện thường. B. Mùi khai khó chịu.
C. Tan nhiều trong nước. D. Nhẹ hơn không khí.
Câu 4: Kim loi st (Fe) có th kh được ion nào sau đây?
A. Cu2+. B. Ba2+. C. Na+. D. Al3+.
Câu 5: Hợp chất metyl axetat thuc loi
A. ancol. B. este. C. anđehit. D. cacbohiđrat.
Câu 6: Polime nào dưới đây được điều chế bng phn ng trùng hp?
A. Xenlulozơ. B. Tơ visco.
C. Poliacrilonitrin. D. Nilon-6,6.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với xenlulozơ?
A. Dng si, mch phân nhánh. B. Đưc dùng để sn xuất tơ axetat.
C. Tan nhiều trong nước và etanol. D. nhiều trong nước qu nho chín.
Câu 8: Phn ng màu biure gia các peptit vi Cu(OH)2 to nên hp cht có màu gì?
A. Tím. B. Đỏ. C. Xanh. D. Hồng.
Câu 9: Glucozơ hp cht
A. tp chc. B. đa chức. C. đisaccarit. D. polisaccarit.
Câu 10: Trong các kim loi sau đây, kim loại nào có tính kh mnh nht?
A. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Mg.
Câu 11: Trong tt c các kim loi, bc (Ag) là kim loi
A. nng nht. B. nhiệt độ nóng chy cao nht.
C. dẫn điện tt nht. D. cng nht.
Câu 12: Các amin đu có tính
A. bazơ. B. lưỡng tính. C. trung tính. D. axit.
Câu 13: Thy phân C2H5COOCH3 trong môi trường axit thu được ancol nào sau đây?
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. C2H5COOH. D. CH3OH.
Trang 2/3 - Mã đề 301
Câu 14: nhiệt độ thường, đặc điểm nào sau đây sai đối vi (C17H35COO)3C3H5 (tristearin)?
A. Không tan trong nước. B. Là một trieste.
C. Là chất rắn. D. Nặng hơn nước.
Câu 15: S nguyên t oxi có trong mt phân t saccarozơ
A. 6. B. 11. C. 5. D. 12.
Câu 16: Có th phân bit dung dịch (trong nưc) ca etylamin vi glyxin qua một lượt th bng
A. nước brom. B. quỳ tím.
C. dung dịch HCl loãng. D. dung dịch NaOH loãng.
Câu 17: Cho các cht sau: tripanmitin, tinh bt, glyxin, anilin. Trong điều kin thích hp, bao
nhiêu cht phn ứng được vi dung dch HCl loãng?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vật liệu compozit bền hơn hẳn so với polime nguyên chất tương ứng.
B. Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, có khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện.
C. Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có ít nhất hai nhóm chức.
D. Các polime không bay hơi và tan được trong các dung môi thông thường.
Câu 19: Để phn ng vừa đủ vi 100 ml dung dch gm H2NCH2COOH 0,2 M và NaCl 0,1 M
cn dùng V ml dung dch NaOH 0,1 M. Giá tr ca V
A. 50. B. 300. C. 100. D. 200.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol bt Fe trong khí Cl2 dư, thu được m gam mui. Giá tr ca
m là
A. 7,62. B. 9,75. C. 19,50. D. 12,54.
Câu 21: Phn ng gia metanol vi axit axetic (có mt của axit sunfuric đặc, đun nhẹ) thu được
este có công thc hóa hc là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 22: Thc hin phn ng tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ (C6H12O6) với lượng dung
dch AgNO3 trong NH3, thu được 0,03 mol Ag. Giá tr ca m là
A. 1,35. B. 5,40. C. 2,70. D. 10,80.
Câu 23: Thy phân hoàn toàn 0,15 mol (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thì thu
được bao nhiêu mol mui natri?
A. 0,60. B. 0,45. C. 0,30. D. 0,15.
Câu 24: Thy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa hoàn toàn X, thu
được cht hữu cơ Y. Hai cht X, Y lần lượt là
A. fructozơ, etanol. B. fructozơ, sobitol.
C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, sobitol.
Câu 25: Tính khối lượng (theo đơn vị tn) etanol nguyên cht th thu được t quá trình lên
men 10 tn sn khô (cha 74% tinh bt, các thành phn khác không to etanol), vi hiu sut c
quá trình là 95%.
A. 4,424. B. 2,212. C. 3,992. D. 1,996.
Câu 26: Hai cht hữu đơn chức X, Y cùng công thc phân t C4H8O2. Biết X mch
cacbon phân nhánh, tác dụng được vi Na NaOH; còn Y được điều chế trc tiếp t axit
ancol có cùng s nguyên t cacbon. Hai cht X, Y lần lượt là
A. (CH3)2CHCOOH, CH3COOCH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2, CH3CH2COOCH3.
C. (CH3)2CHCOOH, CH3CH2COOCH3. D. HCOOCH(CH3)2, CH3COOCH2CH3.
Trang 3/3 - Mã đề 301
Câu 27: Cho các phát biu sau:
(a) Đun nóng chất béo vi dung dịch NaOH dư đến phn ứng hoàn toàn, thu được dung dch
cha glixerol và axit béo.
(b) Khi thy phân tinh bt thành glucozơ, có th tạo ra saccarozơ giai đoạn trung gian.
(c) Đun etyl axetat với dung dịch NaOH đến phn ng hoàn toàn, ban đầu thy hn hp
đồng nhất, sau đó tách lp.
(d) Thy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch HCl thì thu được dung dch cha
mui của các α-amino axit.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 28: Cht X một đipeptit mạch h. Cho X phn ng vừa đủ vi 40 ml dung dch NaOH 1,0 M,
thu được dung dch cha 3,88 gam mui. Cht X có th
A. Ala-Gly. B. Gly-Gly. C. Gly-Val. D. Ala-Ala.
Câu 29: Trieste X được to bi glixerol vi các axit hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng ca axit acrylic.
Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cn va đủ 1,008 lít kH2 (đktc), thu được 5,16 gam este no.
phòng hóa hoàn toàn m gam X vi 0,15 mol KOH trong dung dịch, thu được dung dch Y. Cô cn
dung dịch Y, thu được a gam cht rn khan. Giá tr ca a
A. 13,47. B. 9,33. C. 6,21. D. 12,09.
Câu 30: Thc hin thí nghiệm phân tích định tính cht hữu X (thuc loi chất đã hc trong
chương trình phổ thông). Sau khi đun nóng để không khí ng nghim 1 b đẩy hết ra ngoài ri
mới đưa ng dẫn khí vào phía dưới ming ng nghim 2 chứa đầy dung dch Ca(OH)2. Kết qu
thí nghim th hin trong hình v dưới đây:
Phát biu nào sau đây luôn đúng? Chất X
A. tính lưỡng tính.
B. không thể là cacbohiđrat.
C. thể là tristearin hoặc tripanmitin.
D. phản ứng được với dung dịch NaOH.
=========== HẾT ===========
LƯU Ý: Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố a học.
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC – Lớp 12
301 304 307 310 313 316 319 322
1 B C D A D C D B
2 B C B D D B A C
3 D D A D D A B C
4 A B C B B C C A
5 B D D B A B D A
6 C A A B C B C C
7 B D A C C A D B
8 A C A C B C A C
9 A A B D A A C B
10 D C B C C D C A
11 C D C B C C B B
12 A D A A A A A D
13 D D A A D D D C
14 D C C A A B D D
15 B D C C D B C B
16 B D D B B A D C
17 B C D D C B D C
18 A D D D B A B D
19 D B D A A C D C
20 B D C C D A B D
21 A A A A C D C A
22 C C A D B C A A
23 B C B B C C A C
24 D B D D C D D B
25 C B B D D A A D
26 A B D B C A C C
27 A C C B A A A D
28 B A C C A B B C
29 D C A C D D A D
30 B C A B A D D A