intTypePromotion=1

Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
174
lượt xem
21
download

Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn là tài liệu tham khảo và ôn thi học kì 1 lớp 6 hữu ích dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kỳ thi học kì 1. Đề thi được biên soạn bám sát với chương trình học của môn Địa lý lớp 6 sẽ giúp các bạn dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 1 lớp 6 đạt kết quả cao nhất. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn

TrườngTHCS Hồ Hảo Hớn Họ và tên:……………………..... Lớp: Số báo danh: Điểm KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6 Năm học: 2017 -2018 Đề 1 Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề) Lời Phê I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng, học sinh làm bài phần trắc nghiệm 15 phút Câu 1: Nếu cách 100 ta vẽ một vĩ tuyến thì trên quả Địa Cầu ta vẽ được bao nhiêu vĩ tuyến Bắc, bao nhiêu vĩ tuyến Nam. A. 180 vĩ tuyến. B. 360 vĩ tuyến. C. 90 vĩ tuyến Bắc và Nam D. 8 Vĩ tuyến Bắc và 8 vĩ tuyến Nam Câu 2: Bản đồ có tỉ lệ 1/ 1500 nghĩa là bản đồ đã thu nhỏ so với thực địa A. 15 lần B.1500 lần C.150 lần D.15000 lần Câu 3: Khi đọc hiểu bản đồ bước đầu tiên là A. Đọc chú giải B. Tìm phương hướng C. Xem tỉ lệ D. Xem kí hiệu Câu 4: Sự phân bố ánh sáng, lượng nhiệt ở hai nửa cầu A. Giống nhau B. Giống nhau ở xích đạo C.Trái ngược nhau D.Giống ở cực Câu 5: Lục địa có diện tích lớn nhất trong các lục địa sau A. Lục địa Phi B. Lục địa Á_ Âu C. Lục địa Bắc Mĩ D. Lục địa Nam Mĩ Câu 6: Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc là A. Kinh tuyến 1800 B. Kinh tuyến 00 C. Kinh tuyến 900 D. Kinh tuyến 3600 Câu 7: Hai nửa cầu được chiếu sáng như nhau vào ngày nào. A. 22/6 B. 23/9 C.22/12 D. 21/3 và 23/9 Câu 8: Nơi có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng: A. 66033B và N. B. Cực Bắc và Nam. 0 C. 23 27’B và N D. Vĩ tuyến 400B và N. Câu 9: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 150 thì trên quả địa cầu ta có A. 24 kinh tuyến B. 36 kinh tuyến C. 180 kinh tuyến D. 360 kinh tuyến Câu 10: Ngày nào dưới đây bán cầu Nam ngã về Mặt Trời nhiều nhất. A.22/6 B.22/12 C.21/3 D.23/9 Câu 11: Bản đồ tỉ lệ 1: 1.000.000, hỏi 5cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu km ngoài thực tế A. 5 km B. 500 km C. 50 km D. 5000 km Câu 12: Trong các tỉ lệ bản đồ sau, tỉ lệ nào nhỏ nhất. A. 1: 1.000.000 B. 1: 700.000 C. 1: 500.000 D. 1: 250.000 TrườngTHCS Hồ Hảo Hớn Họ và tên:……………………..... Lớp: Số báo danh: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6 Năm học: 2017 -2018 Đề 2 Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề) Điểm Lời Phê I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng, học sinh làm bài phần trắc nghiệm:15 Phút Câu 1: Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở : A. Vị trí thứ 3 B. Vị trí thứ 4 C. Vị trí thứ 6. D. Vị trí thứ 9. Câu 2: Trên quả Địa Cầu, vĩ tuyến dài nhất là: A. Vĩ tuyến 600 B. Vĩ tuyến 900 C. Vĩ tuyến 300 D. Vĩ tuyến 00 Câu 3: Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc là : A.Kinh tuyến 600 B. Kinh tuyến 600 C. Kinh tuyến 1800 D. Kinh tuyến 3600 Câu 4: Trái Đất có dạng hình: A. Hình tròn. B. Hình thoi. C. Hình elip. D. Hình cầu. Câu 5: Bản chú giải của bản đồ giúp ta hiểu được: A. Các đối tượng địa lí trên bản đồ. B. Nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu dùng trên bản đồ. C. Ý nghĩa bản đồ. D. Mục đích của bản đồ. Câu 6: Có mấy dạng kí hiệu bản đồ thường dùng? A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 7:Đối tượng địa lí được thể hiện bằng kí hiệu điểm là: A. Nhà hát. B. Ranh giới xã. C. Sông ngòi. D. Đất phù sa. Câu 8: Thời gian các mùa nóng, lạnh ở hai nửa cầu Bắc và Nam: A. Giống nhau. B. Cách nhau 9 tháng. C. Cách nhau 3 tháng. D. Trái ngược nhau. Câu 9: Khi ở khu vực giờ gốc là 10 giờ thì lúc đó ở nước ta là mấy giờ? A.17 giờ B. 7 giờ C. 22 giờ D. 20 giờ Câu 10: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm: A.5 lớp B. 4 lớp C. 3 lớp D. 2 lớp Câu11: Trong các đại dương trên thế giới, đại dương có diện tích lớn nhất là: A. Bắc Băng Dương B. Ấn Độ Dương C. Thái Bình Dương D. Đại Tây Dương Câu 12: Trên thế giới lục địa có diện tích nhỏ nhất là: A. Ôtx- Trây-li-a C. Lục địa Phi B. Lục địa Á-Âu D. Lục địa Nam Mỹ II. TỰ LUẬN: 7 điểm . Thời gian làm bài phần tự luận 30 phút. Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học. Em hãy giải thích câu ca dao: “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng. Ngày tháng 10 chưa cười đã tối” (1 điểm). Câu 2: Trình bày đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và nói rõ vai trò của nó đối với đời sống và hoạt động của con người? (2 điểm) Câu 3:Núi lửa đã gây ra nhiều tác hại cho con người, nhưng tại sao quanh các núi lửa vẫn có dân cư sinh sống? ( 1 điểm) Câu 4: Dựa vào Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á dưới đây và kiến thức đã học a. Hãy xác định các hướng từ: Băng Cốc (Thái Lan) đến Ma-ni-la (Phi-Lip-Pin); Hà Nội đến Viêng-Chăn ( Lào) (1 điểm) b. Tìm tọa độ địa lí điểm C, G? (2 điểm) ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ 6 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:3 điểm Đề 1 Mỗi câu đúng:0.25 điểm 1 D 2 B 3 A 4 C 5 B 6 A 7 D 8 B 9 10 11 A B C 12 A Đề 2 Mỗi câu đúng:0.25 điểm Câu 2 3 1 A D C II. TỰ LUẬN: 7 điểm 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D B C A D A C C A Câu 1 : Câu ca dao nói về hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa. Nước ta năm ở bán cầu bắc. Tháng 5 là mùa hạ,có ngày dài, đêm ngắn. Tháng 10 là mùa đông,có đêm dài, ngày ngắn. (1 điểm) Câu 2:2 điểm - Vỏ Trái Đất là lớp đất đá rắn chắc ở ngoài cùng của Trái Đất. Lớp này rất mỏng, chỉ chiếm 1% thể tích và 0.5% khối lượng của Trái Đất, nhưng lại rất quan trọng, vì nó là nơi tồn tại của không khí, nước, sinh vật....và cả xã hội loài người - Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo do 1 số địa mãng nằm kề nhau Câu 3: Núi lửa đã gây ra nhiều tác hại cho con người, nhưng quanh núi lửa vẫn có dân cư sinh sống vì các dung nham sau khi bị phân hủy sẽ tạo thành lớp đất đỏ phì nhiêu, rất thích hợp để phát triển nông nghiệp.( 1 điểm) Câu 4 : 3 điểm a. Xác định các hướng từ: -Băng Cốc (Thái Lan) đến Ma-ni-la (Phi-Lip-Pin) hướng Đông; Hà Nội đến Viêng-Chăn ( Lào) hướng Tây Nam (1 điểm) b. C {1300Đ 1 điểm G {1300Đ 1 điểm 0 0 0 15 B

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản