MA TRẬN ĐÊ KIÊM TRA CUỐI HỌC KI I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 8
T
TKĩ năng Nội dung/đơn vi
kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
câu,
%
điểm
Nhân
biê!t
(Số câu)
Thông
hiê'u
(Số câu)
Vân dung
(Số câu)
Vân dung
cao
(Số câu)
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 ĐỌC HIỂU - Thơ thất ngôn
bát cú đường luật
- Câu hỏi tu từ
- Đoạn văn
- Từ Hán việt
Số câu 4 3 1 1 1 10
Tỉ lệ %
điểm 20 15 10 10 5 60
2 VIẾT Ngh luận hội
( con ngưi trong
mối quan h với
cng đồng đt
nưc)
Số câu 1* 1* 1* 1* 1
Tỉ lệ %
điểm 10 15 10 5 40
Tỉ lệ % các mức độ 70 30 100
BANG ĐĂ&C TA ĐÊ KIÊM TRA CUỐI HỌC KI I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: NGỮ VĂN LỚP 8
TT
C
ơng/
Chủ
đ
Ni
dung/Đơn
vi& kiê7n
thư7c
Mư7c đô& đa7nh gia7
Sô7 câu hoi theo mư7c đô& nhâ&n thư7c
Nhâ&n biê7t
Thông
hiêu Vâ&n
du&ng
Vâ&n
du&ng
cao
1 Đc
hiểu
Thơ tht
ngôn bát
cú Đưng
luật
Không yêu
cu HSKT
Nhận biết:
- Nhận biết được chi tiết
tiêu biểu, đề tài
- Nhận biết từ Hán Việt ,
Câu hỏi tu từ .
Thông hiểu:
- Nêu được chủ đề của
văn bản, nội dung chính
Vận dụng:
-Trình bày được bài học
về cách nghĩ, cách ứng
xử do văn bản gợi ra.
Vận dụng cao:
Viết được đoạn văn theo
nội dung rút ra từ văn
bản.
4TN
3TN
1TL
1TL
1TL
2 Viết Viết được
bài văn
ngh lun
xã hội
HSKT Bố
cục 3
phần đảm
bảo các ý
cơ bản có
thể chưa
trôi
chảy,chưa
loogic…)
Vận dụng cao:
Viết được bài văn nghị
luận hội ( con người
trong mối quan hvi cng
đng đất nước)
1* 1* 1* 1TL*
Tông 4 4 1 2
Ti lê % các mức độ 30 40 20 10
T l % điểm 60 40
Ti lê& chung 100
Trường THCS Trần Ngọc Sương
Họ và tên:…………………...……Lớp:8/
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Ngữ văn – Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM: NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:
I. ĐỌC HIỂU (6,0 ĐIỂM)
Đọc đoạn thơ sau và thực hiện các yêu cầu:
Vẫn là hào kiệt vẫn phong lưu,
Chạy mỏi chân thì hãy ở tù.
Đã khách không nhà trong bốn biển,
Lại người có tội giữa năm châu.
Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế
Mở miệng cười tan cuộc oán thù.
Thân ấy vẫn còn, còn sự nghiệp,
Bao nhiêu nguy hiểm sợ gì đâu.
(Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác - Phan Bội Châu)
Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng.
Câu 1. Xác định thể thơ của đoạn thơ trên?
A.Tứ tuyệt Đường luật B. Bảy chữ C. Thất ngôn bát cú Đường luật D. Tự do
Câu 2. Bài thơ có bố cục như thế nào?
A. Khởi, thừa, chuyển, hợp B. Đề, thực, luận, kết
C. Thực, đề, luận, kết D. Đề, thực, kết, luận
Câu 3. Tác giả viết bài thơ trong hoàn cảnh nào?
A. Đang lao động khổ sai B. Bị rơi vào vòng ngục tù
C.Đang hoạt cách mạng bí mật ở nước ngoài D. Đang đứng trước không gian rộng lớn
Câu 4. Xác định từ Hán việt có trong câu thơ sau:
Vẫn là hào kiệt vẫn phong lưu,
A. hào kiệt, phong lưu B. vẫn C. hào kiệt D. phong lưu
Câu 5. Nét đặc sắc về nghệ thuật của bài thơ vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác là:
A. Giọng điệu hào hùng mạnh mẽ B. Lối đối và sử dụng điệp ngữ
C. Bút pháp khoa trương phóng đại D. Cả A, B,C đúng
Câu 6. Câu nào là câu hỏi tu từ trong bài thơ?
A. Lại người có tội giữa năm châu. B.Bao nhiêu nguy hiểm sợ gì đâu.
C. Vẫn là hào kiệt vẫn phong lưu D. Đã khách không nhà trong bốn biển
Câu 7. Lời thách thức trong câu thơ cuối: “Bao nhiêu nguy hiểm sợ đâu” thể hiện
điều gì ở nhân vật trữ tình của bài thơ?
A.Phong thái lạc quan, hiên ngang, coi thường mọi khó khăn gian khổ
B.Khí phách ngạo nghễ, kiên cường coi thường mọi gian nguy
C.Giữ vững ý chí kiên định bất chấp hiểm nguy, coi thường gian khổ.
D. Bản lĩnh phi thường của một con người nuôi khát vọng lớn: trị nước cứu đời.
Câu 8. Lời tâm sự của tác giả ở hai câu thơ sau có ý nghĩa như thế nào?
Đã khách không nhà trong bốn biển,
Lại người có tội giữa năm châu.”
…………………………………………………………………………………………………………
A
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 9. Nêu nội dung chính của bài thơ:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 10. Từ nội dung trên viết đoạn văn (3-5 câu) nêu cảm nhận của em về hình ảnh
nhân vật trữ tình trong bài thơ:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
II. VIẾT (4,0 điểm)
Học sinh với trách nhiệm xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong thời kì mới.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giám khảo cần chủ động nắm bắt nội dung trình bày của học sinh để đánh giá tổng
quát bài làm. Chú ý vận dụng linh hoạt và hợp lý Hướng dẫn chấm.
- Đặc biệt trân trọng, khuyến khích những bài viết có nhiều sáng tạo, độc đáo trong
nội dung và hình thức.
- Điểm lẻ toàn bài tính đến 0.25 điểm, sau đó làm tròn theo quy định.
B. HƯỚNG DẪN CỤ THỂ
Phần I: ĐỌC HIỂU (6 điểm)
1.Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 2 3 4 5 6 7
Phương án trả lời C B B A D B C
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
2. Trắc nghiệm tự luận
Câu 8: (1 điểm)
Mức 1 (1 đ) Mức 2 (0,5 đ) Mức 3 (0đ)
- Học sinh thể nêu được các cách hiểu khác nhau,
song cần phù hợp với nội dung bài thơ, đảm bảo
chuẩn mực đạo đức, pháp luật.
Gợi ý: Lời tâm sự chân tình có ý nghĩa:
+ Thể hiện cuộc đời làm cách mệnh gian nan, khó
khăn, phải bôn ba xứ người, xa quê, xa người thân.
+ Tạo hình ảnh đối lập giữa hai cặp câu nhấn mạnh
sự lênh đênh, cuộc đời sóng gió qua đó nổi bật lên
hình ảnh người chí sĩ yêu nước kiên cường…( Đây là
câu hỏi mở, tuỳ các em lựa chọn miễn sao nêu được
hai ý phù hợp diễn đạt trôi chảy)
HS nêu
được cách
hiểu phù
hợp nhưng
chưa sâu
sắc, toàn
diện, diễn
đạt chưa thật
rõ.
Trả lời sai
hoặc không trả
lời.
Câu 9. (1.0 điểm)
Mức 1 (1.0 đ) Mức 2 (0,5 đ) Mức 3 (0đ)
Học sinh nêu: Nội dung chính:
Bài thơ thể hiện khí phách
hiên ngang, bất khuất phong
thái ung dung của người chiến
cách mạng yêu nước trước
cảnh tù đày, nguy hiểm.
( Tùy theo cách diễn đạt đảm
bảo nội dung chính giáo viên
linh động ghi điểm phù hợp.)
Học sinh xác định đúng nội
dung nhưng trình bày còn sơ
sài, mắc lỗi diễn đạt, chính tả.
Trả lời nhưng
không chính xác,
không liên quan
đến câu hỏi, hoặc
không trả lời.
Câu 10 (0.5 điểm)
Mức 1 (0.5 đ) Mức 2 (0,25 đ) Mức 3 (0đ)