TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIT ĐỀ THI MÔN SINH HC LP 10
T SINH KTNN HỌC KÌ I M HỌC 2017-2018
MÃ ĐỀ 001
H VÀ TÊN: …………………………………………LỚP: 10………..SBD:…………….
TR LI (Dùng bút chì tô đen, đậm đáp án trong vòng tròn )
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
13
14
16
17
19
20
A
B
C
D
I.ĐỀ TRC NGHIM:
Câu 1: Mt gen có s ng nuclêôtit loi G = 650 Nu , chiếm 20% tng s Nu ca gen.
Gen tng s Nu là:
A. 3250 . B. 975. C. 1625. D. 2600.
Câu 2: Cu trúc to thành h thng ni màng trong tế bào là:
A. i ni cht. B. Ti th. C. Ribôxôm. D. Không bào.
Câu 3: Khi cho tế bào hng cu người vào trong dung dch ưu trương , sau mt thi gian t:
A. Hình dng tế bào không đổi . B. Tế bào có dng hình cu.
C. Tế bào b mất nước và teo li. D. ớc đi vào tế o làm cho tế bào b v ra.
Câu 4: 3 tnh phn: mt phân t đường C5H10O5 , mt axit H3PO4 , mt bazơ nitơ Uraxin.Đây là 3 thành
phn cu to ca mt loại đơn phân cấu trúc nên loi phân t hữu cơ:
A. ADN. B. ARN. C. Prôtêin. D. Lipit.
Câu 5: Hp cht hữu cơ nào sau đây vai trò tham gia cu trúc tế bào?
A. Sacarôzơ . B. Kitin. C. Tinh bt D. Glycôzen.
Câu 6: Bào quan nào sau đây khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào?
A. Ti th và lizôxôm. B. i ni cht ht và lc lp..
C. Ti th và lc lp. D. Lim và lc lp.
Câu 7: Nồng đ Ca2+ trong tế bào r là 0,3% , nồng độ Ca2+ môi trường ngoài là 0,2% .Tế bào r s nhn Ca2+
theo cách nào?
A. Thm thu B. Hp th ch động. C. Hp th th động. D. Khuếch tán.
Câu 8: Các nguyên t đa lưng chính bao gm:
A. C,H, Mg, Fe, B. Fe, Cu, Zn, K. C. K,Ca,O,N. D. C, H, O, N.
TN
TL
TNG
Câu 9: Mt phân t glyxêrol liên kết với 3 axit o , đây là thành phần cu trúc ca cht hữu cơ :
A. M động vt. B. Protein. C. Phôtpholipit. D. Glycôzen.
Câu 10: Hp cht hữu cơ nào đây cấu trúc theo nguyên tc đa phân?
A. M động vt B. Phôtpholipit. C. Glucôzơ. D. Xenllulôzơ.
Câu 11: Cho các thông tin sau:
(1) Được cu to ch bi mt mch poliNucleôtit
(2) Các phân t đường và các nhóm phôtphát sp xếp xen k thành dây thang.
(3) Các bazơ nitơ liên kết vi nhau rất đặc thù: A ch liên kết vi T , G ch liên kết vi X.
(4) Hai chuỗi poliNucleôtit song song , ngược chiu , liên kết vi nhau bng liên kết hyđrô.
bao nhiêu thông tin đúng về cu trúc ca phân t ADN?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Các loi đường đơn gồm:
A. Saccarôzơ, glucôzơ. B. Fructôzơ, gluzơ.
C. Glucôzơ, tinh bột. D. Mantôzơ, xenllulôzơ.
Câu 13: Axitamin đơn phân cấu trúc cht hữu cơ nào sau đây?
A. Cacbonhyđrat. B. Axit Nucleic. C. Lipit. D. Prôtêin
Câu 14: o quan có mt lp màng bao bc là:
A. Ti th. B. Lc lp . C. Ribôxôm. D. Không bào.
Câu 15: Thành phn chính cu trúc mt tế bào gm:
I. Màng sinh cht.
II. Thành tế bào.
III. Tế bào cht.
IV. V nhy.
V.Nhân.
A. II , III, V. B. I , III ,V. C. I, II, III, V. D. I , II, III, IV, V.
Câu 16: Bào quan nào sau đây ch tế o thc vt, không có tế bào động vt?
A. Lc lp . B. Lim. C. i ni cht. D. Ti th.
Câu 17: Phân t có chức năng đa dng nhất đối vi tế bào và cơ thể sng là:
A. Lipit. B. Cacbonhyđrat. C. Protein. D. Axit Nucleic.
Câu 18: o quan có hai lp màng bao bc là:
A. Không bào. B. Ribôxôm. C. Lizôxôm. D. Lc lp .
Câu 19: Giao t bình thường trong thể ca mt loài 36 phân t ADN .S ng nhim sc th trong tế
o của cơ thể trên là:
A. 72. B. 36. C. 18. D. 9 .
Câu 20: Các hp cht hữu cơ là tnh phần bt buc cu trúc tế bào bao gm:
A. Cacbonhyđrat,lipit, protein, axitamin. B. Glucôzơ, lipit, protein , axit nucleic.
C. Cacbonhyđrat, lipit, protein, axit nucleic. D. Cacbonhyđrat,lipit, protein, axit o.
II.ĐỀ T LUẬN ( 5 điểm)
CÂU 1( 1 điểm): Hãy so sánh tế bào nhân sơ với tế bào nhân thc bằng cách điền ch ‘có’ hoặc ‘không’
vào bng sau:
Đặc điểm
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thc
Màng nhân
Ribôxôm
Bào quan có màng
H thng ni màng
Câu 2( 1 điểm): Ni câu ct A vào câu ct B sao cho đúng:
CT A
CT B
1. B máyngi
a.màng trong gp khúc to nên các mào, có cht nn cha ADN và
ri bôxôm
2. Màng sinh cht
b. nm gn nhân , tng hp prôtêin cu to nên màng tế bào
3.Ti th
c. là xưởng “lắp ráp , đóng gói , phân phối” sn phm.
4.Lưới ni cht ht
d.có các “dấu chuẩn” là glicôprôtêin giúp cho các tế bào trong cùng mt cơ thể
nhn ra nhau và nhn ra các tế bào l.
Câu 3( 1 đim):
a/Hãy cho biết sao tơ nhện , tơ tằm, c đều được cu to t prôtêin nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc
tính?..........................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
b/Vì sao nói nhân tế bào là ni cha thông tin di truyn qui đnh tính trng của cơ thể sinh vt?
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4(1đim):Hãy giải thích vì sao các người bán rau hay tưới nước sch lên rau ?
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5( 1đim):Mt gen khối lượng bằng 1200000 đvc.Số Nu loi X bng 1/5 tng s Nu ca gen.
Hãy tính s Nu tng loi trong gen.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
-HT-