TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
T: SINH CÔNG NGH
ĐỀ KIM TRA CUI HC K I
MÔN: SINH HC - LP 10
Năm học: 2020 - 2021
Thi gian làm bài: 45 phút (Không k thời gian giao đề)
Mã đề: 021
Ch ký Hc sinh
Ch ký Giám th
Ch ký Giám kho
ĐIM
H và tên hc sinh:...............................................................S báo danh:..............................
PHIU TR LI TRC NGHIM
Câu
1
3
5
7
9
12
Đ/A
I) PHN TRC NGHIM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu tr li trc nghim.
Câu 1. Loi enzim không có cơ thể người là:
A. Amilaza B. Proteaza C. Xenlulaza D. Mantaza
Câu 2. Thành phn nào nm bên ngoài màng sinh cht ca tế bào động vt?
A. Ribôxôm B. Ty th C. Cht nn ngoi bào D. Lyzôxôm
Câu 3. Màng tế bào biến dạng để vn chuyn các cht ra khi tế bào được gi là:
A. Vn chuyn th động B. Vn chuyn ch động C. Xut bào D. Nhp bào
Câu 4. Ni dung nào không đúng với cơ chế vn chuyn ch động các cht qua màng
sinh cht?
A. Cn cung cp năng lượng ATP B. Không tiêu tốn năng lượng ATP
C. Cn chất mang đặc hiu (có bn cht là protein)
D. Chất tan được vn chuyn t nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 5. Dạng năng lượng ch yếu ca tế bào là:
A. Nhiệt năng B. Điện năng C. Quang năng D. Hóa năng
Câu 6. Bn cht hóa hc ca enzim là:
A. Protein B. Hp chất vô cơ C. Cacbohydrat D. Lipit
Câu 7. Khi nói v chức năng của khung xương tế bào, nội dung nào sau đây đúng?
A. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi cht với môi trường có tính chn lc.
B. Là nơi neo đu ca các bào quan. C. Là nơi diễn ra quá trình quang hp.
D. Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sn phm.
Câu 8. Khi truyn máu sai nguyên tc s gây ra phn ng đào thải. Thành phn nào ca
màng sinh cht có th nhn biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác) để gây ra phn
ứng đó? A. Protein xuyên màng B. Colesterol C. Glicoprotein D. Photpholipit
Câu 9. K O2 và CO2 được khuếch tán qua màng tế bào phi bng cách nào?
A. Qua lp photpholipit kép B. Qua photpholipit kép và kênh protein xuyên màng
C. Qua bng kênh protein xuyên màng D. Qua biến dng màng
Câu 10. Bào quan nào sẽ tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi uống nhiều rượu?
A. Ty thể B. Lưới nội chất hạt C. Lưới nội chất trơn D. Bộ máy gongi
Câu 11. ng dng không liên quan đến vai trò enzim là:
A. Ăn tht bò khô vi gỏi đu đủ thì li d tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng.
B. Trong sn xut bt giặt người ta thường cho thêm thành phần như lipaza, proteaza...
C. Mt s người không ăn được tôm, cua vì khi ăn vào sẽ b d ng.
D. Trong khu phần ăn cần có đủ loi thức ăn khác nhau
Câu 12. ATP là “Đng tiền năng lượng” của tế bào. Có bao nhiêu giải thích đúng ?
(1) ATP có hai nhóm phôtphat cui cùng rt d b phá v để giải phóng ra năng lượng.
(2) Các nhóm phôtphat cu to ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi
nm gn nhau.
(3) Các thành phn ca ATP luôn có xu hướng các liên kết cht vi nhau nên bn v năng
ng.
(4) Năng lượng trong ATP được ng ngay để tng hp, vn chuyn các cht ...
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
PHN II. T LUN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a) Lit kê các chức năng của bào quan lưới ni cht trong tế bào nhân thc.
a) ATP là gì? Nêu các thành phn cu to ca ATP?
Câu 2. (2 điểm)
a) “Ở người, tế bào bch cu ly các vi khuẩn vào để tiêu dit bng kênh protein xuyên
màng và không tốn năng lượng”.
Hãy ch ra li sai trong phát biu trên và gii thích vì sao?
b) Sau khi ra sạch rau, người ta thường đem ngâm rau vào dung dịch nước mui loãng t
5 đến 10 phút. Mục đích của vic làm này là gì? Gii thích?
Câu 3. (2 điểm)
a) Trình bày đặc điểm vùng trung tâm hoạt động ca enzim và đồ cơ chế tác động ca
enzim.
b) Da vào s thay đổi hot tính enzim trên hình v, hãy cho biết yếu t nào ảnh hưởng
đến hot tính enzim nh (1) và hình (2)? Vì sao?
Hình 1
Hình 2
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
T: SINH CÔNG NGH
ĐỀ KIM TRA CUI HC K I
MÔN: SINH HC - LP 10
Năm học: 2020 - 2021
Thi gian làm bài: 45 phút (Không k thời gian giao đề)
Mã đề: 202
Ch ký Hc sinh
Ch ký Giám th
Ch ký Giám kho
ĐIM
H và tên hc sinh:...............................................................S báo danh:.......................
PHIU TR LI TRC NGHIM
Câu
1
3
5
7
9
12
Đ/A
I) PHN TRC NGHIM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu tr li trc nghim.
Câu 1. Khí O2 và CO2 được khuếch tán qua màng tế bào phi bng cách nào?
A. Qua lp photpholipit kép B. Qua photpholipit kép và kênh protein xuyên màng
C. Qua bng kênh protein xuyên màng D. Qua biến dng màng
Câu 2. Ni dung nào không đúng với cơ chế vn chuyn ch động các cht qua màng
sinh cht?
A. Chất tan được vn chuyn t nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B. Cn cung cấp năng lượng ATP C. Cn cht mang đặc hiu (có bn cht là protein)
D. Không tiêu tốn năng lượng ATP
Câu 3. Loi enzim không có cơ thể người là?
A. Xenlulaza B. Proteaza C. Amilaza D. Mantaza
Câu 4. Thành phn nào nm bên ngoài màng sinh cht ca tế bào động vt?
A. Cht nn ngoi bào B. Ribôxôm C. Ty th D. Lyzôxôm
Câu 5. ng dng không liên quan đến vai trò enzim là:
A. Trong khu phần ăn cần có đủ loi thức ăn khác nhau
B. Ăn thịt bò khô vi gỏi đu đủ thì li d tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng.
C. Trong sn xut bt git người ta thường cho thêm thành phần như lipaza, proteaza...
D. Mt s người không ăn được tôm, cua vì khi ăn vào sẽ b d ng.
Câu 6. ATP là “Đng tiền năng lượng” của tế bào. Có bao nhiêu giải thích đúng ?
(1) ATP có hai nhóm phôtphat cui cùng rt d b phá v để giải phóng ra năng lượng.
(2) Các nhóm phôtphat cu tạo ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi
nm gn nhau.
(3) Các thành phn của ATP luôn có xu hướng các liên kết cht vi nhau nên bn v năng
ng.
(4) Năng lượng trong ATP được ng ngay để tng hp, vn chuyn các cht ...
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7. Màng tế bào biến dạng để vn chuyn các cht ra khi tế bào được gi là:
A. Vn chuyn th động B. Vn chuyn ch động C. Nhp bào D. Xut bào
Câu 8. Khi truyn máu sai nguyên tc s gây ra phn ứng đào thải. Thành phn nào ca
màng sinh cht có th nhn biết các tế bào “lạ” (tế bào của thể khác) để gây ra phn
ứng đó?A. Protein xuyên màng B. Glicoprotein C. Photpholipit D. Colesterol
Câu 9. Bn cht hóa hc ca enzim là:
A. Hp chất vô cơ B. Protein C. Cacbohydrat D. Lipit
Câu 10. Dạng năng lượng ch yếu ca tế bào là:
A. Nhiệt năng B. Quang năng C. Điện năng D. Hóa năng
Câu 11. Khi nói v chức năng của khung xương tế bào, nội dung nào sau đây đúng?
A. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi cht với môi trường có tính chn lc.
B. Là nơi diễn ra quá trình quang hp.
C. Là nơi neo đậu ca các bào quan.
D. Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sn phm.
Câu 12. Bào quan nào s tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi ung nhiều rượu?
A. Lyzôxôm B. Lưới ni chất trơn C. Ty th D. Lưới ni cht ht
II) T LUN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a) Lit kê các chức năng của bào quan lưới ni cht trong tế bào nhân thc.
a) ATP là gì? Nêu các thành phn cu to ca ATP?
Câu 2. (2 điểm)
a) “Ở người, tế bào bch cu ly các vi khuẩn vào để tiêu dit bng kênh protein xuyên
màng và không tốn năng lượng”.
Hãy ch ra li sai trong phát biu trên và gii thích vì sao?
b) Sau khi ra sạch rau, người ta thường đem ngâm rau vào dung dịch nước mui loãng t
5 đến 10 phút. Mục đích của vic làm này là gì? Gii thích?
Câu 3. (2 điểm)
a) Trình bày đặc điểm vùng trung tâm hoạt động của enzim và sơ đ cơ chế tác động ca
enzim.
b) Da vào s thay đổi hot tính enzim trên hình v, hãy cho biết yếu t nào ảnh hưởng
đến hot tính enzim nh (1) và hình (2)? Vì sao?
Hình 1
Hình 2
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
T: SINH CÔNG NGH
ĐỀ KIM TRA CUI HC K I
MÔN: SINH HC - LP 10
Năm học: 2020 - 2021
Thi gian làm bài: 45 phút (Không k thời gian giao đề)
Mã đề: 593
Ch ký Hc sinh
Ch ký Giám th
Ch ký Giám kho
ĐIM
H và tên hc sinh:...............................................................S báo danh:.......................
PHIU TR LI TRC NGHIM
Câu
1
3
5
7
9
12
Đ/A
I) PHN TRC NGHIM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu tr li trc nghim.
Câu 1. Khi truyn máu sai nguyên tc s gây ra phn ứng đào thải. Thành phn nào ca
màng sinh cht có th nhn biết các tế bào “lạ” (tế bào của thể khác) để gây ra phn
ứng đó? A. Photpholipit B. Protein xuyên màng C. Colesterol D. Glicoprotein
Câu 2. Dạng năng lượng ch yếu ca tế bào là:
A. Hóa năng B. Nhiệt năng C. Điện năng D. Quang năng
Câu 3. Màng tế bào biến dạng để vn chuyn các cht ra khi tế bào được gi là:
A. Vn chuyn ch động B. Xut bào C. Nhp bào D. Vn chuyn th động
Câu 4. Bào quan nào s tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi ung nhiều rượu?
A. Ribôxôm B. Lưới ni cht ht C. Ty th D. i ni chất trơn
Câu 5. Ni dung nào không đúng với cơ chế vn chuyn ch động các cht qua màng
sinh cht?
A. Chất tan được vn chuyn t nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B. Cn cung cấp năng lượng ATP C. Không tiêu tốn năng lượng ATP
D. Cn chất mang đặc hiu (có bn cht là protein)
u 6. ATP là “Đng tiền năng lượng” của tế bào. Có bao nhiêu giải thích đúng ?
(1) ATP có hai nhóm phôtphat cui cùng rt d b phá v để giải phóng ra năng lượng.
(2) Các nhóm phôtphat cu tạo ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi
nm gn nhau.
(3) Các thành phn của ATP luôn có xu hướng các liên kết cht vi nhau nên bn v năng
ng.
(4) Năng lượng trong ATP được ng ngay để tng hp, vn chuyn các cht ...
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4