SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra gồm có 5 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: Vật lí Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Công thức cộng vận tốc:
A. B.
C. D.
Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
A. Chất điểm những vật kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi hoặc so với
những khoảng cách mà ta đề cập đến.
B. Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ.
C. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
D. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
Câu 3: Chọn đáp án đúng. Công thức của định luật II Niutơn:
A.
amF
.B.
amF
.C.
maF
.D.
amF
.
Câu 4: Công thức của định luật Húc là:
A.
NF
.B.
lkF
.
C.
2
21
r
mm
GF
.D.
maF
.
Câu 5: Sự rơi tự do là:
A. chuyển động của vật khi không có lực nào tác dụng.
B. sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
C. một chuyển động thẳng chậm dần đều.
Trang 1/5 – Mã đề 278
MÃ ĐỀ: 278
D. một chuyển động thẳng đều.
Câu 6: Chọn đáp án đúng.
Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì
A. hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn.
B. hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.
C. hai lực đó phải cùng độ lớn và ngược chiều.
D. hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.
Câu 7: Công thức o dưới đây công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc quãng
đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. v - v0 =
as2
.B. v2 + v02 = 2as.
C. v2 - v02 = 2as. D. v + v0 =
as2
.
Câu 8: Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc, giữa gia
tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều.
A.
.B.
r
v
a
r
v
ht
2
;
.
C.
D.
.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng: Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực ...
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
B. tỉ lnghịch với tích hai khối ng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa
chúng.
C. tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng tỉ lệ nghịch với bình phương
khoảng cách giữa chúng.
D. tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng.
Câu 10: Biểu thức momen lực đối với một trục quay là:
A.
2211 dFdF
.B.
FdM
.
C.
2
2
1
1
d
F
d
F
.D.
d
F
M
.
Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn
đều?
A. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo
tại điểm khảo sát.
B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.
D. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng.
Vật rắn không có trục quay cố định, chịu tác dụng của ngẫu lực thì trọng tâm của vật
A. chuyển động lắc. B. chuyển động quay.
C. đứng yên. D. chuyển động dọc trục.
Câu 13: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không
thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
Trang 2/5 – Mã đề 278
A. 21 N. B. 5 N. C. 19 N. D. 7 N.
Câu 14: Cho hai lực đồng quy độ lớn bằng 6N 10N. Biết góc hợp bởi giữa hai
lực là 1800. Hợp lực của hai lực đó có độ lớn là
A. 16 N. B. 10 N. C. 4 N. D. 6 N.
Câu 15: Tính trọng lượng của một nhà du hành vũ trụ có khối lượng 75 kg khi người
đó ở trên Mặt Trăng (lấy g = 1,7 m/s2)?
A. 127,5N. B. 175N. C. 125N. D. 129,5N.
Câu 16: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của một cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
D. Chuyển động của một cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Câu 17: Treo một vật có trọng lượng 2,0 N vào một lò xo, lò xo dãn ra 0,01m. Tính độ
cứng của lò xo?
A. 250N/m. B. 25N/m. C. 150N/m. D. 200N/m.
Câu 18: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
B. Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.
C. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.
D. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
Câu 19: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu
đoạn đường xe ô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm
vật mốc, thời điểm ô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô
tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ôtrên đoạn đường thẳng này
là:
A. x = 80t (km, h) ; B. x = 3 – 80t (km, h) ;
C. x = (80 - 3)t (km, h) D. x = 3 +80t (km, h) ;
Câu 20: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của ngẫu lực
d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là:
A. 100Nm. B. 0,5Nm. C. 1,0Nm. D. 2,0Nm.
Câu 21: Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia
tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 10m/s là:
A. 200s. B. 100s. C. 360s. D. 300s.
Câu 22: Chown phương axn đuQng
Muôxn cho môwt vâwt đưxng yên thiy
A. hơwp lưwc cuza caxc lưwc tác dụng vayo vâwt băyng 0.
B. hơwp lưwc cuza caxc lưwc đăwt vayo vâwt không đôzi.
C. hai lưwc đăwt vayo vâwt ngươwc chiêyu.
D. caxc lưwc đăwt vayo vâwt phazi đôyng quy.
Câu 23: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Trang 3/5 – Mã đề 278
C. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
D. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.
Câu 24: Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định,
biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 0,2m. Momen của lực tác dụng lên vật
có giá trị là:
A. 4Nm. B. 5Nm. C. 2Nm. D. 3Nm.
Câu 25: Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc
xe không đổi có độ ln là 50m/s. Khối lượng xe là 2.103 kg. Đôw lơxn lưwc hươxng tâm gây
ra chuyêzn đôwng troyn cuza xe lay:
A. 10 N B. 4.102 N C. 2.104 N D. 4.103 N
Câu 26: Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 10cm thì lực hút giữa chúng
là 1,0673.10-7N. Khối lượng của mỗi vật là:
A. 4kg. B. 2kg. C. 8kg. D. 16kg.
Câu 27: Thước AB = 100cm, trọng lượng P = 10N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có
thể quay dễ dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA = 30cm. Để thước
cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?
A. 9,34 N B. 6,67 N C. 5,24 N D. 4,38 N
Câu 28: Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày - đêm. Tính tốc độ góc
của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
A. 2,69.10-6 rad/s. B. 1,69.10-6 rad/s.
C. 1,62.10-4 rad/s. D. 2,69.10-5 rad/s.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1. Một vật khối lượng m = 0,4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa
vật mặt bàn μ = 0,2. Tác dụng o vật một lực kéo F = 1 N phương nằm
ngang. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2. nh quãng đường vật đi được sau 2 giây kể
từ lúc tác dụng lực kéo F.
2. Môwt ngươyi đâzy môwt caxi thuyng cox khôxi lươwng 50kg trươwt đêyu trên sayn năym ngang vơxi
môwt lưwc F = 200N (g = 10m/s2). Tiym hêw sôx ma saxt trươwt giư‚a thuyng vay măwt sayn.
Câu 2 (1 điểm)
Một người gánh một thúng gạo nặng 320 (N) và một thúng ngô nặng 280 (N). Đòn
gánh dài 1,2 m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm cách thúng gạo một đoạn bằng bao
nhiêu và phải chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh
.............................................. Hết ...................................................
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trang 4/5 – Mã đề 278
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trang 5/5 – Mã đề 278