
PHÒNG GD VÀ ĐT ĐÔNG H NGƯ
TR NG TI U H C PHÚ L NGƯỜ Ể Ọ ƯƠ
Đ KI M TRA CU I H C KÌ II Ề Ể Ố Ọ
NĂM H C 2019-2020Ọ
MÔN: TOÁN – L P 2Ớ
Th i gian: 40 phútờ
I. Tr c nghi m: ( 4 đi m)ắ ệ ể
Câu 1: Khoanh vào ch cái có k t qu đúng: ( 1đi m)ữ ế ả ể
a, 0 : 4 = ?
A. 0 B. 1 C. 4 D. 40
b, 5 x 0 =?
A. 5 B. 0 C. 1 D. 50
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (0,5 đi m)ể
Hôm nay là th ba, ngày 16 tháng 4. Th ba tu n sau vào ngày 23 ứ ứ ầ
tháng 4.
T 7 gi sáng đn 2 gi chi u cùng ngày là 6 gi .ừ ờ ế ờ ề ờ
Câu 3: N i phép tính v i k t qu c a phép tính đó: (1đi m)ố ớ ế ả ủ ể
Câu 4. Đi n s thích h p vào ch ch m: (1 đi m)ề ố ợ ổ ấ ể
a, 5 x 3 =…………. 14 : 2 = ............
b, M t hình t giác có đ dài các c nh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tộ ứ ộ ạ ứ
giác là:…………
Câu 5: 30 + 50 … 20 + 60. D u c n đi n vào ch ch m là: ( 0,5 đi m)ấ ầ ề ỗ ấ ể
A. < B. > C. = D. không có d u nàoấ
II. T lu n: ( 6 đi m)ự ậ ể
Câu 1: Đt tính r i tính (1 đi m)ặ ồ ể
465 + 213 857 – 432 456 – 15 234 + 235
……………. …………... ………….. …………..
……………. …………... …………. …………..
……………. …………... …………. …………..
Câu 2: Tìm x
45kg + 15kg
45 - 17
67cm+33cm
54 -29
28
60kg
25
100cm

x - 24 = 47 - 14 67 – x = 15 + 6
…………………………. ……………………..
…………………………. .. ……………………
…………………………. ……………………...
x : 3 = 5 6 x x = 24
……………………. ………………….
……………………. ………………….
Câu 3: M t hình t giác có đ dài các c nh là 1dm 2cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Tínhộ ứ ộ ạ
chu vi hình t giác đó.ứ
Bài gi iả
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………...
Câu 4: S k o c a Lan là s nh nh t có 2 ch s gi ng nhau. Lan cho Hoa s ố ẹ ủ ố ỏ ấ ữ ố ố ố
k o là s ch n nh nh t có 2 ch s . H i Lan còn bao nhiêu cái k o?ẹ ố ẵ ỏ ấ ữ ố ỏ ẹ
Bài gi iả
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

ĐÁP ÁN
I. Tr c nghi m: ( 4 đi m)ắ ệ ể
Câu 1: Khoanh vào ch cái có k t qu đúng: ( 1đi m)ữ ế ả ể
a, 0 : 4 = ?
A. 0 B. 1 C. 4 D. 40
b, 5 x 0 =?
A. 5 B. 0 C. 1 D. 50
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (0,5 đi m)ể
Hôm nay là th ba, ngày 16 tháng 4. Th ba tu n sau vào ngày 23 ứ ứ ầ
tháng 4.
T 7 gi sáng đn 2 gi chi u cùng ngày là 6 gi .ừ ờ ế ờ ề ờ
Câu 3: N i phép tính v i k t qu c a phép tính đó: (1đi m)ố ớ ế ả ủ ể
Câu 4. Đi n s thích h p vào ch ch m: (1 đi m)ề ố ợ ổ ấ ể
a, 5 x 3 = 15 14 : 2 = 7
b, M t hình t giác có đ dài các c nh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tộ ứ ộ ạ ứ
giác là: 54cm
Câu 5: 30 + 50 … 20 + 60. D u c n đi n vào ch ch m là: ( 0,5 đi m)ấ ầ ề ỗ ấ ể
A. < B. > C. = D. không có d u nàoấ
II. T lu n: ( 6 đi m)ự ậ ể
Câu 1: Đt tính r i tính (1 đi m)ặ ồ ể
465 + 213 857 – 432 456 – 19 234 + 296
465 857 456 234
Đ
S
45kg + 15kg
45 - 17
67cm+33cm
54 -29
28
60kg
25
100cm

+ - - +
213 432 15 235
678 425 441 469
Câu 2: Tìm x
x - 24 = 47 - 14 67 – x = 15 + 6
x – 24= 33 67 – x = 21
x = 33+ 24 x = 67 - 21
x = 57 x = 46
x : 3 = 5 6 x x = 24
x= 5 x 3 x = 24 : 6
x= 15 x = 4
Câu 3: M t hình t giác có đ dài các c nh là 1dm 2cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Tínhộ ứ ộ ạ
chu vi hình t giác đó.ứ
Bài gi iả
Đi 1dm 2cm = 12cmổ
Chu vi hình tam giác đó là:
12+ 13+ 14+ 15= 54 ( cm)
Đáp s : 54cmố
Câu 4: S k o c a Lan là s nh nh t có 2 ch s gi ng nhau. Lan cho Hoa s ố ẹ ủ ố ỏ ấ ữ ố ố ố
k o là s ch n nh nh t có 2 ch s . H i Lan còn bao nhiêu cái k o?ẹ ố ẵ ỏ ấ ữ ố ỏ ẹ
Bài gi iả
S nh nh t có 2 ch s gi ng nhau là: 11ố ỏ ấ ữ ố ố
S ch n nh nh t có 2 ch s là: 10ố ẵ ỏ ấ ữ ố
Lan còn l i s cái k o là:ạ ố ẹ
11 – 10 = 1( cái k o)ẹ
Đáp s : 1 cái k oố ẹ

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2
M ch ki n th c, kĩạ ế ứ
năng
S câu vàố
s đi mố ể M c 1ứM c 2ứM c 3ứM c 4ứT ngổ
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số học và phép
tính: Cộng, trừ
không nhớ (có nhớ)
trong phạm vi 1000;
nhân, chia trong
phạm vi các bảng
tính đã học
Số câu
2 1 1 1 6 1
Số điểm 1 2 1 1 4 1
Đại lượng và đo đại
lượng: mét, ki- lô -
mét; mi – li – mét;
đề - xi – mét; lít; ki -
lô- gam; ngày; giờ;
phút
Số câu
1 1 2
Số điểm 0.5 1 1
Yếu tố hình học:
hình tam giác; chu
vi hình tam giác;
hình tứ giác; chu vi
hình tứ giác; độ dài
đường gấp khúc
Số câu
1 1
2
Số điểm 0.5 1 1
Giải bài toán đơn về
phép cộng, phép
trừ, phép nhân,
Số câu 1 1

