
S GD&ĐT ĐK L KỞ Ắ Ắ
TR NG THPT NGUY N HUƯỜ Ễ Ệ
(Đ thi có 02 trangề)
Đ KI M TRA H C K 1 NĂM H C 2019 - 2020Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
MÔN HÓA – Kh i l p 11ố ớ
Th i gian làm bài : 45 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... L p : ...................ọ ọ ớ
Cho NTK c a: Na=23, O=16, C=12, N=14, H=1, Mg=24, Ca=40, Ba=137, Na=23, K=39, Li=7, ủ
P=31, Cu=64, Fe=56, Ag=108, Cl=35,5, S=32, Al=27, Zn=65.
I. Ph n tr c nghi m ( 5 đi m)ầ ắ ệ ể
Câu 1. Cho 250 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 1M. Sau phản ứng, trong
dung d chị chứa các muối
A. KH2PO4, K3PO4B. KH2PO4, K2HPO4C. K2HPO4D. K2HPO4 , K3PO4
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 11,52 gam Cu b ng ằdung d chị HNO3 loãng, d thu đc V lít khí NO (đktc) làư ượ
s n ph m kh duy nh t. Giá tr V làả ẩ ử ấ ị
A. 10,08 lítB. 2,688 lítC. 4,032 lítD. 4,48 lít
Câu 3. Nh dung d ch AgNOỏ ị 3 vào dung d ch Naị3PO4 thu đc k t t a màuượ ế ủ
A. xanh B. vàng C. đen D. tr ngắ
Câu 4. Natri nitrat còn đc g i là diêm tiêu natri, lượ ọ à m t ch t r n màu tr ng d tan trongộ ấ ắ ắ ễ n cướ . Nó đcượ
s d ng làm phân bón hóa h c, trong công nghi p th y tinh, g m s …Công th c phân t c a natri nitratử ụ ọ ệ ủ ố ứ ứ ử ủ
là
A. Na2CO3B. KNO3C. Na3PO4D. NaNO3
Câu 5. Nhi t phân 15,04 gam Cu(NOệ3)2 m t th i gian th y kh i l ng ch t r n gi m 7,02 gam. Hi uộ ờ ấ ố ượ ấ ắ ả ệ
su t c a quá trình nhi t phân là ấ ủ ệ
A. 67,67% B. 81,25% C. 74,35% D. 80,0%
Câu 6. C p ch t nào sau đây có th là đng đng c a nhau?ặ ấ ể ồ ẳ ủ
A. C3H8, C4H10.B. C2H2, C3H6.C. CH4, C2H4.D. C5H10, C6H14.
Câu 7. Cho h i n c đi qua than nóng đ, thu đc 5,04 lít h n h p khí ơ ướ ỏ ượ ỗ ợ X (đktc) g m CO, COồ2 và H2.
Cho toàn b ộX tác d ng h t v i CuO d nung nóng thu đc h n h p ch t r n ụ ế ớ ư ượ ỗ ợ ấ ắ Y. Hòa tan hoàn toàn Y
b ng dung d ch HNOằ ị 3 đc nóng d thu đc 8,96 lít khí NOặ ư ượ 2 (s n ph m kh duy nh t, đktc). Ph nả ẩ ử ấ ở ầ
trăm th tích khí CO trong ểX g n nh tầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A. 41,25% B. 55,59%
C. 33,38% D. 27,38%
Câu 8. Ch t X có công th c phân t là Cấ ứ ử 4H6O2. Công th c nào sau đây là công th c đn gi n nh t c a X?ứ ứ ơ ả ấ ủ
A. CH3OB. C2H3OC. C2H3O2D. CH2O
Câu 9. X là m t d ng thù hình c a cacbon, nó đc s d ng làm đ trang s c, dao c t th y tinh, ch t oộ ạ ủ ượ ử ụ ồ ứ ắ ủ ế ạ
mũi khoan…Nó đc m nh danh là “vua v đ c ng”. ượ ệ ề ộ ứ X là
A. than chìB. fuleren
C. kim c ngươ D. cacbon vô đnh hìnhị
Câu 10. Kh ửhoàn toàn 5,6 gam h n h p CuO và Feỗ ợ 2O3 b ng khí CO d nhi t đ cao, thu đc 4,16 ằ ư ở ệ ộ ượ
gam h n h p kim lo i và V lit khí COỗ ợ ạ 2(đktc). Giá tr c a V làị ủ
A. 10,08 lítB. 2,016 lítC. 4,032 lítD. 4,48 lít
1/5 - Mã đ 488ề

Câu 11. Nh vài gi t dung d ch NHỏ ọ ị 3 vào m nh qu tím thì hi n t ng x y ra v i qu tím làả ỳ ệ ượ ả ớ ỳ
A. không đi màuổB. hóa xanh C. hóa nâuD. hóa đỏ
Câu 12. Tính ch t hóa h c c a HNOấ ọ ủ 3 là tính axit m nh và ………………ạ
A. tính kh m nh.ử ạ B. tính baz m nhơ ạ
C. tính oxi hóa m nh.ạD. tính baz y u.ơ ế
Câu 13. S c khí COụ2 đn d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2 thì mu i thu đc là:ố ượ
A. CaCO3 và Ca(OH)2 dưB. Ca(HCO3)2
C. CaCO3D. CaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 14. Ch t nào sau đây ấkhông d n đi n?ẫ ệ
A. KCl nóng ch yảB. Dung d ch HNOị3C. NaCl r n, khanắD. Dung d ch NaOHị
Câu 15. Để m gam s t ngoài không khí, sau m t th i gian h n h p ắ ộ ờ ỗ ợ X g m 4 ch t có kh i l ng 27,2g.ồ ấ ố ượ
Hoà tan h t ếX b ng l ng v a đ 500 ml dung d ch HCl ằ ượ ừ ủ ị a mol/l th y thoát ra 3,36 lit khí Hấ2 (đkc) và dung
d ch ịY. Cho ti p dung d ch HNOế ị 3 t i d vào dung d ch ớ ư ị Y thu đc dung d ch ượ ị Z ch a h n h p FeClứ ỗ ợ 3,
Fe(NO3)3, HNO3 d và 2,24 lit khí NO duy nh t thoát ra (đkc). Giá tr c a ư ấ ị ủ m và a l n l t là:ầ ượ
A. 22,4g và 0,6 M B. 16,8g và 2M
C. 16,8g và 3M D. 22,4g và 1,8M
Câu 16. Cây húng quế là m t trong nh ng lo i rau th m r t quen thu c v i chúng ta, nó giúp gia tăngộ ữ ạ ơ ấ ộ ớ
h ng v cho món ăn. Cây húng qu còn đc chi t xu t ra tinh d u, có nhi u công d ng t t cho s cươ ị ế ượ ế ấ ầ ề ụ ố ứ
kh e và làm đp. Qua phân tích, ng i ta th y trong tinh d u húng qu ch a oỏ ẹ ườ ấ ầ ế ứ ximen, là m t ch t h u cộ ấ ữ ơ
có công th c đn gi n nh t là Cứ ơ ả ấ 5H8. Bi t t kh i h i c a oximen so v i hidro là 68. Cế ỉ ố ơ ủ ớ ông th c phân t c aứ ử ủ
oximen là
A. C10H14 B. C10H16 C. C15H24 D. C5H8
Câu 17. Th i lu ng khí CO đn d qua ng s đngổ ồ ế ư ố ứ ự h n h p CuO, Alỗ ợ 2O3. Sau khi ph n ng x y ra hoànả ứ ả
toàn thu đc ch t r n làượ ấ ắ
A. Cu, Al2O3B. Al2O3, Cu2OC. Cu, Al D. CuO, Al
Câu 18. Dung d ch A ch a 0,2 mol Mgị ứ 2+; 0,3 mol K+ và x mol SO42- . Cô c n dung d ch thu đc kh iạ ị ượ ố
l ng mu i khan làượ ố
A. 41,85 gam B. 50,1 gam C. 50,8 gam D. 64,5 gam
Câu 19. H p ch t nào sau đây là h p ch t h u cợ ấ ợ ấ ữ ơ
A. CaC2B. CO2C. C2H5OH D. K2CO3
Câu 20. Dung d ch ịHCl 0,0001M có pH là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
II. Ph n t lu n ( 5 đi m)ầ ự ậ ể
Câu 1: (1,5 đi m)ể
a) Hoàn thành các ph ng trình hóa h c sau.ươ ọ
(1). Đun nóng ng nghi m ch a dung d ch NaOH và dung d ch NHố ệ ứ ị ị 4Cl bão hòa.
(2). Nhi t phân hoàn toàn MgCOệ3
b) Nêu hi n t ng và vi t ph ng trình ph n ng: ệ ượ ế ươ ả ứ
(3). Cho m nh đng (Cu) vào ng nghi m ch a dung d ch HNOả ồ ố ệ ứ ị 3 loãng dư
2/5 - Mã đ 488ề

Câu 2: (1,5 đi m) ểB ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t các dung d ch đng trong các l m t nhãn:ằ ươ ọ ậ ế ị ự ọ ấ
NaNO3, Na3PO4, K2CO3
Câu 3: (2 đi m) ểĐt cháy hoàn toàn 3,96 gam h p ch t h u c ố ợ ấ ữ ơ X s n ph m cháy ch thu đc 7,92 gamả ẩ ỉ ượ
CO2 và 3,24 gam H2O. Bi t r ng t kh i h i c a ế ằ ỉ ố ơ ủ X so v i Hớ2 là 44.
a) Xác đnh công th c phân t c a ị ứ ử ủ X.
b) Vi t các công th c c u t o thu g n có th có c a ế ứ ấ ạ ọ ể ủ X. Bi t ếX có d ng m ch h , ch ch a 1 nhóm ch cạ ạ ở ỉ ứ ứ
và X tác d ng đc v i Na gi i phóng khí hiđro.ụ ượ ớ ả
------ H T ------Ế
H c sinh không đc s d ng tài li u và b ng h th ng tu n hoànọ ượ ử ụ ệ ả ệ ố ầ
S GD&ĐT ĐK L KỞ Ắ Ắ
TR NG THPT NGUY N HUƯỜ Ễ Ệ
(Không k th i gian phát để ờ ề)
ĐÁP ÁN
MÔN HÓA – Kh i l p 11ố ớ
Th i gian làm bài : 45 phút ờ
Ph n đáp án câu tr c nghi m: ầ ắ ệ
T ng câu tr c nghi m: 20.ổ ắ ệ
488 489 490 491 492 493 494 495
1 D A C A B D B B
2 B A B A B C A A
3 B B D B D C D A
4 D C D D C A C A
5 B B C D B A C D
6 A D D A C D A A
7 B B C A C A D D
8 B C D A A B A A
9 C C A B D C D D
10 B C B C A D D C
11 B B C B B A A A
12 C D B A D A B C
13 B B A B B A B A
14 C A D C A B A B
15 D B B C A D A D
3/5 - Mã đ 488ề

16 B A D B A A C B
17 A B B A B C C B
18 B A A C B C B B
19 C B B A D A C A
20 A A A D A C D D
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI M PH N T LU NỂ Ầ Ự Ậ
ĐÁP ÁN Thang đi mể
Câu 1.
(1,5 đi m)ể
a.
NH4Cl +NaOHNaCl +NH3 +H2O
MgCO3 MgO + CO2
b. Đng tan ra, dung d ch có màu xanh, có khí không màu hóa nâuồ ị
trong không khí
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
0,5
0,5
0,25
0,25
Câu 2.
(1,5 đi m)ể Trích m u th và đánh d u ẫ ử ấ
Nh n bi t dung d ch Kậ ế ị 2CO3 b ng dung d ch HCl ằ ị
có khí CO→2 thoát ra
Nh n bi t dung d ch Naậ ế ị 3PO4 b ng dung d ch AgNOằ ị 3
t o k t t a vàng→ạ ế ủ
Còn l i là dung d ch NaNOạ ị 3.
PTHH: K2CO3 +2HCl 2KCl +
CO2 +H2O
Na3PO4 + 3AgNO3Ag→3PO4 + 3NaNO3
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 3.
(2 đi m)ể
nCO2 = mol nH2O = mol
MX = 2.44 = 88 (g/mol) ; nX = mol
G i CPTP c a X là Cọ ủ xHyOz (x,y,z nguyên d ng)ươ
Ta có:
x = 4; y = 8;
MX = 12.4 +1.8+16.z = 88 z = 2
V y CTPT c a X là: Cậ ủ 4H8O2
b. Vì X ch ch a 1 nhóm ch c và X tác d ng đc v i Na nênỉ ứ ứ ụ ượ ớ
CTCT c a X là:ủ
CH3- CH2- CH2-COOH
CH3-CH(CH3) -COOH
(HS làm cách khác đúng v n cho đi m tuy t đi)ẫ ể ệ ố
0,25
0,25
0,25
0,25
4/5 - Mã đ 488ề

0,25
0,25
0,25
0,25
5/5 - Mã đ 488ề

