
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PT DTNT THPT HUYỆN MƯỜNG ẢNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 Điểm)
Câu 1: Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng gì của tụ điện khi ở một hiệu điện
thế nhất định?
A. Truyền điện B. Sinh công của lực điện
C. Phóng điện D. Tích điện
Câu 2: Biểu thức tính điện năng tiêu thụ điện?
A. A=P/t B. A=
ξ
It C. A=UI D. A=UIt
Câu 3: Cho dòng điện có cường độ 20A chạy qua bình điện phân dung dịch CuSO4 với điện
cực làm bằng đồng. Tính khối lượng đồng thoát ra ở Anot trong thời gian 15 phút. Cho
ACu=64. NCu=2.
A. 6g B. 8g C. 9g D. 7g
Câu 4: Một nguồn điện có suất điện động là 24V điện trở trong không đáng kể. Mắc nguồn
điện này với một điện trở 6Ω. Hỏi cường độ dòng điện trong mạch là?
A. 4 B. 12 C. 24 D. 6
Câu 5: Một dây nhôm có điện trở suất
8
0
2,75.10 m
ρ
−
= Ω
ở 20oC. Sau một thời gian có dòng
điện đi qua, nhiệt độ của dây nhôm là 60oC. Tính điện trở suất của dây nhôm ở 60oC. Hệ số
nhiệt điện trở của nhôm α = 4,4.10-3 K-1.
A. 3,234.10-9 Ωm B. 32,34.10-2 Ωm C. 3234.10-6 Ωm D. 3,234.10-8 Ωm
Câu 6: Sau khi cọ sát thước nhựa lên tóc thì chúng hút được các mẩu giấy nhựa. Hiện tượng
trên là hiện tượng nhiễm điện nào?
A. Nhiễm điện do cọ sát. B. Nhiễm điện do hưởng ứng.
C. Nhiễm điện do tiếp xúc. D. Nhiễm điện do cọ sát và tiếp xúc.
Câu 7: Suất điện động của bộ nguồn mắc nối tiếp?
A.
b
ξ ξ
=
B.
b
m
n
ξ ξ
=
C.
b
m
ξξ
=
D.
b
m
ξ ξ
=
Câu 8: Điện trường tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh điện tích. B. Xung quanh dòng điện.
C. Xung quanh nguyên tử trung hoà về điện. D. Xung quanh con người.
Câu 9: Đơn vị điện thế?
A. A B. V C. N D. Ω
Trang 1/4 - Mã đề 002
MÃ ĐỀ 002

Câu 10: Cho hai điện tích q1=2.10-8C và q2=4.10-8C đặt chách nhau 3cm trong chân không.
Hỏi lực tương tác giữa hai điện tích?
A. 10.10-3NB. 12.10-3NC. 6.10-3ND. 8.10-3N
Câu 11: Hạt tải điện trong chất điện phân là những hạt nào?
A. các ion âm và các electron tự do
B. các ion âm và các ion dương
C. các ion âm, các ion dương và các electron tự do
D. các ion âm, các ion dương và các lỗ trống
Câu 12: Cho hai điện tích q1=2.10-8C . Xác định cường độ điện trường tại M đặt cách nó
3cm trong chân không?
A. 6.105V/m B. 2.105V/m C. 9.105V/m D. 3.105V/m
Câu 13: Một dây đồng có điện trở R1 = 2 Ω ở 20oC. Sau một thời gian có dòng điện đi qua,
nhiệt độ của dây đồng là 74oC. Tính điện trở R2 của dây đồng ở 74oC. Hệ số nhiệt điện trở
của đồng α = 0,004 K-1.
A. 3,57 Ω B. 3,43 Ω C. 2,43 Ω D. 2,79 Ω
Câu 14: Chọn đáp án đúng: Bản chất của dòng điện trong chất khí
A. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển rời có hướng của các ion âm và electron tự do
ngược chiều điện trường và các ion dương cùng chiều điện trường.
B. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển rời có hướng của các lỗ trống ngược chiều
điện trường và các ion dương cùng chiều điện trường.
C. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển rời có hướng của các electron tự do ngược
chiều điện trường và các ion dương cùng chiều điện trường.
D. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển rời có hướng của các ion âm và ngược chiều
điện trường và các ion dương cùng chiều điện trường.
Câu 15: Đơn vị của cường độ dòng điện không đổi trong hệ SI là?
A. N B. V C. F D. A
Câu 16: Một nguồn điện có suất điện động là 12 V, làm dịch chuyển một điện tích từ bản
âm sang bản dương hết 2s. Công của lực điện làm di chuyển điện tích là?
A. 24 B. 6 C. 2 D. 12
Câu 17: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. ion và lỗ trống B. các electron tự do và lỗ trống
C. các electron tự do D. các electron tự do và ion
Câu 18: Công thức điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ?
A. ? = ? 0[1 - α(t – t0)] B. ? = ? 0[1 + α(t – t0)]
C. ? = ? 0[1 - α(t0- t )] D. ? = ? 0[1 + α(t + t0)]
Câu 19: Đơn vị hiệu điện thế
A. J B. N C. V D. A
Trang 2/4 - Mã đề 002

Câu 20: Một tụ điện có điện dung là 10F đặt rưới hiệu điện thế 80V. Hỏi tụ tích được một
lượng điện là bao nhiêu?
A. 20C B. 800C C. 80C D. 8C
Câu 21: Quả cầu A tích 2 điện tích dương tiếp xúc với quả cầu B đang trung hoà về điện.
Khi này quả cầu A phải nhận thêm mấy electron từ quả cầu B để nó trung hoà về điện
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động là 6V, mắc nguồn điện này với một am pe thì am
pe hiện giá trị là 2A. Hỏi công suất của nguồn điện là bao nhiêu?
A. 3 B. 2 C. 12 D. 6
Câu 23: Quả cầu A nhiễm điện dương tiếp xúc với quả cầu B không nhiễm điện, thì quả cầu
B nhiễm điện dương. Vậy quả cầu B nhiễm điện do
A. cọ sát B. hưởng ứng
C. tiếp xúc D. cọ sát và hưởng ứng
Câu 24: Chọn đáp án đúng. Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch?
A. Cường độ dòng điện chạy trong mạch kín tỉ lệ thuận với hiệu điện thế và tỉ lệ nghịch
với điện trở mạch ngoài.
B. Cường độ dòng điện chạy trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện
và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
C. Cường độ dòng điện chạy trong mạch kín tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
điện và điện trở toàn phần của mạch đó.
D. Cường độ dòng điện chạy trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện
điện trở toàn phần của mạch đó.
Câu 25: Cho 12 nguồn điện giống hệt nhau mắc nối tiếp với nhau có cùng suất điện động là
2V và điện trở trong là 1Ω. Hỏi suất điện động và điện trở trong là?
A. 12V,12Ω B. 6V,12Ω C. 24V,6Ω D. 24V,12Ω
Câu 26: Một điện tích di chuyển theo một đường tròn, suất phát từ M rồi quay về M. Hỏi
công của lực làm di chuyển điện tích là bao nhiêu?
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 27: Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch?
A.
N
IR
ξ
=
B.
N
IR r
ξ
=+
C.
N
U
IR r
=+
D.
( )
N
I R r
ξ
= +
Câu 28: Công thức tính công suất của nguồn điện?
A.
ng
P I
ξ
=
B.
ng
P UI=
C.
ng
P AI=
D.
ng
P It
ξ
=
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 Điểm)
Câu 1(1 điểm):
Cho hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2= -4.10-8C đặt cách nhau 10cm trong chân
không. Tính lực điện do hai điện tích này gây ra?
Trang 3/4 - Mã đề 002

Câu 2(0,5 điểm):
Cho hai điện tích điểm q1= 2.10-8C và q2= 4.10-8C đặt cách nhau 8cm trong chân
không. Tính cường độ điện trường tổng hợp gây ra tại M do hai điện tích này gây ra. Biêt M
là trung điển giữa hai điện tích?
Câu 3(0,5 điểm):
Cho đoạn mạch có điện trở 10Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút
điện năng tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?
Câu 4(1,0 điểm):
Cho bình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực làm bằng đồng. Nối hai điện cực
của bình điện phân với nguồn điện có cường độ là 5A. Tính khối lượng đồng thoát ra ở Anot
trong thời gian 10 phút. Cho ACu=108, nCu=1
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 002

