
S GD & ĐT TH A THIÊN HUỞ Ừ Ế
TR NG THPT VINH L CƯỜ Ộ Đ KI M TRA H C KÌ II Ề Ể Ọ
MÔN: V T LÍ 12Ậ
Th i gian làm bài: 60 phútờ
(48 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 136ề
H , tên thí sinh :.......................................................................... S báo danh :.........................ọ ố
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (32 câu, t câu 1 đ n câu 32)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: Đo n m ch g m đi n tr R, cu n c m L = 0,5H và t C m c n i ti p. Hai đ u m ch cóạ ạ ồ ệ ở ộ ả ụ ắ ố ế ầ ạ
đi n áp u = Uệ0cos100πt (V). Đ m ch có c ng h ng t C có giá tr b ng:ể ạ ộ ưở ụ ị ằ
A. 40μF. B. 15,9μF. C. 16μF. D. 20μF.
Câu 2: Gi i h n quang đi n c a k m là 0,36 ớ ạ ệ ủ ẽ µm, công thoát c a k m l n h n c a Natri là 1,4 l n.ủ ẽ ớ ơ ủ ầ
Tìm gi i h n quang đi n c a Natriớ ạ ệ ủ
A. 0,504 µm. B. 0,625 µm. C. 0,405 µm. D. 0,257 µm.
Câu 3: Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v tia h ng ngo i?ề ồ ạ
A. Có b n ch t là sóng đi n t .ả ấ ệ ừ
B. Do các v t b nung nóng phát ra. Tác d ng n i b t nh t là tác d ng nhi t.ậ ị ụ ổ ậ ấ ụ ệ
C. Là nh ng b c x không nhìn th y đ c, có b c sóng l n h n b c sóng c a ánh sáng đ .ữ ứ ạ ấ ượ ướ ớ ơ ướ ủ ỏ
D. ng d ng đ tr b nh còi x ng.Ứ ụ ể ị ệ ươ
Câu 4: M t v t dao đ ng đi u hoà (có kh i l ng xác đ nh), năng l ng c a h bi n đ i baoộ ậ ộ ề ố ượ ị ượ ủ ệ ế ổ
nhiêu l n n u t n s c a nó tăng g p 3 và biên đ gi m 2 l n?ầ ế ầ ố ủ ấ ộ ả ầ
A. 6B. 9/4 C. 3/4 D. 1,5
Câu 5: Đ ng v là các nguyên t mà h t nhân c a chúng cóồ ị ử ạ ủ
A. s prôtôn b ng nhau và s n tron khác nhau.ố ằ ố ơ
B. s n tron b ng nhau, s prôtôn khác nhau.ố ơ ằ ố
C. s kh i b ng nhau.ố ố ằ
D. kh i l ng b ng nhau.ố ượ ằ
Câu 6: Tìm phát bi u ểsai v giao thoa ánh sáng.ề
A. Hi n t ng giao thoa ánh sáng ch có th gi i thích đ c b ng s giao thoa c a hai sóng k tệ ượ ỉ ể ả ượ ằ ự ủ ế
h p.ợ
B. Nh ng v ch t i ng v i nh ng ch hai sóng không t i g p đ c nhau.ữ ạ ố ứ ớ ữ ỗ ớ ặ ượ
C. Nh ng v ch sáng ng v i nh ng ch hai sóng g p nhau tăng c ng l n nhau.ữ ạ ứ ớ ữ ỗ ặ ườ ẫ
D. Hi n t ng giao thoa ánh sáng là m t b ng ch ng th c nghi m quan tr ng ch ng t ánhệ ượ ộ ằ ứ ự ệ ọ ứ ỏ
sáng có tính ch t sóng.ấ
M t đo n m ch đi n g m R = 10Ω, ộ ạ ạ ệ ồ
120
L mH
π
=
,
1
200
C F
π
=
m c n i ti p. Cho dòng đi n xoayắ ố ế ệ
chi u hình sin t n s f = 50Hz qua m ch. T ng tr c a đo n m ch b ng:ề ầ ố ạ ổ ở ủ ạ ạ ằ
A. 10Ω B. 200Ω C. 100Ω D. 10
2
Ω
Câu 8: Trong ngu n phóng x ồ ạ
P
32
15
v i chu kỳ bán rã T = 14 ngày có 10ớ8 nguyên t . Sáu tu n lử ầ ễ
tr c đó s nguyên t ướ ố ử
P
32
15
trong ngu n đó b ng bao nhiêu?ồ ằ
A. 8.108 nguyên t .ửB. 4.108 nguyên t .ửC. 16.108 nguyên t .ửD. 3.1012 nguyên t .ử
Câu 9: Phát bi u nào sau đây ểsai khi nói v dao đ ng c a con l c đ n (b qua s c c n c a môiề ộ ủ ắ ơ ỏ ứ ả ủ
tr ng)?ườ
A. V i dao đ ng nh thì dao đ ng c a con l c là dao đ ng đi u hoà.ớ ộ ỏ ộ ủ ắ ộ ề
B. Chuy n đ ng c a con l c t v trí biên v v trí cân b ng là nhanh d n.ể ộ ủ ắ ừ ị ề ị ằ ầ
C. Khi v t n ng v trí biên, c năng c a con l c b ng th năng c a nó.ậ ặ ở ị ơ ủ ắ ằ ế ủ
D. Khi v t n ng đi qua v trí cân b ng, thì tr ng l c tác d ng lên nó cân b ng v i l c căng dây.ậ ặ ị ằ ọ ự ụ ằ ớ ự
Trang 1/5 - Mã đ thi 136ề

Câu 10: M t m ch dao đ ng LC v i ộ ạ ộ ớ
1
L
π
=
H, t đi n có đi n dung ụ ệ ệ
4
210C
π
−
=
F. T n s daoầ ố
đ ng riêng c a m ch có giá tr nào sau đây:ộ ủ ạ ị
A.
2
2.10 Hz
π
−
B.
2
212
2Hz
π
C.
2
2 2.10 Hz
−
D.
2
10
2 2 Hz
Câu 11:
Po
210
84
ban đ u đ ng yên, phóng x h t ầ ứ ạ ạ α v i chu kì bán rã là 138 ngày. L ng ớ ượ
Po
210
84
đã
gi m bao nhiêu ph n trăm sau 276 ngàyả ầ
A. 87,5% B. 12,5% C. 75% D. 25%
Câu 12: Nguyên t c ho t đ ng c a quang đi n tr bán d n ph thu c vào hi n t ng:ắ ạ ộ ủ ệ ở ẫ ụ ộ ệ ượ
A. quang đi n.ệB. quang đi n ngoài.ệC. quang đi n trong.ệD. quang d n.ẫ
Câu 13: Sóng d c truy n đ c trong các môi tr ng nào?ọ ề ượ ườ
A. truy n đ c trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí.ề ượ ấ ắ ấ ỏ ấ
B. ch truy n đ c trong ch t r n.ỉ ề ượ ấ ắ
C. không truy n đ c trong ch t r n.ề ượ ấ ắ
D. truy n đ c trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c chân không.ề ượ ấ ắ ấ ỏ ấ ả
Câu 14: Phóng x là hi n t ng m t h t nhânạ ệ ượ ộ ạ
A. phóng ra các tia phóng x khi b b n phá b ng nh ng h t chuy n đ ng nhanh.ạ ị ắ ằ ữ ạ ể ộ
B. t phân rã, phát ra các tia phóng x và bi n đ i thành h t nhân khác.ự ạ ế ổ ạ
C. ch phát ra các b c x đi n t .ỉ ứ ạ ệ ừ
D. không t phát ra các tia b c x .ự ứ ạ
Câu 15: M t b c x truy n trong không khí v i chu kỳ T = 8,25.10ộ ứ ạ ề ớ -16s. B c x này thu c vùng nàoứ ạ ộ
c a thang sóng đi n t ?ủ ệ ừ
A. Vùng h ng ngo i.ồ ạ B. Tia R nghen.ơ
C. Vùng t ngo i.ử ạ D. Vùng ánh sáng nhìn th y.ấ
Câu 16: Hãy xác đ nh k t lu n ị ế ậ sai. Máy bi n áp là máy có tác d ng:ế ụ
A. Làm tăng ho c gi m đi n áp c a dòng đi n xoay chi u.ặ ả ệ ủ ệ ề
B. Làm tăng ho c gi m đi n áp c a dòng đi n không đ i.ặ ả ệ ủ ệ ổ
C. Truy n t i đi n năng t m ch đi n này sang m ch đi n khác.ề ả ệ ừ ạ ệ ạ ệ
D. Làm tăng ho c gi m c ng đ c a dòng đi n xoay chi u.ặ ả ườ ộ ủ ệ ề
Câu 17: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, kho ng cách gi a hai khe làệ ả ữ
2mm, kho ng cách gi a hai khe đ n màn là 4m. Ngu n phát ra ánh sáng đ n s c có b c sóng λ =ả ữ ế ồ ơ ắ ướ
0,6μm. T i đi m M cách vân trung tâm 7,2mm là vân sáng hay vân t i? B c (th ) m y?ạ ể ố ậ ứ ấ
A. Vân sáng b c 6.ậB. Vân t i th 6.ố ứ C. Vân t i th 7.ố ứ D. Vân sáng b c 7.ậ
Câu 18: Phát bi u nào sau đây là ểđúng khi nói v máy phát đi n xoay chi u ba pha?ề ệ ề
A. Máy phát đi n xoay chi u ba pha ho t đ ng nh vi c s d ng t tr ng quay.ệ ề ạ ộ ờ ệ ử ụ ừ ườ
B. Máy phát đi n xoay chi u ba pha bi n đi n năng thành c năng và ng c l i.ệ ề ế ệ ơ ượ ạ
C. Máy phát đi n xoay chi u ba pha ho t đ ng nh hi n t ng c m ng đi n t .ệ ề ạ ộ ờ ệ ượ ả ứ ệ ừ
D. Máy phát đi n xoay chi u ba pha t o ra ba dòng đi n không đ iệ ề ạ ệ ổ
Câu 19: Ch n đáp án ọđúng. Hai ngu n k t h p là hai ngu n phát sóng:ồ ế ợ ồ
A. Có cùng ph ng truy n và hi u s pha không đ i theo th i gian.ươ ề ệ ố ổ ờ
B. Có cùng biên đ , có hi u s pha không đ i theo th i gian.ộ ệ ố ổ ờ
C. Có cùng t n s , cùng ph ng truy n.ầ ố ươ ề
D. Có cùng t n s và hi u s pha không đ i theo th i gian.ầ ố ệ ố ổ ờ
Câu 20: Dòng đi n xoay chi u có ệ ề
2cos(314 ) ( )
4
π
= +i t A
. Tìm phát bi uể sai:
A. T n s dòng đi n là 50Hz.ầ ố ệ B. C ng đ hi u d ng là 2ườ ộ ệ ụ
2
A.
C. C ng đ c c đ i là 2A.ườ ộ ự ạ D. T i t = 0 thì i = ạ
2
A.
Câu 21: Ch n câu ọsai trong các câu sau khi nói v năng l ng trong dao đ ng đi u hoà:ề ượ ộ ề
A. Khi đ ng năng c a h tăng thì th năng c a h gi m.ộ ủ ệ ế ủ ệ ả
B. Khi v t đang dao đ ng chuy n đ ng v v trí cân b ng thì th năng c a h đang tăng.ậ ộ ể ộ ề ị ằ ế ủ ệ
C. Khi v t dao đ ng v trí cân b ng thì đ ng năng c a h l n nh t.ậ ộ ở ị ằ ộ ủ ệ ớ ấ
D. Khi v t dao đ ng v trí biên thì th năng c a h l n nh t.ậ ộ ở ị ế ủ ệ ớ ấ
Trang 2/5 - Mã đ thi 136ề

Câu 22: G n m t v t n ng vào m t lò xo đ c treo th ng đ ng làm lò xo dãn ra 9cm khi v t n ngắ ộ ậ ặ ộ ượ ẳ ứ ậ ặ
v trí cân b ng. Cho g = ở ị ằ π2 m/s2. Chu kì v t n ng khi dao đ ng là:ậ ặ ộ
A. 0,6s B. 6s C. 18s D. 0,18s
Câu 23: M ch bi n đi u dùng đ làm gì?ạ ế ệ ể
A. T o ra dao đ ng đi n t t n s âm.ạ ộ ệ ừ ầ ố
B. Tr n sóng đi n t t n s âm v i sóng đi n t cao t n.ộ ệ ừ ầ ố ớ ệ ừ ầ
C. T o ra dao đ ng đi n t cao t n.ạ ộ ệ ừ ầ D. Khuy ch đ i dao đ ng đi n t .ế ạ ộ ệ ừ
Câu 24: Có hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s nh sau:ộ ề ươ ầ ố ư
x1 = 5sin10t (cm), x2 = 5cos10t (cm)
Dao đ ng t ng h p c a chúng có d ng:ộ ổ ợ ủ ạ
A.
)
4
10cos(25
π
+= tx
(cm). B.
)10cos(25 tx =
(cm).
C.
)
4
10cos(25
π
−= tx
(cm). D.
)
4
10cos(5
π
−= tx
(cm).
Câu 25: Đ i v i âm c b n và ho âm th 2 do cùng m t dây đàn phát ra thìố ớ ơ ả ạ ứ ộ
A. T c đ âm c b n g p đôi t c đ ho âm th 2.ố ộ ơ ả ấ ố ộ ạ ứ
B. T n s ho âm th 2 l n g p 2 t n s âm c b n.ầ ố ạ ứ ớ ấ ầ ố ơ ả
C. T n s âm c b n l n g p 2 t n s ho âm th 2.ầ ố ơ ả ớ ấ ầ ố ạ ứ
D. Ho âm th 2 có c ng đ l n h n c ng đ âm c b n.ạ ứ ườ ộ ớ ơ ườ ộ ơ ả
Câu 26: Th c hi n giao thoa sóng c v i 2 ngu n k t h p Sự ệ ơ ớ ồ ế ợ 1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ
2cm, b c sóng λ = 10cm thì t i đi m M cách Sướ ạ ể 1 m t đo n 25 cm và cách Sộ ạ 2 m t đo n 5 cm s cóộ ạ ẽ
biên đ làộ
A. 2
2
cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 1cm.
Câu 27: Ch n câu ọđúng v dòng đi n xoay chi u:ề ệ ề
A. Dòng đi n xoay chi u thay đ i theo th i gian.ệ ề ổ ờ
B. Dòng đi n có chi u bi n đ i tu n hoàn theo th i gian.ệ ề ế ổ ầ ờ
C. Dòng đi n có c ng đ bi n thiên đi u hoà theo th i gian.ệ ườ ộ ế ề ờ
D. Dòng đi n có c ng đ bi n đ i theo th i gian.ệ ườ ộ ế ổ ờ
Câu 28: Ch n câu ọsai trong các câu sau:
A. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c khi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
B. Ánh sáng tr ng là t p h p c a 7 ánh sáng đ n s c: đ , cam, vàng, l c, lam, chàm, tím.ắ ậ ợ ủ ơ ắ ỏ ụ
C. M i ánh sáng đ n s c khác nhau có màu s c nh t đ nh khác nhau.ỗ ơ ắ ắ ấ ị
D. Lăng kính có kh năng làm tán s c ánh sáng.ả ắ
Câu 29: M t đo n m ch đi n xoay chi u không phân nhánh, g m: R = 100ộ ạ ạ ệ ề ồ
3
Ω; t di n có đi nụ ệ ệ
dung 31,8 μF, m c vào đi n áp xoay chi u u = 100ắ ệ ề
2
cos100πt (V). Công su t tiêu th năngấ ụ
l ng đi n c a đo n m ch là:ượ ệ ủ ạ ạ
A. 12,357W. B. 100W. C. 57,67W. D. 43,3 W.
Câu 30: Câu nào sau đây không đúng khi nói v m u nguyên t Boề ẫ ử
A. Khi nguyên t chuy n t tr ng thái d ng có năng l ng Eử ể ừ ạ ừ ượ n sang tr ng thái d ng có năngạ ừ
l ng Eượ m (Em<En) thì nguyên t phát ra m t phôtôn có năng l ng đúng b ng Eử ộ ượ ằ n-Em.
B. Nguyên t ch t n t i m t s tr ng thái có năng l ng xác đ nh g i là các tr ng thái d ng.ử ỉ ồ ạ ở ộ ố ạ ượ ị ọ ạ ừ
C. Trong các tr ng thái d ng, nguyên t có b c x .ạ ừ ử ứ ạ
D. Trong các tr ng thái d ng, nguyên t không b c x .ạ ừ ử ứ ạ
Câu 31: Cat t c a m t t bào quang đi n có công thoát êlectron A = 3,5eV. Gi i h n quang đi nố ủ ộ ế ệ ớ ạ ệ
c a kim lo i dùng làm cat t có giá tr :ủ ạ ố ị
A. 0,355 µm. B. 0,300 µm. C. 0,375 µm. D. 0,404 µm.
Câu 32: V t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 4cm, khi v t v trí có li đ 2cm thì đ ng năng c aậ ộ ề ớ ộ ậ ở ị ộ ộ ủ
v t chi m bao nhiêu ph n trăm c năng dao đ ng?ậ ế ầ ơ ộ
A. 25% B. 75% C. 90% D. 50%
II. PH N RIÊNG Ầ[08 câu]
Thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n (ph n A ho c ph n B)ỉ ượ ộ ầ ầ ặ ầ
A. Theo ch ng trình Chu n (08 câu, t câu 33 đ n câu 40)ươ ẩ ừ ế
Trang 3/5 - Mã đ thi 136ề

Câu 33: Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng. H t nhân ạ
238
92
U
sau khi phát ra các b c x α và βứ ạ - cu i cùng choố
đ ng v b n c a chì ồ ị ề ủ
206
82
Pb
. S h t α và βố ạ - phát ra là:
A. 8 h t α và 6 h t βạ ạ -B. 4 h t α và 2 h t βạ ạ -C. 8 h t α và 10 h t βạ ạ +D. 8 h t α và 8 h t βạ ạ -
Câu 34: Ph ng trình sóng t i ngu n O có d ng: uươ ạ ồ ạ o = 2cos2πt (cm), t c đ truy n sóng là v =ố ộ ề
40cm/s, coi biên đ sóng không đ i. Ph ng trình dao đ ng t i M cách O m t đo n 10cm có d ng:ộ ổ ươ ộ ạ ộ ạ ạ
A.
2cos(2 ) ( )
2
u t cm
π
π
= +
B.
2cos(2 ) ( )
4
u t cm
π
π
= +
C.
2cos(2 ) ( )
2
u t cm
π
π
= −
D.
2cos(2 ) ( )
4
u t cm
π
π
= −
Câu 35: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 1,5mm,ệ ề ả ữ
kho ng cách gi a hai khe đ n màn là 2m. Hai khe đ c chi u sáng đ ng th i hai b c x ả ữ ế ượ ế ồ ờ ứ ạ λ1 =
0,5µm và λ2 = 0,6µm. V trí 2 vân sáng c a hai b c x nói trên trùng nhau g n vân trung tâm nh t,ị ủ ứ ạ ầ ấ
cách vân trung tâm m t kho ng:ộ ả
A. 4mm B. 3,6mm C. 6mm D. 5mm
Câu 36: Mêzôn là các h tạ
A. Các h t n trinô, electron, …ạ ơ
B. l ng t ánh sáng v i kh i l ng ngh b ng 0.ượ ử ớ ố ượ ỉ ằ
C. Có kh i l ng trung bình vài trăm l n kh i l ng electron.ố ượ ầ ố ượ
D. Các h t p, n và ph n h t c a chúng.ạ ả ạ ủ
Câu 37: M t b c x đi n t có b c sóng λ = 0,2.10ộ ứ ạ ệ ừ ướ -6m. Tính l ng t năng l ng c a b c xượ ử ượ ủ ứ ạ
đó.
A. 99,375.10-19J. B. 0,442.10-22J. C. 99,375.10-20J. D. 0,442.10-38J.
Câu 38: M t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ 4cm, t n s f = 20Hz. Ch n g c th i gian là lúcộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ọ ố ờ
v t có li đ ậ ộ
32
cm và chuy n đ ng ng c chi u v i chi u d ng đã ch n. Ph ng trình daoể ộ ượ ề ớ ề ươ ọ ươ
đ ng c a v t là:ộ ủ ậ
A.
4cos(40 ) ( )
6
x t cm
π
π
= −
B.
4cos(40 ) ( )
6
x t cm
π
π
= +
C.
4cos(40 ) ( )
3
x t cm
π
π
= +
D.
4cos(40 ) ( )
3
x t cm
π
π
= −
Câu 39: Sóng đi n t và sóng c h c ệ ừ ơ ọ không có chung nhau đ c đi m nào d i đây?ặ ể ướ
A. Là sóng ngang. B. Có th truy n đ c trong chân không.ể ề ượ
C. Có th ph n x , khúc x , nhi u x .ể ả ạ ạ ễ ạ D. Mang năng l ng.ượ
Câu 40: Đi n áp hai đ u A, B có d ng ệ ầ ạ
0
cos( ) ( )
3
π
ω
= +u U t V
. T i th i đi m t = 0, u có giá tr 2V.ạ ờ ể ị
Đi n áp c c đ i có giá tr b ng:ệ ự ạ ị ằ
A. 4 V B. 8V C.
4 2 V
D. 6V
B. Theo ch ng trình Nâng cao (08 câu, t câu 41 đ n câu 48)ươ ừ ế
Câu 41: Trong quang ph v ch c a nguyên t hiđrô, v ch th nh t c a dãy Laiman là ổ ạ ủ ử ạ ứ ấ ủ λ1 =
0,121568 µm, v ch Hạα c a dãy Banme là ủλ2 = 0,656279 µm. B c sóng c a v ch quang ph thướ ủ ạ ổ ứ
hai trong dãy Laiman là:
A. λ = 0,092568 µm. B. λ = 0,102568 µm. C. λ = 0,112568 µm. D. λ = 0,122568 µm.
Câu 42: M t con l c đ n đ c treo tr n m t thang máy. Khi thang máy đ ng yên, con l c daoộ ắ ơ ượ ở ầ ộ ứ ắ
đ ng v i chu kì T. Khi thang máy đi lên theo ph ng th ng đ ng, ch m d n đ u v i gia t c có độ ớ ươ ẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ
l n b ng m t n a gia t c tr ng tr ng t i n i đ t thang máy thì con l c dao đ ng đi u hoà v iớ ằ ộ ử ố ọ ườ ạ ơ ặ ắ ộ ề ớ
chu kì T1 b ng:ằ
A.
2
T
B.
2T
C.
2
T
D.
T2
Câu 43: M t bàn tròn ph ng n m ngang bán kính 0,5m có tr c quay c đ nh th ng đ ng đi qua tâmộ ẳ ằ ụ ố ị ẳ ứ
bàn. Momen quán tính c a bàn đ i v i tr c quay này là 2kg.mủ ố ớ ụ 2. Bàn quay đ u v i t c đ góc 2,05ề ớ ố ộ
Trang 4/5 - Mã đ thi 136ề

rad/s thì ng i ta đ t nh m t v t nh kh i l ng 0,2kg vào mép bàn và v t dính ch t vào đó. Bườ ặ ẹ ộ ậ ỏ ố ượ ậ ặ ỏ
qua ma sát tr c quay và s c c n c a môi tr ng. T c đ góc c a h (v t và bàn) b ng:ở ụ ứ ả ủ ườ ố ộ ủ ệ ậ ằ
A. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s D. 2 rad/s
Câu 44: M t ch t phóng x ộ ấ ạ α là
Ra
226
88
lúc đ u đ ng yên. Sau ph n ng sinh ra h t nhân X. Tínhầ ứ ả ứ ạ
ph n trăm năng l ng t a ra đ c chuy n thành đ ng năng c a h t ầ ượ ỏ ượ ể ộ ủ ạ α. Cho mα = 4,0015u, mX =
221,97u.
A. 9,82% B. 1,8% C. 92,8% D. 98,2%
Câu 45: M t thanh c ng có chi u dài 1m, kh i l ng không đáng k . Hai đ u c a thanh đ c g nộ ứ ề ố ượ ể ầ ủ ượ ắ
hai ch t đi m có kh i l ng l n l t là 2kg và 3kg. Thanh quay đ u quanh m t tr c c đ nh th ngấ ể ố ượ ầ ượ ề ộ ụ ố ị ẳ
đ ng đi qua trung đi m c a thanh v i t c đ góc 10 rad/s. Momen đ ng l ng c a thanh b ng:ứ ể ủ ớ ố ộ ộ ượ ủ ằ
A. 7,5kg.m2/s B. 15kg.m2/s C. 12,5kg.m2/s D. 10kg.m2/s
Câu 46: M t bánh xe quay nhanh d n đ u. Lúc đ u bánh xe quay đ u v i t c đ góc 5rad/s. Sauộ ầ ề ầ ề ớ ố ộ
đó tăng t c, 10s sau t c đ góc c a bánh xe là 10rad/s. Góc mà bánh xe quay đ c k t lúc tăngố ố ộ ủ ượ ể ừ
t c đ n 10s sau là:ố ế
A. 125rad B. 5rad C. 150rad D. 75rad
Câu 47: M t ròng r c có tr c quay n m ngang c đ nh, bán kính R, kh i l ng m. M t s i dâyộ ọ ụ ằ ố ị ố ượ ộ ợ
không dãn có kh i l ng không đáng k , m t d u qu n quanh ròng r c, đ u còn l i treo m t v tố ượ ể ộ ầ ấ ọ ầ ạ ộ ậ
có kh i l ng cũng b ng m. Bi t dây không tr t trên ròng r c. B qua ma sát c a ròng r c v iố ượ ằ ế ượ ọ ỏ ủ ọ ớ
tr c quay và s c c n c a môi tr ng. Cho momen quán tính c a ròng r c đ i v i tr c quay làụ ứ ả ủ ườ ủ ọ ố ớ ụ
2
2
mR
và gia t c r i t do g. Gia t c c a v t khi đ c th r i là:ố ơ ự ố ủ ậ ượ ả ơ
A.
3
2g
.B.
2
g
.C. g. D.
3
g
.
Câu 48: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng tr ng, ng i ta đo đ c kho ng vân làệ ề ắ ườ ượ ả
1,12.103mm. Xét hai đi m M và N cùng m t phía v i vân sáng chính gi a O, v i OM =ể ở ộ ớ ữ ớ
0,56.104mm và ON = 1,288.104mm. Trên đo n MN có s vân sáng làạ ố
A. 8 vân sáng. B. 6 vân sáng. C. 5 vân sáng. D. 7 vân sáng.
---------------------------------------------------------- H T ----------Ế
PHI U ĐÁP ÁN TR C NGHI M - MÔN V t lí - Ế Ắ Ệ ậ Mã đ : 136ề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48
A
B
C
D
Trang 5/5 - Mã đ thi 136ề

