BM-006
Trang 1 / 4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Dch v Tic
Mã hc phn:
71HOSP40213
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
232_71HOSP40213_01,02,03,04,05,06
Hình thc thi: Thc hành
Thi gian làm bài:
phút
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đề thi/đề bài:
+ 71HOSP40213_Dch v Tic_232_71HOSP40213_THUCHANH_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s đin thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 4
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
tối đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Khái quát được
kiến thc tng quan
v nhân s, tài
chính, truyn
thông, hu cu
trong vic lp kế
hoch t chc s
kin tic.
Thc hành
15
1,2
1.5/10
PLO 3(R)
CLO2
Hiu được nhng
hình thc phc v
tic ph biến, các
nguyên tắc cơ bản
trong quá trình set
up tic và phc v
Khách.
Thc hành
15
1,2
1.5/10
PLO 3(R)
CLO3
Thc hành quy
trình set up và phc
v bàn tic Á, Âu
Thc hành
30
1
3/10
PLO 6(I)
CLO4
Vn dng kh
năng trình bày, giao
tiếp và làm vic
nhóm để t chc s
kin Tic
Thc hành
30
2
3/10
PLO5(I)
CLO5
Tuân th ý thc t
rèn luyn hc tp,
trau di kiến thc
thường xuyên để
đáp ứng nhu cu
phát trin nhanh
chóng ca ngành.
Thc hành
10
1,2
1/10
PLO 10
(I)
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã t trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần đ đánh giá (có mt s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác chứ không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k va được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề ơng chi tiết hc phn.
BM-006
Trang 3 / 4
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với đim s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit kê các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kêhiu PLO/PI có
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI. Trường hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
Lên kế hoch và T chc một chương trình Tiệc
2. Hướng dn th thức trình bày đề bài
PHN 1: LÊN K HOCH (4đ)
1. Xây dựng ý tưởng, ch đề, Agenda cho chương trình (1đ)
2. Trang trí, Setup bàn và các khu vc t chức chương trình (1đ)
3. Kế hoch truyn thông và xây dng b n phm của chương trình (1đ)
4. Xây dng kế hoch tng th t chc chương trình (1đ)
PHN 2: T CHC TIC (6đ)
1. Đón khách, phc v Welcome Drink ()
2. Phc v món (1đ)
3. Chất lượng món ăn, đồ ung (1đ)
4. Các hot đng giải trí, văn nghệ (1đ)
5. Các hot đng hu cn h tr, trang trí Tic (1đ)
6. Thu dn, dn dp sau Tic (1đ)
BM-006
Trang 4 / 4
3. Rubric và thang điểm
Tiêu chí
Trng
s (%)
Tt
T 8 10 đ
Khá
T 6 ới 8 đ
Trung bình
T 4 ới 6 đ
Yếu
ới 4 đ
Chun b
30
Chun b đầy
đủ các trang
thiết b, dng c
ca ni dung
thc hành và b
trí hp lý
Chun b đầy đủ
các trang thiết
b, dng c ca
ni dung thc
hành và b trí
chưa hợp lý
Chun b các
trang thiết b,
dng c ca ni
dung thc hành
còn thiếu sót và
b trí chưa hợp
Chun b các
trang thiết b,
dng c ca ni
dung thc hành
thiếu sót nhiu
và b trí không
hp lý
Giao tiếp
và x
tình
hung
20
Ch động, thc
hiện đúng yêu
trong giao tiếp
và x lý tình
hung mt cách
nhanh chóng,
hiu qu
Ch động, thc
hiện đúng yêu
trong giao tiếp
và x lý tình
hung còn
chm
Thc hiện đúng
yêu trong giao
tiếp và x lý tình
hung còn chm
và chưa hiệu qu
Thc hiện chưa
đúng yêu trong
giao tiếp và x
lý tình hung
còn chm và
chưa hiệu qu
K năng
thc hành
trong
PTN
50
Thc hin ni
dung , yêu cu
của đề bài vi
các thao tác
nhanh gn,
chun xác, an
toàn, đảm bo
v sinh
Thc hin ni
dung , yêu cu
của đề bài vi
các thao tác
chm, chun
xác, an toàn, v
sinh, đảm bo v
sinh
Thc hin ni
dung , yêu cu
của đề bài vi
các thao tác còn
chm, lúng túng,
có độ sai xót ít,
an toàn, thiếu v
sinh
Thc hin ni
dung , yêu cu
của đề bài vi
các thao tác
chm, không
chun xác, sai
sót nhiu, thiếu
an toàn, thiếu
v sinh
100%
TP. H Chí Minh, ngày 29 tháng 03 năm 2024
Người duyệt đề Giảng viên ra đề
ThS. Nguyn Th Ngc Linh ThS. Nguyn Phúc Anh Khiêm