BM-006
Trang 1 / 4
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2024-2025
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Qun tr tài sn Bất động sn
Mã hc phn:
71FINA40063
S tin ch:
3
nhóm lp hc phn:
242-71FINA40063-01
Hình thc thi: D án /Tiu lun
Thi gian làm bài:
ngày
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
Mã SV_Ho va ten SV_..............................
Đại din nhóm np bài trên trang cte ca Trường
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phần đánh giá
(%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO2
Kết ni kiến thc
phân tích các
vấn đề ca vic
qun tr tài sn
bất động sn
Tiu lun
50%
2
đến
7
5
PI 3.1 A
CLO3
Thực hành phân
tích một cách
hiệu quả và đầy
đủ việc quản tr
tài sản bất động
sản
Tiu lun
30%
1
3
PI 7.3
CLO5
Thể hiện mục
tiêu cụ thể trong
thực hiện các
nghiệp vụ quản
trị Tài sản Bất
động sản
Tiu lun
20%
8
2
PI10.1
BM-006
Trang 2 / 4
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
PHÂN TÍCH QUN TR TÀI SN BT ĐNG SN
2. Hướng dn th thc trình bày đề bài
ng dn phân tích qun tr tài sn bt đng sn dàn bài:
1. Thông Tin Tng Quan
Tên tài sn: [Tên d án]
Loi hình: [Văn phòng / Nhà xưng Nhà kho / Khách sn Resort - Căn hộ dch
v]
Địa điểm: [Thành ph, khu vc, đa ch c th]
Ch s hu: [Công ty s hu hoặc nhà đầu tư chính]
Qun lý & vn hành: [T vận hành hay thuê đơn vị qun lý? Nếu có, đơn vị nào?]
Quy mô:
o Tng diện tích đất: [m2]
o Tng din tích sàn: [m2]
o S tng: [tng]
o Các tiện ích đi kèm: [Bãi đậu xe, nhà hàng, phòng hp, khu vc gii trí...]
2. Phân Tích V Trí & Kết Ni
V trí trên bản đồ (Google Maps)
Khoảng cách đến các điểm quan trng:
o Trung tâm TP, sân bay, cng bin, khu công nghiệp, trung tâm thương mi...
Tiện ích giao thông xung quanh: metro, taxi, xe buýt, bãi đ xe...
Li thế v v trí trong phân khúc khách hàng mc tiêu
3. Th Trường & Cnh Tranh
Tng quan th trưng khu vc:
o Công sut cho thuê trung bình / Công sut phòng trung bình
o Giá thuê trung bình / Giá phòng trung bình (ADR)
o T l lấp đầy / RevPAR / Giá tr giao dịch tương tự
Đối th cnh tranh chính:
o Các tài sản tương tự trong khu vc (quy mô, giá thuê, khách hàng mc tiêu...)
Xu hưng th trưng:
o Cung cu hin ti và d báo tương lai
o Xu hướng đầu tư, phát triển trong phân khúc
4. Hiu Sut Hot Đng
Công sut trung bình: [%]
Giá thuê trung bình / Giá phòng trung bình: [USD/m2/tháng hoặc USD/đêm]
Doanh thu trên mỗi đơn vị din tích hoặc lưng bung phòng có sn (RevPAR / NOI
mi năm)
T l khách hàng theo ngành/ngành ngh i với văn phòng, công nghiệp) hoc theo
quc gia (đi vi khách sn, ngh dưỡng)
Kênh khai thác chính:
o Hợp đồng dài hạn, đt phòng trc tiếp, OTA, đối tác doanh nghip...
5. Hiu Sut Tài Chính
Doanh thu hàng năm: [VND/năm]
BM-006
Trang 3 / 4
Chi phí vn hành:
o Qun lý, nhân s, bảo trì, điện nước, marketing, hoa hng môi gii, phí
OTA...
Li nhun vn hành ròng (NOI): Doanh thu - Chi phí
Giá tr tài sản ước tính:
o Phương pháp Chiết khu Dòng tin (DCF)
o Phương pháp Vn hóa (Cap Rate)
o Phương pháp so sánh vi các giao dịch tương tự
T sut li nhun (Yield): NOI / Giá tr tài sn
6. Phân Tích SWOT
Đim mnh (Strengths)
o V trí chiến lược, d tiếp cn
o Cht lưng xây dng & tin ích tt
o Nhu cu cao t khách hàng mc tiêu
Đim yếu (Weaknesses)
o Chi phí vn hành cao
o Cnh tranh mnh trong khu vc
o Ph thuộc vào mùa cao điểm
Cơ hội (Opportunities)
o Xu hưng th trưng thun lợi (tăng trưởng du lch, công nghip...)
o Chính sách h tr t chính ph
o Nâng cp tài sản để tăng giá trị
Thách thc (Threats)
o Biến động kinh tế, lm phát
o Chính sách pháp lý thay đi
o Xu hưng mi làm gim nhu cu (ví dụ: xu hướng làm vic t xa ảnh hưởng
đến văn phòng)
7. Định Hướng & Ci Thin Giá Tr
Tăng doanh thu & tối ưu công suất:
o Điu chnh giá thuê linh hot theo th trưng
o Hp tác vi đối tác chiến lược
Nâng cấp & tái định v tài sn:
o Ci to, nâng cp tin ích
o Đổi thương hiệu, hp tác với đơn vị qun lý quc tế
Gia tăng giá tr t quy hoch trong tương lai:
o Phát trin thêm tin ích b sung
o Chuyển đổi mô hình s dng
Thoái vn hoc tái cu trúc tài sn:
o Bán cho qu đầu tư / REITs
o Chuyển nhượng mt phn tài sản để tối ưu dòng tiền
8. Kết Luận & Đề Xut
Tng quan hiu sut hot đng
Định hướng gi ci to tái cu trúc thoái vn
Các bước tiếp theo để tối ưu giá trị tài sn
BM-006
Trang 4 / 4
3. Rubric và thang đim
Tiêu chí
Trng
s (%)
Tt
8 - 10 điểm
Khá
T - i
Trung bình
T - i
6 đ
Yếu
ới 4 đ
Cho
CLO
Hình
thc
trình
bày
20
Trình bày đầy
đủ và rõ ràng
Trình bày đầy
đủ nhưng
chưa rõ ràng
Trình bày
chưa đầy đủ
nhưng rõ ràng
Trình bày
chưa đầy đủ
và chưa rõ
ràng
5
Đảm
bo khi
ng
30
Thc hiện đủ
ni dung yêu
cầu và đạt
chất lượng
Thc hiện đủ
ni dung yêu
cầu nhưng
còn sai sót
nh
Thc hiện đủ
ni dung yêu
cầu nhưng
còn sai sót
quan trng
Thc hin
không đủ ni
dung yêu cu
và không đạt
chất lượng
2
Mức độ
ng
dng
Excel
20
S dng các
chức năng
của Excel để
h tr 100%
phn công
vic
S dng các
chức năng
của Excel để
h tr 75%
công vic
S dng các
chức năng
của Excel để
h tr 50%
công vic
s dng <
50% các
chức năng
ca Excel
khi tính toán
2
Kết lun
30
Hoàn toàn
chính xác
Còn sai sót
nh
Còn sai sót
quan trng
Không chính
xác
3
TP. H Chí Minh, ngày 21 tháng 03 năm 2025
Ngưi duyệt đ
ThS. Lê Th Phương Loan
Người ra đề
ThS. Phan Th Thùy Trang