TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: KHOA Y
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 1, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
SINH LÝ HC (Thc hành)
Mã hc phn:
71MDPH30233
S tin ch:
03
Mã nhóm lp hc
phn:
231_71MDPH30233_0101
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm
bài:
30
Thí sinh đưc tham kho tài
liu:
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
Ký hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s ti
đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Trình bày cơ bản
các khái niệm, cơ
chế hoạt động cơ
th người v sinh
lý bình thường.
T lun
40
1
4
PI2.1
CLO2
Phân tích được các
ch s sinh lý chc
năng, hoạt động
của các cơ quan,
h thống cơ quan
trong cơ thể người
bình thường.
T lun
30
2
3
0
CLO3
Giải thích được cơ
chế điều hòa, điều
hòa ngược và hot
T lun
30
3
3
0
động ca các h
quan trong cơ thể.
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã
t trong đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài
thi kết thúc hc phần để đánh giá (có một s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra gia
kỳ, đánh giá qua dự án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác
ch không b trí đánh giá bằng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được
b trí đánh giá quá trình hay giữa k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa
vào ct (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực
hành trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni
dung ca CLO và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do ging viên
ra đề thi quy định (mang tính tương đối) trên cơ sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây là
sở để phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương
ng, bảo đảm CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng
để h tr cho ct (6).
(5) Lit kê các câu hi thi s (câu hi s … hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để
kiểm tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây hc phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng
tương ng trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit
ký hiệu PLO/PI có liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần
mô t CLO tương ứng ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá
các PLO/PI. Trường hp hc phn không CLO nào phc v việc đo ờng đánh giá mức
đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
Câu hi 1:
A. Hãy cho biết các kiu thiếu máu da trên kết qu phân tích huyết đồ?
B. Phân tích ba dòng huyết cu trong công thức máu dưới đây:
Kết qu
Tr s bình thường
RBC
3,25
4,04 6,13 T/L
HGB
9,5
11,5 18,1 g/L
HCT
29,3
37 51 %
MCV
82,0
80 97 fL
MCH
27,7
26 32 pg
MCHC
33,2
31 36 g/dL
RDW
14,4
11,5 14,5 %
WBC
5,3
4,1 10,9 K/µL
LYM
2,5
0,6 4,1 K/µL
NEU
2,7
2,0 7,8 K/µL
PLT
100
140 440 K/µL
MPV
5,5
0,0 99,8 fL
Câu hi 2:
A. y cho biết VC và FVC là gì, có ý nghĩa như thế nào trên hô hp ký?
B. Hãy cho biết hấp dưới đây hi chng tc nghn sau th thuc
không? Gii thích.
Câu hi 3:
A. y cho biết s khác nhau gia kiu chuyển đạo lưỡng cc dọc và lưỡng
cc ngang trên EEG?
B. Đây là bản ghi lúc thc, nhm mắt, thư giãn. Phân tích hoạt động nn
EEG?
5
ĐÁP ÁP VÀ THANG ĐIM
Phn câu hi
Nội dung đáp án
Thang điểm
Ghi chú
I. T lun
Câu 1
4.0
Ni dung a.
3 kiu thiếu máu huyết đồ:
- Thiếu máu đẳng sc đng bào
- Thiếu máu hng cu nh nhược sc
- Thiếu máu hng cu to
0.5
0.5
0.5
0.5
Ni dung b.
Kết qu công thc máu:
- Dòng hng cu: thiếu máu đng sc
đẳng bào (do gim Hgb, RBC và Hct,
trong khi MCV và MCHC bình
thưng)
- Dòng bch cầu bình thường (do
WBC, NEUT, LYMP bình thường)
- Dòng tiu cu gim (PLT gim)
1.0
0.5
0.5
Câu 2
3.0
Ni dung a.
- VC là dung tích sng (chm)
- FVC là dung tích sng gng sc
- VC và FCV giúp đánh giá hội chng
hn chế trên hô hp
0.5
0.5
0.5
Ni dung b.
Sau th thuc:
- FVC > VC -> chn FEV1/FVC đánh
giá tc nghn
FEV1/FVC = 0.89 > 070 -> không ghi
nhn hi chng tc nghn
0.5
1.0
Câu 3
3.0
Ni dung a.
- ng cc dc giúp so sánh mô hình
EEG gia 2 bán cu não phi và trái
- ng cc ngang giúp so sánh mô
hình EEG gia vùng phía trưc và
phía sau đầu.
0.5
0.5
Ni dung b.
Hot đng nn:
- Sóng alpha tn s: 8-10 Hz, xut hin
ch yếu vùng phía sau (vùng chm)
- Sóng beta xut hin ch yếu vùng
phía trước (vùng trán)
1.0
1.0
Đim tng
10.0