Ngu n: diemthi.24h.com.vnồ
ĐÊ THI TH ĐAI HOC NĂMƯ 2012 - 2013
Môn: Sinh hoc; Khôi B
Đ s ề ố 6
Th i gian lam bai: 90 phút, không kê th i gian phat đêờ ơ
(Đê thi co 07 trang)
Mã đ : 135ề
GHI CHÚ: ĐÁP ÁN CU I FILEỞ Ố
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1. Nghiên c u m t phân t mARN trong t bào ch t c a m t sinh v t nhân th c đang tham giaứ ộ ử ở ế ấ ủ ộ ậ ự
t ng h p protein có t ng s 1500 nucleotit. Gen phiên mã ra phân t mARN này có đ dài ổ ợ ổ ố ử ộ
A. nh hỏn 5100Aơ0.B. 10200A0.C. 5100A0.D. l n h n 5100Aớ ơ 0.
Câu 2. ngỞi, ki u tóc do m t gen g m 2 alen (A, a) n m trên NST th ng quy đ nh. Ng i ch ngườ ể ộ ồ ằ ườ ị ườ ồ
tóc xoăn có b , m đ u tóc xoăn và em gái tóc th ng. Ng i v tóc xoăn có b tóc xoăn, m và em traiố ẹ ề ẳ ườ ợ ố ẹ
tóc th ng. Tính theo lí thuy t thì xác su t c p v ch ng này sinh đ c con gái đ u lòng tóc thăng làẳ ế ấ ặ ợ ồ ượ ầ
A. 3/4. B. 3/8. C. 5/12. D. 1/12.
Câu 3. Quan sat dang mo cua môt sô loai chim nh chim ăn hat, chim hut mât, chim ăn thit đ c mô ta ư ươ
nh hinh d i đây:ư ươ
Nh ng dâu hiêu khac nhau cua mo trên phan anh điêu gi? ư ơ
1. Phan anh đăc tinh khac nhau vê ô sinh thai dinh d ng cua môi loai chim. ươ
2. Môi ô sinh thai dinh d ng cua môi loai chim đêu co nh ng đăc điêm thich nghi vê c quan băt môi. ươ ư ơ
3. Ph n ánh môi tr ng s ng c a chúng đã bi n đ i không ng ng.ả ườ ố ủ ế ổ ừ
4. ph n ánh s c nh tranh đang ngày càng quy t li t đ n m c đ thay đ i c u t o c quan b t m i.ả ự ạ ế ệ ế ứ ộ ổ ấ ạ ơ ắ ồ
5. Ph n ánh s gi ng nhau ngày càng nhi u v sinh thái dinh d ng c a chúng.ả ự ố ề ề ổ ưỡ ủ
T h p câu tr l i đúng là.ổ ợ ả ờ
A. 1,2,3. B. 1,2,3,4. C. 1,2. D. 2,3,4,5.
Câu 4. M t c th mang c p NST gi i tính XY, trong quá trình gi m phân hình thành tinh trùng khiộ ơ ể ặ ớ ả
nghiên c u trên căp NST gi i tinh ng i ta đa phát hi n th y m t s ít t bào r i lo n phân li NST l nư ơ ươ ệ ấ ộ ố ế ố ạ ở ầ
gi m phân I, nhóm t bào khác r i lo n phân li NST l n gi m phân II. C th trên có th cho raả ế ố ạ ở ầ ả ơ ể ể
nh ng lo i tinh trùng nào cho d i đây?ữ ạ ướ
A. X, Y, YY, O. B. X, Y, O XY. C. X, Y, XX, YY, XY, O. D. X, Y, XX, YY,O.
Câu 5. Theo quan đi m hi n đ i v ch n l c t nhiên, m t sinh v t có giá tr thích nghi l n hể ệ ạ ề ọ ọ ự ộ ậ ị ớ n so v iơ ớ
giá tr thích nghi c a con khác n u nó ị ủ ế
A. đ l i s cá th con h u th nhi u h n.ể ạ ố ể ữ ụ ề ơ
B. có s c ch ng đ v i b nh t t t t, ki m đ c nhi u th c ăn, và ít b t n công b i k thù.ứ ố ỡ ớ ệ ậ ố ế ượ ề ứ ị ấ ở ẻ
Đi m thi 24Hể
Xem tra đi m thi t t nghi p THPT, ĐH 2013ể ố ệ
Đ thi t t nghi p THPT, ĐH 2013 c p nh t nhanh nh t, chính xác nh tề ố ệ ậ ậ ấ ấ
Ngu n: diemthi.24h.com.vnồ
C. có ki u gen quy đ nh ki u hình có s c s ng t t hể ị ể ứ ố ố n.ơ
D. có s c s ng t t hứ ố ố n.ơ
Câu 6. M t t bào sinh tr ng có ki u gen ộ ế ứ ể , khi gi m phân bình thảng (có x y ra hoán v genườ ả ị
kởì đ u gi m phân I) th c t cho m y lo i tr ng?ầ ả ự ế ấ ạ ứ
A. 4 lo i tr ng.ạ ứ B. 8 lo i tr ng.ạ ứ C. 1 lo i tr ng.ạ ứ D. 2 lo i tr ng.ạ ứ
Câu 7. Thành ph n nào sau đây ầkhông tham gia tr c ti p vào quá trình d ch mã?ự ế ị
A. ADN. B. ribosom. C. tARN. D. mARN.
Câu 8. Y u t quan tr ng nh t chi ph i đ n c ch t đi u ch nh s l ng c a qu n th làế ố ọ ấ ố ế ơ ế ự ề ỉ ố ượ ủ ầ ể
A. ngu n th c ăn t môi tr ng .ồ ứ ừ ườ B. m c sinh s n.ứ ả
C. s c tăng tr ng c a cá th .ứ ưở ủ ể D. m c t vong.ứ ử
Câu 9. C quan thoái hoá cũng là c quan t ng đ ng vơ ơ ươ ồ ì
A. chúng đ u có kích th c nh nhau gi a các loài.ề ướ ư ữ
B. chúng đ c b t ngu n t m t c quan m t loài t tiên nhượ ắ ồ ừ ộ ơ ở ộ ổ ng nay không cưòn th c hi nự ệ ch cứ
năng ho c ch c năng b tiêu gi m.ặ ứ ị ả
C. chúng đ u có hình d ng gi ng nhau gi a các loài.ề ạ ố ữ
D. chúng đ c b t ngu n t m t c quan m t loài t tiên ượ ắ ồ ừ ộ ơ ở ộ ổ va nay ch c năng vân đ c duy tri.ư ươ
Câu 10. Cho các phát bi u sau:ể
1. Ch n l c t nhiên là cọ ọ ự ch duy nh t liên t c t o nên ti n hóa thích nghi.ơ ế ấ ụ ạ ế
2. Ch n l c t nhiên lâu dài có th ch đ ng hình thành nên nh ng sinh v t thích nghi hoàn h o.ọ ọ ự ể ủ ộ ữ ậ ả
3. Ch n l c t nhiên d n đ n s phân hóa trong thành đ t sinh s n d n đ n m t s alen nh tọ ọ ự ẫ ế ự ạ ả ẫ ế ộ ố ấ
đ nh đ c truy n l i cho th h sau v i m t t l l n h n so v i t l c a các alen khác.ị ượ ề ạ ế ệ ớ ộ ỉ ệ ớ ơ ớ ỷ ệ ủ
4. S trao đ i di truy n gi a các qu n th có xu h ng làm gi m s khác bi t gi a các qu n thự ổ ề ữ ầ ể ướ ả ự ệ ữ ầ ể
theo th i gian.ờ
5. S bi n đ ng v t n s alen gây nên b i các y u t ng u nhiên t th h này sang th hự ế ộ ề ầ ố ở ế ố ẫ ừ ế ệ ế ệ
khác có xu h ng làm gi m bi n d di truy n.ướ ả ế ị ề
T h p câu đúng là:ổ ợ
A. 1,2,3,4,5. B. 1,3,4,5. C. 3,4,5. D. 2,3,4.
Câu 11. D i đây là các b c trong quy trướ ướ ình t o gi ng m i b ng phạ ố ớ ằ ng pháp gây đ t bi n:ươ ộ ế
I. Cho t th ph n ho c lai xa đ t o ra các gi ng thu n ch ng.ự ụ ấ ặ ể ạ ố ầ ủ
II. Ch n l c các th đ t bi n có ki u hình mong mu n.ọ ọ ể ộ ế ể ố
III. X lý m u v t b ng tác nhân đ t bi n.ử ẫ ậ ằ ộ ế
IV. T o dòng thu n ch ng.ạ ầ ủ
Trình t đúng nh t làự ấ
A. I → III → II. B. III → II → I. C. III → II → IV. D. II → III → IV.
Câu 12. Cho bi t m i tính tr ng do m t căp gen quy đ nh. Ng i ta tiên hanh t th ph n cây d h p vêế ỗ ạ ộ ị ươ ự ụ ấ ị ợ
hai c p gen có ki u hình cây cao, hat trong. đ i con thu đ c : 542 cây cao, hat trong : 209 cây cao, hatặ ể Ơ ơ ươ
đuc : 212 cây lun, hat trong : 41 cây lun, hat đuc. Biêt răng m i di n bi n c a quá trình sinh noãn và sinh ọ ễ ế ủ
h t ph n đ u gi ng nhau. Ki u gen c a cây di h p đem t thu phân và t n s hoán v gen làạ ấ ề ố ể ủ ơ ư ầ ố ị
A. ; f = 20%; B. ; f = 40%; C. ; f = 20%; D. ; f = 40%;
Câu 13. Ch n l c t nhiên tác đ ng lên sinh v t theo ọ ọ ự ộ ậ cach nao?
A. Tác đ ng nhanh v i alen l n và ch m đ i v i alen tr i.ộ ớ ặ ậ ố ớ ộ
Đi m thi 24Hể
Xem tra đi m thi t t nghi p THPT, ĐH 2013ể ố ệ
Đ thi t t nghi p THPT, ĐH 2013 c p nh t nhanh nh t, chính xác nh tề ố ệ ậ ậ ấ ấ
Ngu n: diemthi.24h.com.vnồ
B. Tác đ ng tr c ti p vào các alen.ộ ự ế
C. Tác đ ng tr c ti p vào ki u hình.ộ ự ế ể
D. Tác đ ng tr c ti p vào ki u gen.ộ ự ế ể
Câu 14. Nghiên c u m t qu n th đ ng v t sinh s n h u tính tr ng thái cân b ng di truy n, có kíchứ ộ ầ ể ộ ậ ả ữ ở ạ ằ ề
th c c c l n v i hai alen A và a, các phép th cho th y có 60% giao t đ c t o ra trong qu n thướ ự ớ ớ ử ấ ử ượ ạ ầ ể
mang alen A. Ng i ta ườ tao môt m u nghiên c u bẫ ứ ăng cach lây ng u nhiên ẫcac cá th c a qu n th ể ủ ầ ể ơ
nhiêu vi tri khac nhau v i tông sô ca thê thu đ c chiêm 20% sô ca thê cua quân thê. T l s cá th trong ơ ươ ỉ ệ ố ể
m u nghiên c u mang ki u gen d h p vê 2 alen trên là ẫ ứ ể ị ợ
A. 0,096. B. 0,240. C. 0,048. D. 0,480.
Câu 15. ngô 2n = 20 NST, trong quá trình gi m phân có 6 c p NST t ng đ ng, m i c p x y ra traoỞ ả ặ ươ ồ ỗ ặ ả
đ i chéo m t ch thì s lo i giao t đ c t o ra là:ổ ộ ỗ ố ạ ử ượ ạ
A. 210 lo i.ạB. 216 lo i.ạC. 213 lo i.ạD. 214 lo i.ạ
Câu 16. Phát bi u nào trong nh ng câu d i đây là đúng khi nói v quá trình hình thành loài b ng conể ữ ướ ề ằ
đ ng cách ly đ a lý?ườ ị
A. Hinh thanh loai khac khu đia ly it xay ra h n cac đao gân b so v i cac đao cach biêt ngoai kh i ơ ơ ơ ơ ơ
co cung kich th c vi dong gen (di nh p gen) gi a cac quân thê đât liên v i quân thê đao gân b lam ươ ậ ư ơ ơ
giam c hôi phân hoa di truyên gi a hai quân thê cach ly đia ly khiên c hôi hinh thanh loai bi giam. ơ ư ơ
B. Hinh thanh loai khac khu đia ly xay ra nhi u h n cac đao gân b so v i cac đao cach biêt ngoai ề ơ ơ ơ ơ
kh i co cung kich th c vi dong gen (di nh p gen) gi a cac quân thê đât liên v i quân thê đao gân b lamơ ươ ậ ư ơ ơ
tăng c hôi phân hoa di truyên gi a hai quân thê cach ly đia ly khiên c hôi hinh thanh loai tăng lên.ơ ư ơ
C. Hinh thanh loai khac khu đia ly xay ra nhi u h n cac đao gân b so v i cac đao cach biêt ngoai ề ơ ơ ơ ơ
kh i co cung kich th c vi dong gen (di nh p gen) gi a cac quân thê đât liên v i quân thê đao gân b lamơ ươ ậ ư ơ ơ
giam c hôi phân hoa di truyên gi a hai quân thê cach ly đia ly khiên c hôi hinh thanh loai bi giam. ơ ư ơ
D. Hinh thanh loai khac khu đia ly it xay ra h n cac đao xa b so v i cac đao g n b co cung kich ơ ơ ơ ơ ầ ờ
th c vi dong gen (di nh p gen) gi a cac quân thê đât liên v i quân thê đao xa b lam giam c hôi phânươ ậ ư ơ ơ ơ
hoa di truyên gi a hai quân thê cach ly đia ly khiên c hôi hinh thanh loai bi giam. ư ơ
Câu 17. Các b c trong ph ng pháp phân tích c th lai c a Menđen g m:ướ ươ ơ ể ủ ồ
1. Đ a gi thuy t gi i thích k t qu và ch ng minh gi thuy t.ư ả ế ả ế ả ứ ả ế
2. Lai các dòng thu n khác nhau v môt ho c nhiêu tính tr ng r i phân tích k t qu Fầ ề ặ ạ ồ ế ả ở 1, F2, F3.
3. T o các dòng thu n ch ng.ạ ầ ủ
4. S d ng toán xác su t đ phân tích k t qu lai.ử ụ ấ ể ế ả
Trình t các b c Menđen đã ti n hành nghiên c u đ rút ra đ c quy lu t di truy n là:ự ướ ế ứ ể ượ ậ ề
A. 3, 2, 1, 4. B. 3, 2, 4, 1 C. 2, 1, 3, 4. D. 2, 3, 4, 1.
Câu 18. Đi u gì s x y ra n u m t protein c ch c a m t operon c m ng b đ t bi n làm cho nóề ẽ ả ế ộ ứ ế ủ ộ ả ứ ị ộ ế
không còn kh năng dính vào trình t v n hành?ả ự ậ
A. Các gen c a operon đ c phiên mã liên t c.ủ ượ ụ
B. M t c ch t trong con đ ng chuy n hóa đ c đi u khi n b i operon đó đ c tích lũy.ộ ơ ấ ườ ể ượ ề ể ở ượ
C. S phiên mã các gen c a operon gi m đi.ự ủ ả
D. Nó s liên k t vĩnh vi n vào promoter.ẽ ế ễ
Câu 19. Thành t u nào sau đây ựkhông ph i là thành t u c a t o gi ng bi n đ i gen?ả ự ủ ạ ố ế ổ
A. T o gi ng dâu t m tam b i, có năng su t cao, th ng dùng cho ngành nuôi t m.ạ ố ằ ộ ấ ườ ằ
B. T o gi ng lúa "g o vàng".ạ ố ạ
C. T o gi ng bông ch a gen kháng sâu b nh.ạ ố ứ ệ
D. T o chu t nh t ch a gen hoocmon sinh tr ng c a chu t c ng.ạ ộ ắ ứ ưở ủ ộ ố
Đi m thi 24Hể
Xem tra đi m thi t t nghi p THPT, ĐH 2013ể ố ệ
Đ thi t t nghi p THPT, ĐH 2013 c p nh t nhanh nh t, chính xác nh tề ố ệ ậ ậ ấ ấ
Ngu n: diemthi.24h.com.vnồ
Câu 20. Gi s s khác nhau gi a cây ngô cao 10 cm và cây ngô cao 26 cm là do 4 c p gen t ng tacả ử ự ữ ặ ươ
c ng g p quy đ nh. Các cá th thân cao 10 cm có ki u gen là aabbccdd; các cá th thân cao 26cm có ki uộ ộ ị ể ể ể ể
gen là AABBCCDD. Chi u cao c a con lai Fề ủ 1 có b m cao l n l t là 10 cm và cây cao 22 cm thu nố ẹ ầ ượ ầ
ch ng là.ủ
A. 20 cm. B. 18 cm. C. 22 cm. D. 16 cm.
Câu 21. Nhóm sinh v t nào ậkhông có m t trong qu n xã thì dòng năng l ng và chu trình trao đ i cácặ ầ ượ ổ
ch t trong t nhiên v n di n ra bình thấ ự ẫ ễ ng?ườ
A. Sinh v t phân gi i, sinh v t s n xu t.ậ ả ậ ả ấ B. Đ ng v t ăn th c v t, đ ng v t ăn đ ng v t.ộ ậ ự ậ ộ ậ ộ ậ
C. Đ ng v t ăn đ ng v t, sinh v t s n xu tộ ậ ộ ậ ậ ả ấ D. Sinh v t s n xu t, sinh v t ăn đ ng v t.ậ ả ấ ậ ộ ậ
Câu 22. M c đích ch đ ng gây đ t bi n trong khâu ch n gi ng làụ ủ ộ ộ ế ọ ố
A. t o ngu n bi n d t h p.ạ ồ ế ị ổ ợ B. t o v t li u kh i đ u nhân t o.ạ ậ ệ ở ầ ạ
C. tìm đ c ki u gen mong mu n.ượ ể ố D. tr c ti p t o gi ng m i.ự ế ạ ố ớ
Câu 23. Theo quan đi m hi n đ i v ch n l c t nhiên, giá tr thích nghi tể ệ ạ ề ọ ọ ự ị ng đ i c a m t con la b tươ ố ủ ộ ấ
th là bao nhiêu?ụ
A. B ng 0 vì con la b t th nên không th truy n gen c a nó cho th h sau vì v y không có ý nghĩaằ ấ ụ ể ề ủ ế ệ ậ
trong ti n hóa.ế
B. L n hớn l a và ng a h u th vơ ừ ự ữ ụ ì nó có s c kh e t t hứ ỏ ố n l a và ng a.ơ ừ ự
C. L n hớn 1 vơì con la b t th nhấ ụ ng l i có s c s ng t t, kh năng t n t i t t h n l a và ng a.ư ạ ứ ố ố ả ồ ạ ố ơ ừ ự
D. Kém l a và ng a vì đây là d ng lai khác loài mang hai b đ n b i c a hai loài l a và ng a.ừ ự ạ ộ ơ ộ ủ ừ ự
Câu 24. T i vùng chín c a m t cạ ủ ộ th đ c có ki u gen AaBbCcơ ể ự ể ti n hành gi m phân hế ả ình thành
giao t . Bi t quá trình gi m phân x y ra bình thử ế ả ả ng và có 1/3 s t bào x y ra hoán v gen. Theo lýườ ố ế ả ị
thuy t s l ng t bào sinh d c chín t i thi u tham gia gi m phân đ thu đ c s lo i giao t t i đaế ố ượ ế ụ ố ể ả ể ượ ố ạ ử ố
mang các gen trên là
A. 8. B.16. C.32. D. 12.
Câu 25. Dòng năng l ng trong h sinh thái đ c th c hi n quaượ ệ ượ ự ệ
A. quan h dinh d ng c a các sinh v t trong chu i th c ănệ ưỡ ủ ậ ỗ ứ
B. quan h dinh d ng gi a các sinh v t cùng loài trong qu n xãệ ưỡ ữ ậ ầ
C. quan h dinh d ng c a các sinh v t cùng loài và khác loàiệ ưỡ ủ ậ
D. quan h dinh d ng và n i c a các sinh v t trong qu n xãệ ưỡ ơ ở ủ ậ ầ
Câu 26. m t loài th c v t, A: thân cao, a thân lun; B: hoa đo, b: hoa vàng. Cho cá th co kiêu gen Ở ộ ự ậ ể
t th ph n. Biêt trong qua trinh giam phân hinh thanh giao t , hoan vi gen đa xay ra trong qua trinh hinhự ụ ấ ư
hanh hat phân va noan v i tân sô đêu băng 20%. Xác đ nh t l lo i ki u gen ơ ị ỉ ệ ạ ể thu đ c Fượ ở 1.
A. 51%. B. 24%. C. 32%. D. 16%.
Câu 27. Trong m t qu n xã sinh v t cang có đ đa d ng loài cao, m i quan h sinh thái cang ch t chộ ầ ậ ộ ạ ố ệ ặ ẽ
thì
A. qu n xã có c u trúc càng n đ nh vì l i th c ăn ph c t p, m t loài có th dùng nhi u loài khácầ ấ ổ ị ướ ứ ứ ạ ộ ể ề
làm th c ăn.ứ
B. qu n xã d dàng x y ra di n th do tác đ ng c a nhi u loài trong qu n xã làm cho môi tr ngầ ễ ả ễ ế ộ ủ ề ầ ườ
thay đ i nhanh.ổ
C. qu n xã có c u trúc ít n đ nh vì có s l ng l n loài ăn th c v t làm cho các qu n th th c v tầ ấ ổ ị ố ượ ớ ự ậ ầ ể ự ậ
Đi m thi 24Hể
Xem tra đi m thi t t nghi p THPT, ĐH 2013ể ố ệ
Đ thi t t nghi p THPT, ĐH 2013 c p nh t nhanh nh t, chính xác nh tề ố ệ ậ ậ ấ ấ
Ngu n: diemthi.24h.com.vnồ
bi n m t d n.ế ấ ầ
D. qu n xã có xu h ng bi n đ i làm cho đ đa d ng th p và t đó m i quan h sinh thái l ng l oầ ướ ế ổ ộ ạ ấ ừ ố ệ ỏ ẻ
h n vì th c ăn trong môi tr ng c n ki t d n.ơ ứ ườ ạ ệ ầ
Câu 28. M t tác nhân hoá h c là ch t đ ng đ ng c a Timin có th gây ra d ng đ t bi n nào sau đây khiộ ọ ấ ồ ẳ ủ ể ạ ộ ế
nó th m vào trong t bào giai đo n ADN đang ti n hành t nhân đôi?ấ ế ở ạ ế ự
A. Đ t bi n 2 phân t Timin trên cùng đo n m ch ADN g n n i v i nhau.ộ ế ử ạ ạ ắ ố ớ
B. Đ t bi n thêm c p A - T.ộ ế ặ
C. Đ t bi n m t c p A - T.ộ ế ấ ặ
D. Đ t bi n thay th c p A-T b ng c p G - X.ộ ế ế ặ ằ ặ
Câu 29. Cho lúa h t tròn lai v i lúa h t dài, Fạ ớ ạ 1 100% lúa h t dài. Cho Fạ1 t th ph n thu đ c Fự ụ ấ ượ 2 co tô ng
sô 399 cây trong đo co 99 cây lua hat tròn. Trong s lúa h t dài Fố ạ ở 2 , tính theo lí thuy t thì t l cây h tế ỉ ệ ạ
dài khi t th ph n cho Fự ụ ấ 3 thu đ c toàn lúa h t dài chi m t lượ ạ ế ỉ ệ
A. 3/4. B. 1/3. C. 2/3. D. 1/4.
Câu 30. Cho 2000 t bào sinh h t ph n có ki u gen ế ạ ấ ể . Quá trình gi m phân đã có 400 t bào x y raả ế ả
hoán v gen. T n s hoán v gen và kho ng cách gi a hai gen trên NST là :ị ầ ố ị ả ữ
A. 20% và 20 cM. B. 10% và 10 A0.C. 20% và 20A0.D. 10% và 10 cM.
Câu 31. S d ng chu i th c ăn sau : Sinh v t s n xu t (2,1.10ử ụ ỗ ứ ậ ả ấ 6 calo) → sinh v t tiêu th b c 1 (1,2.10ậ ụ ậ 4
calo) → sinh v t tiêu th b c 2 (1,1.10ậ ụ ậ 2 calo) → sinh v t tiêu th b c 3 (0,5.10ậ ụ ậ 2 calo). Hi u su t sinh tháiệ ấ
c a sinh v t tiêu th b c 3 so v i sinh v t tiêu th b c 1 làủ ậ ụ ậ ớ ậ ụ ậ
A. 0,57%. B. 0,42%. C. 45,5%. D. 0,92%.
Câu 32. Nguyên t c đ m b o cho vi c truy n đ t thông tin di truy n chính xác t mARN đ nắ ả ả ệ ề ạ ề ừ ế
polypeptit là
A. m i rARN ch v n chuy n m t lo i axit amin nh t đ nh m t cách đ c hi u và có s kh p mã bỗ ỉ ậ ể ộ ạ ấ ị ộ ặ ệ ự ớ ổ
sung gi a b ba đ i mã c a rARN v i b ba mã sao tữ ộ ố ủ ớ ộ ng ng trên mARN.ươ ứ
B. m i tARN ch v n chuy n m t lo i axit amin nh t đ nh m t cách đ c hi u và có s kh p mã bỗ ỉ ậ ể ộ ạ ấ ị ộ ặ ệ ự ớ ổ
sung gi a b ba đ i mã c a tARN v i b ba mã sao tữ ộ ố ủ ớ ộ ng ng trên mARN.ươ ứ
C. m i tARN ch v n chuy n m t lo i axit amin nh t đ nh m t cách đ c hi u và có s kh p mã bỗ ỉ ậ ể ộ ạ ấ ị ộ ặ ệ ự ớ ổ
sung gi a b ba đ i mã c a tARN v i b ba mã hóa tữ ộ ố ủ ớ ộ ng ng trên m ch mươ ứ ạ ã g c c a gen.ố ủ
D. m i tARN ch v n chuy n m t lo i axit amin nh t đ nh m t cách đ c hi u và có s kh p mã bỗ ỉ ậ ể ộ ạ ấ ị ộ ặ ệ ự ớ ổ
sung gi a b ba đ i mã c a mARN v i b ba mã sao tữ ộ ố ủ ớ ộ ng ng trên tARN.ươ ứ
Câu 33. Cho các qu n th có c u trúc di truy n di truy n nhầ ể ấ ề ề sau:ư
1. 0,64AA : 0,32Aa : 0.04aa; 2. 0,49AA : 0,42Aa: 0,09aa; 3. 0.49AA: 0,40Aa : 0,11aa;
4. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa; 5. 0,36AA : 0,42Aa : 0,22aa
Các qu n th đ t tr ng thái cân b ng v di truy n làầ ể ạ ạ ằ ề ề
A. 1,2,3,4. B. 1,3,5. C. 1,2,4. D. 1,2,3,4,5
Câu 34. Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBBddEe (các gen tr i là tr i hoàn toàn). T l lo i ki u hìnhộ ộ ỉ ệ ạ ể
mang 2 tính tr i và 2 tính l n Fộ ặ ở 1 là
A. 9/128. B. 1/2. C. 3/16. D. 6/16.
Câu 35. S phân hoá t o ự ả va pha t sinh cac nganh đông vât di n ra ễ ở ki nào?
A. Cambri. B. Đêvôn. C. Xilua. D. Than đá.
Câu 36. Ví d nào sau đây ph n ánh quan h h p tác gi a các loài? ụ ả ệ ợ ữ
A. Cây t m g i s ng trên thân cây gầ ử ố ỗ B. Cây phong lan bám trên thân cây g .ỗ
C. Chim sáo đ u trên lậng trâu r ng.ư ừ D. Vi khu n lam s ng trong n t s n r đ uẩ ố ố ầ ễ ậ
Đi m thi 24Hể
Xem tra đi m thi t t nghi p THPT, ĐH 2013ể ố ệ
Đ thi t t nghi p THPT, ĐH 2013 c p nh t nhanh nh t, chính xác nh tề ố ệ ậ ậ ấ ấ