Mã đề 133 1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH BÀ RA - VŨNG TÀU
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi gm có 05 trang)
K THI TH TT NGHIP THPT LẦN 1 NĂM 2024
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thành phn: SINH HC
Thi gian làm bài:50 phút không k thi gian giao đề
H và tên: ......................................................................
S báo danh: ...........
Mã đ 133
Câu 81. Đối vi hot đng ca Opêron - Lac vi khun E. coli, cht cm ứng (lactôzơ) vai trò
A. hot hóa vùng khi động B. hot hóa ARN- pôlimêraza
C. c chế gen điều hòa D. vô hiu hóa prôtêin c chế
Câu 82. Đơn vị nh nht trong cu trúc nhim sc th gồm đủ 2 thành phn ADN và prôtêin histon
A. sợi cơ bản. B. nuclêôtit. C. nuclêôxôm. D. polixôm.
Câu 83. Mt NST có trình t các gen là ABCDEFG*HI b đột biến thành NST có trình t các gen là
CDEFG*HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Chuyển đoạn. B. Lặp đoạn. C. Mt đon. D. Đảo đoạn.
Câu 84. S thay đi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau ca cùng 1 kiểu gen được
gi là
A. S thích nghi kiu gen. B. Mc phn ng.
C. S thích nghi ca sinh vt. D. S mm do kiu hình.
Câu 85. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loi A ca gen liên kết b sung vi loi nuclêôtit nào
môi trưng ni bào?
A. T. B. X. C. U. D. G.
Câu 86. Cơ thể có kiu gen
aB
Ab
vi tn s hoán v gen là 10%. Theo lý thuyết, t l giao t
AB
bng
A. 40% B. 5% C. 45% D. 10%
Câu 87. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loi kiu gen?
A. AA x Aa B. Aa x aa C. Aa x Aa D. AA x aa
Câu 88. Côn trùng có hình thc hô hp nào?
A. Hô hp bng mang. B. Hô hp bng h thng ng khí.
C. Hô hp qua b mặt cơ thể. D. Hô hp bng phi.
Câu 89. Hiện tượng 3 cp gen không alen tương tác với nhau quy định kiu hình chiu cao ca cây,
trong đó mi alen trội đều làm cho cây cao thêm 5 cm là
A. tương tác cộng gp. B. hoán v gen.
C. tác động đa hiệu ca gen. D. ơng tác bổ sung
Câu 90. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân ttiến hóa nào sau đây có thể tạo ra các alen mới, cung
cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Đột biến. D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 91. Phn ln qun th sinh vt trong t nhiên tăng trưởng theo dng:
A. Tăng dần đều. B. Đưng cong ch S. C. Đưng cong ch J. D. Gim dn đều.
Câu 92. Trên hòn đảo có 1 loài chuột A chuyên ăn rễ cây. Sau mt thi gian, t loài chuột A đã hình
thành thêm loài chuột B chuyên ăn lá cây. Loài B đã được hình thành theo con đường
A. cách li địa lí. B. lai xa và đa bi hoá.
C. cách li tp tính. D. cách li sinh thái.
Câu 93. Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?
A. Rut tha ca ngưi và rut tt động vt.
B. Cánh chim và cánh bướm
C. Tuyến nc đc ca rn và tuyến nước bt ca ngưi.
D. Chi trưc ca mèo và tay ca ngưi.
Mã đề 133 2
u 94. Mục đích của việc sdụng cùng một loại enzim giới hạn đcắt plasmit ADN tế bào cho
A. thao tác kĩ thuật nhanh. B. tạo ra các đầu dính bổ sung.
C. tiết kiệm enzim. D. dễ tiến hành thí nghiệm.
Câu 95. Mt b ba ch mã hóa cho 1 loại axit amin, điều này chng t mã di truyn có tính
A. hoái hóa. B. đặc hiu. C. liên tc. D. ph biến.
Câu 96. Loi đt biến gen nào làm thay đi s ng liên kết hydro nhiu nht ca gen?
A. Thay thế 1 cp A-T bng 1 cp G-X. B. Thay thế 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
C. Mt 1 cp A-T. D. Thêm 1 cp G-X
Câu 97. Ý nào không đúng đối vi đng vt sng thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Có li trong vic tìm kiếm thức ăn. B. Thưng xuyên din ra s cnh tranh.
C. Phát hin k thù nhanh hơn. D. T v tốt hơn.
Câu 98. Nhân t sinh thái nào sau đây là nhân t hu sinh?
A. Nhit đ. B. Ánh sáng. C. c. D. Virut.
Câu 99. Các b phn tiêu hóa ngưi va diễn ra tiêu hóa cơ học, va din ra tiêu hóa hóa hc là
A. ming, thc qun, d dày B. d dày, rut non, trc tràng
C. thc qun, d dày, rut non. D. ming, d dày, rut non
Câu 100. Mt qun th có thành phn kiu gen P = 0,48AA + 0,16Aa + 0,36aa. Tn s alen a ca
qun th này bng
A. 0,36. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,44.
Câu 101. Đặc đim hình thái ca lá giúp hp th nhiu tia sáng là
A. có lc lp. B. có h gân lá.
C. có khí khng. D. din tích b mt ln.
Câu 102. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu 103.
Mt loài thc vt có b NST 2n = 14. S NST trong tế bào sinh dưng ca th
ba thuc loài này
A.
7.
B.
15.
C.
13.
D.
21
Câu 104. Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit v trí bt kì của triplet nào sau đây s không xut
hiện côđon kết thúc?
A. 3' TTT 5' B. 3'AXX'. C. 3GAG 5' D. 3AXA 5'
Câu 105. Khi nói v đt biến gen, trong các phát biu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Đt biến thay thế mt cp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sm quá trình dch mã.
II. Đt biến gen to ra các alen mi làm phong phú vn gen ca qun th.
III. Đt biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến mt cp nuclêôtit.
IV. Đt biến gen có th gây hại nhưng cũng có thể vô hi hoc có li cho th đột biến.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 106. đậu Lan, alen A quy đnh thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy đnh thân thp;
alen B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy đnh hoa trng. Theo thuyết, phép lai nào
sau đây tạo ra đời con có nhiu kiu gen nht?
A. AaBb × AaBb B. AABb × AaBb C. Aabb × aaBb D. AaBb × Aabb
Câu 107. Theo thuyết, trường hợp nào sau đây thú, tính trạng do gen quy định chỉ biểu hiện
giới đực?
A. Gen nm trong tế bào cht gen nm trên NST thưng.
B. Gen nm trên vùng tương đồng ca NST gii tính X và Y.
C. Gen nm trên vùng không tương đng ca NST gii tính Y.
D. Gen nm trên vùng không tương đồng ca NST gii tính X.
Mã đề 133 3
Câu 108. Phép lai P:
Ab aB
aB ab
thu được F1. Cho biết quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen. Theo
lý thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 109. mt loài thc vt, xét 2 cp gen A, a và B, b nm trên 1 cp NST vi khong cách 30cM.
Trong đó A quy định thân cao tri hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định hoa đỏ tri hoàn
toàn so với b quy định hoa trng. Cho cây d hp 2 cp gen giao phn vi cây M, sinh ra F1 có 7 kiu
gen và 2 kiu hình thì kiu gen có 3 alen alen tri F1 có th chiếm t l bao nhiêu?
A. 20% hoc 30%. B. 30% hoc 45%. C. 32,5% hoc 42,5%. D. 7,5% hoc 17,5%.
Câu 110. Mt qun th thc vt t th phn, thế h xut phát (P) có thành phn kiu gen là
0,3AABb: 0,2AaBb : 0,5Aabb. Cho biết mỗi gen quy định mt tính trng, alen tri là tri hoàn toàn.
Theo lí thuyết, trong các d đoán sau đây về cu trúc di truyn ca qun th thế h F1, có bao
nhiêu d đoán đúng?
I. Có tối đa 9 loại kiu gen.
II. S cá th có kiểu gen đồng hp t ln v c hai cp gen chiếm t l 13,75%.
III. S cá th có kiu hình tri v mt trong hai tính trng chiếm t l 54,5%.
IV. S cá th có kiu gen mang hai alen tri chiếm t l 27,5%.
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3
Câu 111. Chuyn nhân ca tế bào sinh dưỡng t thểkiu gen AAbbDD vào trứng đã bị ly mt
nhân của thể kiu gen nhân aaBBdd to ra tế bào chuyn nhân. Nuôi cy tế bào đã chuyển
nhân, tạo nên cơ th hoàn chnh có kiểu gen như thế nào ?
A. AABBDD B. AaBbDd C. aaBBdd D. AAbbDD.
Câu 112. “Ngày nay, với công nghệ hiện đại các nhà khoa học có thể nuôi cấy các mẫu mô của thực
vật, thậm chí từng tế bào trong ống nghiệm rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Công ngh
này giúp ta nhân nhanh các giống cây quý hiếm từ một cây có kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây
trồng đồng nhất về kiểu gen” (SGK Sinh học 12, NXB Giáo dục). Nội dung đoạn trích trên đề cập đến
phương pháp tạo giống nào?
A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Nuôi cấy mô.
C. Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh. D. Lai hữu tính.
Câu 113. Mt trang tri, có bn ging ngô vi các kiểu gen như sau :
Giống số
2
3
4
Kiểu gen
AAbbDD
aaBBdd
Aabbdd
Cho biết: A quy đnh ht tròn tri hoàn toàn so vi a ht nhỏ; B quy định ht đy tri hoàn toàn so
vi b ht lép ; D quy đnh kh năng chống sâu bnh tri hoàn toàn so vi d không có kh năng
chng chu sâu bnh. Các alen tri là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lp. Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A. Để tạo ưu thế lai cao nht và s dng F2 nhà chn ging cho lai gia ging 2 và 3 vi nhau.
B. Trong s các ging trên ging 2 và ging 3 là giống có đặc tính di truyn ổn định nht.
C. Gi s tính trng ht tròn, đầy và kh ng chống chu sâu bnh là tính trng tt các nhà chn
ging có th tiến hành nuôi cy ht phn ca ging I.
D. Sau khi tạo ưu thế lai gia ging 2 và ging 3 các nhà khoa hc có th nhân ging nhanh và
tránh hiện tượng thoái hóa ging F1 bằng phương pháp nuôi cy mô tế bào.
Câu 114. Ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?
A. Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác.
B. Các phân tử prôtêin bề mặt của trứng và tinh trùng nhím biển tím và nhím biển đỏ không
tương thích nên không thể kết hợp được với nhau.
C. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.
D. Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.
Mã đề 133 4
Câu 115. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A. Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên đều cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
B. Tốc độ hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn chậm hơn so với các loài sinh vật lưỡng bội.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên giao phối kng ngẫu nhiên đều làm thay đổi tần số alen của quần thể.
D. Di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên đều có thể làm nghèo vốn gen của một quần thể.
Câu 116. Phát biu nào sau đây không đúng khi nói v mi quan h cnh tranh gia các cá th
trong qun th sinh vt?
A. Khi quan h cnh tranh gay gt thì các cá th yếu có th b đào thải khi qun th.
B. Quan h cnh tranh xy ra khi mt đ th ca qun th ng cao vượt qkh ng cung cp
ngun sng ca i trường.
C. Quan h cnh tranh giúp duy trì s ng cá th ca qun th mc đ phù hp, đảm bo s
tn ti và phát trin ca qun th
D. Quan h cnh tranh làm cho qun th b dit vong
Câu 117. Hi chng Claiphenter người do 3
NST cp NST gii tính, hiu XXY. Xét 3 lôcut
gen A, B D, các gen liên kết hoàn toàn đều
nằm trên đoạn không ơng đng ca NST gii tính X.
Một gia đình bố m thế h I, các con thế h II,
trong s con thế h II 1 đứa b hi chng
Claiphenter. Kết qu phân tích ADN ca những người
trong gia đình này thể hin trên hình bên. Biết rng,
lôcut A 2 alen A1; A2. Lôcut B 3 alen B1;
B2; B3. Lôcut D 3 alen D1; D2; D3. Theo thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ngưi con II1 b hi chng Claiphenter.
II. Quá trình gim phân xy ra s ri lon không phân li người m.
III. Nếu ch xét các alen ca 3 gen nói trên thì ngưi s II2 có kiu gen là XA1B1D1 XA2B2D2Y
IV. Hai ngưi con ca cp v chng này có gii tính khác nhau.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 118. Mt đon gen cu trúc ca vi khun có trình t các nucleotit trên mch b sung như sau:
Mạch bổ sung
3’ –TAX AAG AAT GAG … – ATT TAA GGT GTA AXT 5’
Số thứ tự bộ ba
84 83 82 81 5 4 3 2 1
Biết trong đoạn mch trên ch mt b ba m đầu mt b ba kết thúc, axit amin triptophan ch
được mã hóa bi mt b ba là 5’UGG3’. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phân t mARN do gen trên tng hp có 80 b ba mã hoá.
II. Đt biến thay thế cp nucleôtit A T bng cp G X b ba th 3 dẫn đến làm thay đổi 1 axit
amin ca chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tng hp.
III. Một đột biến điểm xy ra trên gen th không làm thay đi chuỗi polypeptit do gen đột biến
tng hp so vi chuỗi polypeptit do gen bình thường tng hp.
IV. Đt biến thay thế 1 cp nucleôtit b ba th 1 và 84 chc chn s làm thay đi b ba m đầu và
b ba kết thúc dẫn đến quá trình tng hp protein của gen đột biến b gián đoạn.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 119. ngô, s tng hp sc t màu tía được qui định bởi 2 gen A và B ơng tác theo sơ đồ hình
bên. Một đột biến vô nghĩa UAG xuất hin các gen A và B tạo nên các alen tương ứng là a, b; các
cá th mang đột biến này đều thiếu hoạt tính enzim và các alen này qui định kiu hình ln so vi alen
A alen B. Một đột biến khác giúp khc phục đột biến nghĩa trên alen a và alen b, do đó quá trình
tng hp protein din ra bình thường to nên enzim chức năng. Đột biến này do gen D quy định,
DS là alen đột biến, D+ alen ban đầu. C 2 alen DS, D+ đều không có tác động đối vi các alen A và
Mã đề 133 5
B hay nh hưởng khác đến kiu hình. Các gen A, B, D nm trên các nhim sc th tương đồng khác
nhau. Trong các phát biu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Trong s biu hin màu sc ngô, alen D+ ln so vi alen DS.
II. Có 22 kiểu gen quy định ht màu tía v 3 gen A, B, D
III. Cho cá th d hp t v 3 gen A, B, D lai phân tích, đời con t l kiu hình màu trng chiếm 3
8
IV. Cho cá th d hp t v 3 gen A, B, D t th phn, trong s cây tía đi con, cây thun chng t l 5
57
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
I. S loi b ảnh hưởng nhiu nhất đối vi loi cá độ tuổi trưởng thành.
II. T l sinh thành công ca cá vưc ming nh ở hồ Little Moose năm 1998 thấp hơn năm 2002.
III. S suy giảm độ nhiu của cá trưởng thành đã làm giảm s cnh tranh trong qun thể, do đó số
ng cá th cá dưi mt tui và cá non có th sng sót là nhiều hơn.
IV. Sau năm 2004 cá vược ming nh ở hồ Little Moose mùa thu luôn nhiều hơn mùa xuân.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
------ HT ------
Câu 120. Loài cá vược miệng nhỏ (Micropterus
dolomieu) được du nhập vào một khu vực
nghiên cứu trong thí nghiệm: Để bảo vệ các loài
bản địa, một chương trình loại bỏ loài vược
miệng nhỏ này đã được bắt đầu hồ Little
Moose o năm 2000 (được biểu thị bằng đường
thẳng đứng trong Hình). Chương trình này được
diễn ra liên tục cho đến năm 2007. Một nhóm
nghiên cứu đã kiểm tra ảnh hưởng của việc loại
bỏ quần thể vược miệng nhỏ này. Họ thấy
rằng, trong khi tổng sinh khối của quần thể giảm
thì kích thước quần thể tăng lên. Để xác định
nguyên nhân của hiện tượng này, họ đã chia
quần thể thành ba nhóm dựa trên kích thước
thể: ới một tuổi (kích thước <100 mm,
Hình a), non (kích thước từ 100-200 mm,
Hình b) trưởng thành (kích thước > 200
mm, Hình c). Nhóm nghiên cứu đã thu thập hai
đợt lấy mẫu trong mỗi năm (mùa xuân mùa
thu). Kết quả được hiển thị trong hình bên.
(Đường liền nét: lấy mẫu vào mùa xuân/ đường
đứt nét: lấy mẫu vào mùa thu). Quan sát hình
ảnh và cho biết trong các phát biểu dưới đây, có
bao nhiêu phát biểu đúng?