
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NƯỜ G iSCHOOL QUY NH NƠ
Đ THI THỀ Ử
K THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA NĂM 2018Ỳ Ọ Ổ Ố
Bài thi: Khoa h c t nhiên; Môn: SINH H Cọ ự Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
Câu1:N c đc v n chuy n thân ch y u:ướ ượ ậ ể ở ủ ế
A. Qua m ch rây theo chi u t trên xu ng.ạ ề ừ ố B. T m ch g sang m ch rây.ừ ạ ỗ ạ
C. T m ch rây sang m ch gừ ạ ạ ỗ D. Qua m ch g .ạ ỗ
Câu2:Vai trò c a Nit đi v i th c v t là:ủ ơ ố ớ ự ậ
A. Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu qu , phát tri n r .ầ ủ ầ ở ậ ả ể ễ
B. Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng.ủ ế ữ ằ ướ ế ạ ở ổ
C. Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim.ầ ủ ế ế ạ
D. Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.ầ ủ
Câu3: D dày nh ng đng v t ăn th c v t nào có 4 ngăn?ạ ở ữ ộ ậ ự ậ
A. Ng a, th , chu t, trâu, bò.ự ỏ ộ B. Ng a, th , chu t.ự ỏ ộ
C. Ng a, th , chu t, c u, dê.ự ỏ ộ ừ D. Trâu, bò c u, dê.ừ
Câu4: Ý nào d i đây không đúng v i c u t o c a ng tiêu hoá ng i?ướ ớ ấ ạ ủ ố ở ườ
A. Trong ng tiêu hoá c a ng i có ru t non.ố ủ ườ ộ B. Trong ng tiêu hoá c a ng i có th c qu n.ố ủ ườ ự ả
C. Trong ng tiêu hoá c a ng i có d dày.ố ủ ườ ạ D. Trong ng tiêu hoá c a ng i có di u.ố ủ ườ ề
Câu5: Trong 64 b ba mã di truy n, có 3 b ba không mã hoá cho axit amin nào. Các b ba đó là:ộ ề ộ ộ
A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA
Câu 6: Lo i axit nuclêic tham gia vào thành ph n c u t o nên ribôxôm làạ ầ ấ ạ
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN
Câu7:Các b c trong ph ng pháp lai và phân tích c th lai c a MenĐen g m:ướ ươ ơ ể ủ ồ
1. Đa gi thuy t gi i thích k t qu và ch ng minh gi thuy tư ả ế ả ế ả ứ ả ế
2. Lai các dòng thu n khác nhau v 1 ho c vài tính tr ng r i phân tích k t qu Fầ ề ặ ạ ồ ế ả ở 1,F2,F3.
3. T o các dòng thu n ch ng.ạ ầ ủ
4. S d ng toán xác su t đ phân tích k t qu laiử ụ ấ ể ế ả
Trình t các b c Menđen đã ti n hành nghiên c u đ rút ra đc quy lu t di truy n là:ự ướ ế ứ ể ượ ậ ề
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
Câu8: T t c các alen c a các gen trong qu n th t o nênấ ả ủ ầ ể ạ
A. V n gen c a qu n th .ố ủ ầ ể B. Ki u gen c a qu n th .ể ủ ầ ể
C. Ki u hình c a qu n th .ể ủ ầ ể D. Thành ph n ki u gen c a qu n thầ ể ủ ầ ể
Câu9:M t qu n th có c u trúc di truy n 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. T n s t ng đi c a alenộ ầ ể ấ ề ầ ố ươ ố ủ
A, a l n l t là:ầ ượ
A. 0,3 ; 0,7 B. 0,8 ; 0,2 C. 0,7 ; 0,3 D. 0,2 ; 0,8
Câu10:Nhân t làm bi n đi nhanh nh t t n s t ng đi c a các alen v m t gen nào đó làố ế ổ ấ ầ ố ươ ố ủ ề ộ
A. Ch n l c t nhiên.ọ ọ ự B. Đt bi n.ộ ế C. Giao ph i.ố. Các c ch cách liơ ế
Câu11:Cá rô phi Vi t Nam ch u l nh đn 5,6ệ ị ạ ế 0C, d i nhi t đ này cá ch t, ch u nóng đn 42ướ ệ ộ ế ị ế 0C, trên
nhi t đ này cá cũng s ch t, các ch c năng s ng bi u hi n t t nh t t 20ệ ộ ẽ ế ứ ố ể ệ ố ấ ừ 0C đn 35ế0C. M c 5,6ứ0C g iọ
là:
A. Đi m gây ch t gi i h n d i.ể ế ớ ạ ướ B. Đi m gây ch t gi i h n trên.ể ế ớ ạ
C. Đi m thu n l i.ể ậ ợ D. Gi i h n ch u đng .ớ ạ ị ự
Câu12:Hi n t ng s l ng cá th c a qu n th b kìm hãm m c nh t đnh b i quan h sinh thái ệ ượ ố ượ ể ủ ầ ể ị ở ứ ấ ị ở ệ
trong qu n xã g i là: ầ ọ
A.Cân b ng sinh h cằ ọ B.Cân b ng qu n thằ ầ ể
C.Kh ng ch sinh h c.ố ế ọ D.Gi i h n sinh tháiớ ạ
Câu13:Hô h p hi u khí x y ra ty th theo chu trình crep t o ra:ấ ế ả ở ể ạ
A. CO2 + ATP + FADH2B. CO2 + ATP + NADH.
C. CO2 + ATP + NADH +FADH2D. CO2 + NADH +FADH2.

Câu14:Vai trò đi u ti t c a hoocmôn do tuy n tu ti t ra là:ề ế ủ ế ỵ ế
A. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu cao, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đề ế ượ ơ ề ế ồ ộ
glucôz trong máu th p.ơ ấ
B. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu th p, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đề ế ượ ơ ấ ề ế ồ ộ
glucôz trong máu cao.ơ
C. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu cao, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đề ế ượ ơ ề ế ồ ộ
glucôz trong máu cũng cao.ơ
D. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu th p, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đề ế ượ ơ ấ ề ế ồ ộ
glucôz trong máu cũng th p.ơ ấ
Câu15:Lo i đt bi n c u trúc nhi m s c th không làm thay đi hàm l ng ADN trên nhi m s c thạ ộ ế ấ ễ ắ ể ổ ượ ễ ắ ể
là
A. L p đo n, chuy n đo n.ặ ạ ể ạ B. Đo đo n, chuy n đo n trên cùng m t NST.ả ạ ể ạ ộ
C. M t đo n, chuy n đo n.ấ ạ ể ạ D. Chuy n đo n trên cùng m t NST.ể ạ ộ
Câu16: M t phân t ADN có c u trúc xo n kép, gi s phân t ADN này có t l (A+T)/(G+X) = ¼ thì tộ ử ấ ắ ả ử ử ỉ ệ ỉ
l nuclêôtit lo i G c a phân t ADN này làệ ạ ủ ử
A. 10% B. 40% C. 20% D. 25%
Câu 17: ng i, b nh mù màu do đt bi n l n n m trên nhi m s c th gi i tính X gây nên (XỞ ườ ệ ộ ế ặ ằ ễ ắ ể ớ m), gen
tr i M t ng ng quy đnh m t bình th ng. M t c p v ch ng sinh đc m t con trai bình th ngộ ươ ứ ị ắ ườ ộ ặ ợ ồ ượ ộ ườ
và m t con gái mù màu. Ki u gen c a c p v ch ng này làộ ể ủ ặ ợ ồ
A. XMXm x XmY. B. XMXM x X MY. C. XMXm x X MY. D. XMXM x XmY.
Câu 18:Phát bi u không đúng v các nhân t ti n hoá theo thuy t ti n hoá t ng h p làể ề ố ế ế ế ổ ợ
A. Đt bi n luôn làm phát sinh các đt bi n có l i.ộ ế ộ ế ợ
B. Đt bi n và giao ph i không ng u nhiên t o ngu n nguyên li u ti n hoá.ộ ế ố ẫ ạ ồ ệ ế
C. Ch n l c t nhiên xác đnh chi u h ng và nh p đi u ti n hoá.ọ ọ ự ị ề ướ ị ệ ế
D. Đt bi n làm thay đi t n s các alen r t ch m ộ ế ổ ầ ố ấ ậ
Câu 19. N u m t đ c a m t qu n th sinh v t tăng quá m c t i đa thì:ế ậ ộ ủ ộ ầ ể ậ ứ ố
A. S c nh tranh gi a các cá th trong qu n th tăng lên.ự ạ ữ ể ầ ể
B. S c nh tranh gi a các cá th trong qu n th gi m xu ng.ự ạ ữ ể ầ ể ả ố
C. S h tr gi a các cá th trong qu n th tăng lên.ự ỗ ợ ữ ể ầ ể
D. S xu t c c a các cá th trong qu n th gi m t i m c t i thi u.ự ấ ư ủ ể ầ ể ả ớ ứ ố ể
Câu 20:Xét các y u t sau đây:ế ố
I: S c sinh s n và m c đ t vong c a qu n th .ứ ả ứ ộ ử ủ ầ ể
II: M c đ nh p c và xu t c c a các cá th và ho c ra kh i qu n th .ứ ộ ậ ư ấ ư ủ ể ặ ỏ ầ ể
III: Tác đng c a các nhân t sinh thái và l ng th c ăn trong môi tr ng.ộ ủ ố ượ ứ ườ
IV: S tăng gi m l ng cá th c a k thù, m c đ phát sinh b nh t t trong qu n th .ự ả ượ ể ủ ẻ ứ ộ ệ ậ ầ ể
Nh ng y u t nh h ng đn s thay đi kích th c c a qu n th là: ữ ế ố ả ưở ế ự ổ ướ ủ ầ ể
A. I và II. B. I, II và III. C. I, II và IV. D. I, II, III và IV.
Câu 21. Các s c t quang h p h p th năng l ng ánh sáng và truy n cho nhau theo s đ nào sau đây là đúng?ắ ố ợ ấ ụ ượ ề ơ ồ
A. Carôtenôit Di p l c b Di p l c a Di p l c a trung tâm ph n ng.→ → →ệ ụ ệ ụ ệ ụ ả ứ
B. Carôtenôit Di p l c a Di p l c b Di p l c b trung tâm ph n ng.→ → →ệ ụ ệ ụ ệ ụ ả ứ
C. Di p l c b Carôtenôit Di p l c a Di p l c a trung tâm ph n ng.→ → →ệ ụ ệ ụ ệ ụ ả ứ
D. Di p l c a Di p l c b Carôtenôit Carôtenôit trung tâm ph n ng→ → →ệ ụ ệ ụ ả ứ
Câu 22. Vì sao ng i già, khi huy t áp cao d b xu t huy t não?ở ườ ế ễ ị ấ ế
A. Vì m ch b x c ng, máu b đng, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ị ứ ọ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
B. Vì m ch b x c ng, tính đan đàn h i kém, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ồ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
C. Vì m ch b x c ng nên không co bóp đc, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ượ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
D. Vì thành m ch dày lên, tính đàn h i kém đc bi t là các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ồ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
Câu 23: Có bao nhiêu phát bi u d i đây đúng v đt bi n nhi m s c th ?ể ướ ề ộ ế ễ ắ ể
(1)Đt bi n đo đo n không làm thay đi s l ng v t ch t di truy n trong nhi m s c thộ ế ả ạ ổ ố ượ ậ ấ ề ễ ắ ể
(2)Đa b i th là hi n t ng x y ra khi t t c các c p nhi m s c th phân li trong phân bàoộ ể ệ ượ ả ấ ả ặ ễ ắ ể
(3)Các th đa b i th ng ít g p th c v t, ph bi n đng v tể ộ ườ ặ ở ự ậ ổ ế ở ộ ậ

(4)N u trong b nhi m s c th c a cá th thi u 2 chi c thu c 2 c p t ng đng khác nhau thì g i là thế ộ ễ ắ ể ủ ể ế ế ộ ặ ươ ồ ọ ể
không
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 24: Cho bi t m i c p tính tr ng do 1 c p gen quy đnh và tr i hoàn toàn. Xét các phép lai: ế ỗ ặ ạ ặ ị ộ
(1) AaBb x AaBB (2) AaBb x aabb (3) AAbb x aaBb
(4) Aabb x aaBb (5) AaBb x aaBb (6) aaBb x AaBB
Theo lí thuy t, đi con c a nh ng phép lai nào có t l phân li ki u gen là 1:1:1:1 ?ế ờ ủ ữ ỉ ệ ể
A. (1), (3),(6) B. (1), (3),(5)
C. (2), (4),(6) D. (2), (4),(5)
Câu 25:Theo dõi thành ph n ki u gen qua 4 th h liên ti p c a m t qu n th ,ng i ta thu đc k t quầ ể ế ệ ế ủ ộ ầ ể ườ ượ ế ả
b ng sau:ở ả
Thế hệ
Tỉ lệ kiểu gen
AA Aa aa
F1 0,49 0,42 0,09
F2 0,30 0,40 0,30
F3 0,25 0,50 0,25
F4 0,25 0,50 0,25
C u trúc di truy n c a qu n th nói trên thay đi b i tác đng c a nhân t ti n hóa nào sau đây?ấ ề ủ ầ ể ổ ở ộ ủ ố ế
A. Ch n l c t nhiênọ ọ ự B. Giao ph i không ng u nhiênố ẫ
C. Đt bi nộ ế D. Các y u t ng u nhiênế ố ẫ
Câu 26: Cho các thông tin v di n th sinh thái nh sau:ề ễ ế ư
(1) Xu t hi n môi tr ng đã có 1 qu n xã sinh v t t ng s ngấ ệ ở ườ ầ ậ ừ ố
( 2) Có s bi n đi tu n t c a qu n xã qua các giai đo n t ng ng v i s bi n đi c a môiự ế ổ ầ ự ủ ầ ạ ươ ứ ớ ự ế ổ ủ
tr ngườ
(3) Song song v i quá trình bi n điqu n xã trong di n th là quá trình bi n đi v các đi u ki nớ ế ổ ầ ễ ế ế ổ ề ề ệ
t nhiên c a môi tr ngự ủ ườ
(4) Luôn d n đn qu n xã b suy thoáiẫ ế ầ ị
Các thông tin ph n ánh s gi ng nhau gi a di n th nguyên sinh và di n th th sinh là:ả ự ố ữ ễ ế ế ế ứ
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (1) và (4) D. (2) và (3)
Câu 27: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v chu i th c ăn và l i th c ăn trong qu n xã sinh v t?ể ề ỗ ứ ướ ứ ầ ậ
A. Trong t nhiên ch có 1 lo i chu i th c ăn đc kh i đu b ng sinh v t t d ngự ỉ ạ ỗ ứ ượ ở ầ ằ ậ ự ưỡ
B. Khi đi t vĩ đ th p đn vĩ đ cao, c u trúc c a l i th c ăn các h sinh thái càng tr nên ph c t pừ ộ ấ ế ộ ấ ủ ướ ứ ở ệ ở ứ ạ
h nơ
C. Trong 1 qu n xã sinh v t, m i loài có th tham gia vào nhi u chu i th c ăn khác nhauầ ậ ỗ ể ề ỗ ứ
D. Qu n xã sinh v t càng đa d ng v thành ph n loài thì các chu i th c ăn càng có ít m t xích chungầ ậ ạ ề ầ ỗ ứ ắ
Câu 28:Bi n pháp nào sau đây không đc s d ng đ b o v ngu n n c trên Trái đt:ệ ượ ử ụ ể ả ệ ồ ướ ấ
A.b o v r ng và tr ng cây gây r ngả ệ ừ ồ ừ B.b o v ngu n n c s ch, ch ng ô nhi mả ệ ồ ướ ạ ố ễ
C.c i t o các vùng hoang m c khô h nả ạ ạ ạ D.s d ng ti t ki m ngu n n cử ụ ế ệ ồ ướ
Câu 29: Cho các tr ng h p sau: ườ ợ
(I) Gen t o ra sau tái b n AND b m t 1 c p Nucleotitạ ả ị ấ ặ
(II) Gen t o ra sau tái b n AND b thay th 1 c p Nucleotitạ ả ị ế ở ặ
(III) mARN t o ra sau phien mã b m t 1 Nucleotitạ ị ấ
(IV) mARN t o ra sau phien mã b thay th 1 Nucleotitạ ị ế
(V) Chu i polipeptit t o ra sau d ch mã b m t 1 axit aminỗ ạ ị ị ấ
(VI) Chu i polipeptit t o ra sau d ch mã b thay th 1 axit aminỗ ạ ị ị ế
Có bao nhiêu tr ng h p có th d n t i đt bi n gen?ườ ợ ể ẫ ớ ộ ế

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 30: Xét các lo i đt bi n sau:ạ ộ ế
(I) M t đo n NSTấ ạ (II) L p đo n NSTặ ạ (III) Chuy n đo n không t ng hể ạ ươ ỗ
(IV) Đo đo n NSTả ạ (V) Đt bi n th m tộ ế ể ộ (VI) Đt bi n th baộ ế ể
Có bao nhiêu lo i đt bi n trên làm thay đi đ dài c a phân t ADN?ạ ộ ế ổ ộ ủ ử
A. 6 B.5 C.3 D.4
Câu 31: Quan sát quá trình gi m phân t o tinh trùng c a 1000 t bào có ki u gen ả ạ ủ ế ể ng i ta th y 100ườ ấ ở
t bào có s ti p hopwj và trao đi chéo gi a 2 cromat t khác ngu n g c d n t i hoán v gen. Theo líế ự ế ổ ữ ỉ ồ ố ẫ ớ ị
thuy t có bao nhiêu k t lu n sau đây là đúng?ế ế ậ
(I) T l các lo i giao t ỉ ệ ạ ử AB = ab = 47,5%
(II) t n s hoán v gen b ng 10%ầ ố ị ằ
(III) N u t t c t bào đu x y ra hoán v gen thì t n s hoán v gen là 50%ế ấ ả ế ề ả ị ầ ố ị
(IV) T l giao t ỉ ệ ử Ab = aB = 47,5%
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 32: 1 loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do 2 gen không alen phân li đc l p qui đnh. TrongỞ ự ậ ạ ắ ộ ậ ị
ki u gen, khi có đng th i c 2 lo i gen tr i A và B thì cho hoa đ, khi ch có 1 lo i alen tr i A ho c Bể ồ ờ ả ạ ộ ỏ ỉ ạ ộ ạ
thì cho hoa h ng, còn khi không có alen tr i nào thì cho hoa tr ng. Cho cây hoa h ng thu n ch ng giaoồ ộ ắ ồ ầ ủ
ph i v i cây hoa đ (P), thu đc F1 g m có 100% cây hoa đ. Bi t r ng không x y ra đt bi n. Trongố ớ ỏ ượ ồ ỏ ế ằ ả ộ ế
các ki u gen sau có bao nhiêu ki u gen có th là ki u gen c a cây hoa đ P?ể ể ể ể ủ ỏ
(I) AaBB. (II) AaBb (III) AABb (IV) AABB
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33: Cho các thông tin:
(I.) Làm thay đi hàm l ng AND trong nhân t bàoổ ượ ế
(II) Làm thay đi chi u dài phân t ANDổ ề ử
(III) Không làm thay đi thành ph n, s l ng gen trên NSTổ ầ ố ượ
(IV) X y ra th c v t mà ít g p đng v tả ở ự ậ ặ ở ộ ậ
( V) Làm xu t hi n các gen m i trong qu n thấ ệ ớ ầ ể
(VI) Làm xu t hi n các alen m i trong qu n thấ ệ ớ ầ ể
Trong 6 đc đi m trên có bao nhiêu đc đi m là c a đt bi n l ch b i?ặ ể ặ ể ủ ộ ế ệ ộ
A. 3 B.2 C.4 D.5
Câu 34: Xét các t h p lai: ổ ợ
(I) AAaa x AAaa (II) AAaa x Aaaa (III) AAaa X Aa
(IV) Aaaa x Aaaa (V) AAAa x aaaa ( VI) Aaaa x Aa
Theo lí thuy t, có bao nhiêu phép lai trong s 6 phép lai trên s cho t l ki u hình đi con 11 qu đ:ế ố ẽ ỉ ệ ể ở ờ ả ỏ
1 qu vàng?ả
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 35: m t loài th c v t, xét 2 gen n m trong nhân t bào, m i gen đu có 2 alen. Cho hai cây (P) thu nỞ ộ ự ậ ằ ế ỗ ề ầ
ch ng khác nhau v c hai c p gen giao ph n v i nhau, thu đc Fủ ề ả ặ ấ ớ ượ 1. Cho F1 lai v i c th đng h p t ớ ơ ể ồ ợ ử
l n v c hai c p gen, thu đc Fặ ề ả ặ ượ a. Bi t r ng không x y ra đt bi n và n u có hoán v gen thì t n s hoán ế ằ ả ộ ế ế ị ầ ố
v là 25%, s bi u hi n c a gen không ph thu c vào đi u ki n môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các ị ự ể ệ ủ ụ ộ ề ệ ườ ế
tr ng h p v t l ki u hình sau đây, có t i đa bao nhiêu tr ng h p phù h p v i t l ki u hình c a Fườ ợ ề ỉ ệ ể ố ườ ợ ợ ớ ỉ ệ ể ủ a?
(1) T l 9 : 3 : 3 : 1. ỉ ệ (2) T l 3 : 1 ỉ ệ (3) T l 1 : 1. ỉ ệ
(4) T l 3 : 3 : 1 : 1. ỉ ệ (5) T l 1 : 2 : 1. ỉ ệ (6) T l 1 : 1 : 1 : 1. ỉ ệ
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 36: 1 lo i th c v t, cho bi t m i gen qui đnh 1 tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Xét n gen, Ở ạ ự ậ ế ỗ ị ạ ộ ộ
m i gen đu có 2 alen, n m trên 1 nst th ng. Cho cây thu n ch ng có ki u hình tr i v n tính tr ng ỗ ề ằ ườ ầ ủ ể ộ ề ạ
giao ph i v i cây có ki u hình l n t ng ng ( P), thu đc F1, cho F1 t e th ph n thu đc F2. ố ớ ể ặ ươ ứ ượ ụ ụ ấ ượ
Bi t r ng không x y ra đt bi n và các gen liên k t hoàn toàn. Theo lí thuy t, có bao nhiêu k t lu n ế ằ ả ộ ế ế ế ế ậ
sau đây là đúng?
(I) F2 có ki u gen phân li theo t l 1:2:1ể ỉ ệ

(II) F2 có t l phân li ki u gen khác v i t l phân li ki u hìnhỉ ệ ể ớ ỉ ệ ể
(III) F2 có s lo i ki u gen b ng s lo i ki u hìnhố ạ ể ằ ố ạ ể
A. 1 B. 2 C. 3 D. Không có k t lu n đúngế ậ
Câu 37: gà, gen qui đnh màu s c lông n m trên vùng không t ng đng c a NST gi i tính X có 2Ở ị ắ ằ ươ ồ ủ ớ
alen: alen A qui đnh lông v n tr i hoàn toàn so voiws alen a qui đnh lông đen. Cho gà tr ng lông v nị ằ ộ ị ố ằ
thu n ch ng giao ph i v i gà mái lông đen thu đc F1. Cho F1 giao ph i v i nhau thu đc F2. Khiầ ủ ố ớ ượ ố ớ ượ
nói v ki u hình F2, theo lí thuy t có bao nhiêu k t lu n sau đây là đúng?ề ể ở ế ế ậ
(I) Gà tr ng lông v n có t l g p đôi gà mái lông đenố ằ ỉ ệ ấ
(II) Gà tr ng lông v n và gà mái lông v n có s l ng b ng nhauố ằ ằ ố ượ ằ
(III) T t c các gà lông đen đu là gà máiấ ả ề
(IV) Gà mái lông v n và gà mái lông đen có t l b ng nhauằ ỉ ệ ằ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 38: m t loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do m t c p gen quy đnh, tính tr ng hình d ngỞ ộ ự ậ ạ ắ ộ ặ ị ạ ạ
qu do m t c p gen khác quy đnh. Cho cây hoa đ, qu tròn thu n ch ng giao ph n v i cây hoa vàng,ả ộ ặ ị ỏ ả ầ ủ ấ ớ
qu b u d c thu n ch ng (P), thu đc Fả ầ ụ ầ ủ ượ 1 g m 100% cây hoa đ, qu tròn. Cho các cây Fồ ỏ ả 1 t thự ụ
ph n, thu đc Fấ ượ 2 g m 4 lo i ki u hình, trong đó cây hoa đ, qu b u d c chi m t l 9%. Bi t r ngồ ạ ể ỏ ả ầ ụ ế ỉ ệ ế ằ
trong quá trình phát sinh giao t đc và giao t cái đu x y ra hoán v gen v i t n s nh nhau. Trongử ự ử ề ả ị ớ ầ ố ư
các k t lu n sau, có bao nhiêu k t lu n đúng v i phép lai trên?ế ậ ế ậ ớ
(I) F2 có 9 lo i ki u gen.ạ ể
(II) F2 có 5 lo i ki u gen cùng quy đnh ki u hình hoa đ, qu tròn.ạ ể ị ể ỏ ả
(III) FỞ2, s cá th có ki u gen gi ng ki u gen c a Fố ể ể ố ể ủ 1 chi m t l 50%.ế ỉ ệ
(IV) F1 x y ra hoán v gen v i t n s 20%. ả ị ớ ầ ố
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 39: m t qu n th th c v t l ng b i, xét 1 gen có 2 alen n m trên NST th ng, A qui đnh hoaỞ ộ ầ ể ự ậ ưỡ ộ ằ ườ ị
đ tr i hoàn toàn so v i alen a qui đnh hoa tr ng. Khi qu n th này cân b ng di truy n có s cây hoaỏ ộ ớ ị ắ ầ ể ằ ề ố
tr ng chi m t l 16%. Cho toàn b các cây hoa đ trong qu n th đó giao ph i ng u nhiên v i nhau.ắ ế ỉ ệ ộ ỏ ầ ể ố ẫ ớ
Trong các k t lu n sau có bao nhiêu k t lu n đúng?ế ậ ế ậ
( I) T l ki u gen và t l ki u hình đi con gi ng nhauỉ ệ ể ỉ ệ ể ở ờ ố
(II) T l ki u hình đi con là 45 cây hoa đ: 4 cây hoa tr ngỉ ệ ể ở ờ ỏ ắ
(III) T l ki u gen c a qu n th là 0,36 ÂA: 0,48 Aa: 0,16 aaỉ ệ ể ủ ầ ể
(IV) T l cây hoa đ d h p đi con là 25/49ỉ ệ ỏ ị ợ ở ờ
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 40. Cho s đ ph h sau:ơ ồ ả ệ
C p v ch ng III-2 và III-3 sinh ra m t đa con trai bình th ng, Xác su t đ đa con trai này không mang alen ặ ợ ồ ộ ứ ườ ấ ể ứ
gây b nh là:ệ
A. 41,18% B. 20,59% C. 13,125% D. 26,25%
---------------------------H T-----------------------Ế

