B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
TR NƯỜ G iSCHOOL QUY NH NƠ
Đ THI TH
K THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA NĂM 2018
Bài thi: Khoa h c t nhiên; Môn: SINH H C
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ
Câu1:N c đc v n chuy n thân ch y u:ướ ượ ế
A. Qua m ch rây theo chi u t trên xu ng. B. T m ch g sang m ch rây.
C. T m ch rây sang m ch g D. Qua m ch g .
Câu2:Vai trò c a Nit đi v i th c v t là: ơ
A. Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đu qu , phát tri n r .
B. Ch y u gi cân b ng n c và ion trong t bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng. ế ướ ế
C. Thành ph n c a thành t bào, màng t bào, ho t hoá enzim. ế ế
D. Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic.
Câu3: D dày nh ng đng v t ăn th c v t nào có 4 ngăn?
A. Ng a, th , chu t, trâu, bò. B. Ng a, th , chu t.
C. Ng a, th , chu t, c u, dê. D. Trâu, bò c u, dê.
Câu4: Ý nào d i đây không đúng v i c u t o c a ng tiêu hoá ng i?ướ ườ
A. Trong ng tiêu hoá c a ng i có ru t non. ườ B. Trong ng tiêu hoá c a ng i có th c qu n. ườ
C. Trong ng tiêu hoá c a ng i có d dày. ườ D. Trong ng tiêu hoá c a ng i có di u. ườ
Câu5: Trong 64 b ba mã di truy n, có 3 b ba không mã hoá cho axit amin nào. Các b ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA
Câu 6: Lo i axit nuclêic tham gia vào thành ph n c u t o nên ribôxôm là
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN
Câu7:Các b c trong ph ng pháp lai và phân tích c th lai c a MenĐen g m:ướ ươ ơ
1. Đa gi thuy t gi i thích k t qu và ch ng minh gi thuy tư ế ế ế
2. Lai các dòng thu n khác nhau v 1 ho c vài tính tr ng r i phân tích k t qu F ế 1,F2,F3.
3. T o các dòng thu n ch ng.
4. S d ng toán xác su t đ phân tích k t qu lai ế
Trình t các b c Menđen đã ti n hành nghiên c u đ rút ra đc quy lu t di truy n là: ướ ế ượ
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
Câu8: T t c các alen c a các gen trong qu n th t o nên
A. V n gen c a qu n th . B. Ki u gen c a qu n th .
C. Ki u hình c a qu n th . D. Thành ph n ki u gen c a qu n th
Câu9:M t qu n th có c u trúc di truy n 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. T n s t ng đi c a alen ươ
A, a l n l t là: ượ
A. 0,3 ; 0,7 B. 0,8 ; 0,2 C. 0,7 ; 0,3 D. 0,2 ; 0,8
Câu10:Nhân t làm bi n đi nhanh nh t t n s t ng đi c a các alen v m t gen nào đó là ế ươ
A. Ch n l c t nhiên. B. Đt bi n. ế C. Giao ph i.. Các c ch cách liơ ế
Câu11:Cá rô phi Vi t Nam ch u l nh đn 5,6 ế 0C, d i nhi t đ này cá ch t, ch u nóng đn 42ướ ế ế 0C, trên
nhi t đ này cá cũng s ch t, các ch c năng s ng bi u hi n t t nh t t 20 ế 0C đn 35ế0C. M c 5,60C g i
là:
A. Đi m gây ch t gi i h n d i. ế ướ B. Đi m gây ch t gi i h n trên. ế
C. Đi m thu n l i. D. Gi i h n ch u đng .
Câu12:Hi n t ng s l ng cá th c a qu n th b kìm hãm m c nh t đnh b i quan h sinh thái ượ ượ
trong qu n xã g i là:
A.Cân b ng sinh h c B.Cân b ng qu n th
C.Kh ng ch sinh h c. ế D.Gi i h n sinh thái
Câu13:Hô h p hi u khí x y ra ty th theo chu trình crep t o ra: ế
A. CO2 + ATP + FADH2B. CO2 + ATP + NADH.
C. CO2 + ATP + NADH +FADH2D. CO2 + NADH +FADH2.
Câu14:Vai trò đi u ti t c a hoocmôn do tuy n tu ti t ra là: ế ế ế
A. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu cao, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đ ế ượ ơ ế
glucôz trong máu th p.ơ
B. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu th p, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đ ế ượ ơ ế
glucôz trong máu cao.ơ
C. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu cao, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đ ế ượ ơ ế
glucôz trong máu cũng cao.ơ
D. Insulin tham gia đi u ti t khi hàm l ng glucôz trong máu th p, còn glucôgôn đi u ti t khi n ng đ ế ượ ơ ế
glucôz trong máu cũng th p.ơ
Câu15:Lo i đt bi n c u trúc nhi m s c th không làm thay đi hàm l ng ADN trên nhi m s c th ế ượ
là
A. L p đo n, chuy n đo n. B. Đo đo n, chuy n đo n trên cùng m t NST.
C. M t đo n, chuy n đo n. D. Chuy n đo n trên cùng m t NST.
Câu16: M t phân t ADN có c u trúc xo n kép, gi s phân t ADN này có t l (A+T)/(G+X) = ¼ thì t
l nuclêôtit lo i G c a phân t ADN này là
A. 10% B. 40% C. 20% D. 25%
Câu 17: ng i, b nh mù màu do đt bi n l n n m trên nhi m s c th gi i tính X gây nên (X ườ ế m), gen
tr i M t ng ng quy đnh m t bình th ng. M t c p v ch ng sinh đc m t con trai bình th ng ươ ườ ượ ườ
và m t con gái mù màu. Ki u gen c a c p v ch ng này là
A. XMXm x XmY. B. XMXM x X MY. C. XMXm x X MY. D. XMXM x XmY.
Câu 18:Phát bi u không đúng v các nhân t ti n hoá theo thuy t ti n hoá t ng h p là ế ế ế
A. Đt bi n luôn làm phát sinh các đt bi n có l i. ế ế
B. Đt bi n và giao ph i không ng u nhiên t o ngu n nguyên li u ti n hoá. ế ế
C. Ch n l c t nhiên xác đnh chi u h ng và nh p đi u ti n hoá. ướ ế
D. Đt bi n làm thay đi t n s các alen r t ch m ế
Câu 19. N u m t đ c a m t qu n th sinh v t tăng quá m c t i đa thì:ế
A. S c nh tranh gi a các cá th trong qu n th tăng lên.
B. S c nh tranh gi a các cá th trong qu n th gi m xu ng.
C. S h tr gi a các cá th trong qu n th tăng lên.
D. S xu t c c a các cá th trong qu n th gi m t i m c t i thi u. ư
Câu 20:Xét các y u t sau đây:ế
I: S c sinh s n và m c đ t vong c a qu n th .
II: M c đ nh p c và xu t c c a các cá th và ho c ra kh i qu n th . ư ư
III: Tác đng c a các nhân t sinh thái và l ng th c ăn trong môi tr ng. ượ ườ
IV: S tăng gi m l ng cá th c a k thù, m c đ phát sinh b nh t t trong qu n th . ượ
Nh ng y u t nh h ng đn s thay đi kích th c c a qu n th là: ế ưở ế ướ
A. I và II. B. I, II và III. C. I, II và IV. D. I, II, III và IV.
Câu 21. Các s c t quang h p h p th năng l ng ánh sáng và truy n cho nhau theo s đ nào sau đây là đúng? ượ ơ
A. Carôtenôit Di p l c b Di p l c a Di p l c a trung tâm ph n ng.
B. Carôtenôit Di p l c a Di p l c b Di p l c b trung tâm ph n ng.
C. Di p l c b Carôtenôit Di p l c a Di p l c a trung tâm ph n ng.
D. Di p l c a Di p l c b Carôtenôit Carôtenôit trung tâm ph n ng
Câu 22. Vì sao ng i già, khi huy t áp cao d b xu t huy t não? ườ ế ế
A. Vì m ch b x c ng, máu b đng, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch. ơ ế
B. Vì m ch b x c ng, tính đan đàn h i kém, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch. ơ ế
C. Vì m ch b x c ng nên không co bóp đc, đc bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch. ơ ượ ế
D. Vì thành m ch dày lên, tính đàn h i kém đc bi t là các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch. ế
Câu 23: Có bao nhiêu phát bi u d i đây đúng v đt bi n nhi m s c th ? ướ ế
(1)Đt bi n đo đo n không làm thay đi s l ng v t ch t di truy n trong nhi m s c th ế ượ
(2)Đa b i th là hi n t ng x y ra khi t t c các c p nhi m s c th phân li trong phân bào ượ
(3)Các th đa b i th ng ít g p th c v t, ph bi n đng v t ườ ế
(4)N u trong b nhi m s c th c a cá th thi u 2 chi c thu c 2 c p t ng đng khác nhau thì g i là thế ế ế ươ
không
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 24: Cho bi t m i c p tính tr ng do 1 c p gen quy đnh và tr i hoàn toàn. Xét các phép lai: ế
(1) AaBb x AaBB (2) AaBb x aabb (3) AAbb x aaBb
(4) Aabb x aaBb (5) AaBb x aaBb (6) aaBb x AaBB
Theo lí thuy t, đi con c a nh ng phép lai nào có t l phân li ki u gen là 1:1:1:1 ?ế
A. (1), (3),(6) B. (1), (3),(5)
C. (2), (4),(6) D. (2), (4),(5)
Câu 25:Theo dõi thành ph n ki u gen qua 4 th h liên ti p c a m t qu n th ,ng i ta thu đc k t qu ế ế ườ ượ ế
b ng sau:
Thế hệ
Tỉ lệ kiểu gen
AA Aa aa
F1 0,49 0,42 0,09
F2 0,30 0,40 0,30
F3 0,25 0,50 0,25
F4 0,25 0,50 0,25
C u trúc di truy n c a qu n th nói trên thay đi b i tác đng c a nhân t ti n hóa nào sau đây? ế
A. Ch n l c t nhiên B. Giao ph i không ng u nhiên
C. Đt bi n ế D. Các y u t ng u nhiênế
Câu 26: Cho các thông tin v di n th sinh thái nh sau: ế ư
(1) Xu t hi n môi tr ng đã có 1 qu n xã sinh v t t ng s ng ườ
( 2) Có s bi n đi tu n t c a qu n xã qua các giai đo n t ng ng v i s bi n đi c a môi ế ươ ế
tr ngườ
(3) Song song v i quá trình bi n điqu n xã trong di n th là quá trình bi n đi v các đi u ki n ế ế ế
t nhiên c a môi tr ng ườ
(4) Luôn d n đn qu n xã b suy thoái ế
Các thông tin ph n ánh s gi ng nhau gi a di n th nguyên sinh và di n th th sinh là: ế ế ế
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (1) và (4) D. (2) và (3)
Câu 27: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v chu i th c ăn và l i th c ăn trong qu n xã sinh v t? ướ
A. Trong t nhiên ch có 1 lo i chu i th c ăn đc kh i đu b ng sinh v t t d ng ượ ưỡ
B. Khi đi t vĩ đ th p đn vĩ đ cao, c u trúc c a l i th c ăn các h sinh thái càng tr nên ph c t p ế ướ
h nơ
C. Trong 1 qu n xã sinh v t, m i loài có th tham gia vào nhi u chu i th c ăn khác nhau
D. Qu n xã sinh v t càng đa d ng v thành ph n loài thì các chu i th c ăn càng có ít m t xích chung
Câu 28:Bi n pháp nào sau đây không đc s d ng đ b o v ngu n n c trên Trái đt: ượ ướ
A.b o v r ng và tr ng cây gây r ng B.b o v ngu n n c s ch, ch ng ô nhi m ướ
C.c i t o các vùng hoang m c khô h n D.s d ng ti t ki m ngu n n c ế ướ
Câu 29: Cho các tr ng h p sau: ườ
(I) Gen t o ra sau tái b n AND b m t 1 c p Nucleotit
(II) Gen t o ra sau tái b n AND b thay th 1 c p Nucleotit ế
(III) mARN t o ra sau phien mã b m t 1 Nucleotit
(IV) mARN t o ra sau phien mã b thay th 1 Nucleotit ế
(V) Chu i polipeptit t o ra sau d ch mã b m t 1 axit amin
(VI) Chu i polipeptit t o ra sau d ch mã b thay th 1 axit amin ế
Có bao nhiêu tr ng h p có th d n t i đt bi n gen?ườ ế
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 30: Xét các lo i đt bi n sau: ế
(I) M t đo n NST (II) L p đo n NST (III) Chuy n đo n không t ng h ươ
(IV) Đo đo n NST (V) Đt bi n th m t ế (VI) Đt bi n th ba ế
Có bao nhiêu lo i đt bi n trên làm thay đi đ dài c a phân t ADN? ế
A. 6 B.5 C.3 D.4
Câu 31: Quan sát quá trình gi m phân t o tinh trùng c a 1000 t bào có ki u gen ế ng i ta th y 100ườ
t bào có s ti p hopwj và trao đi chéo gi a 2 cromat t khác ngu n g c d n t i hoán v gen. Theo líế ế
thuy t có bao nhiêu k t lu n sau đây là đúng?ế ế
(I) T l các lo i giao t AB = ab = 47,5%
(II) t n s hoán v gen b ng 10%
(III) N u t t c t bào đu x y ra hoán v gen thì t n s hoán v gen là 50%ế ế
(IV) T l giao t Ab = aB = 47,5%
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 32: 1 loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do 2 gen không alen phân li đc l p qui đnh. Trong
ki u gen, khi có đng th i c 2 lo i gen tr i A và B thì cho hoa đ, khi ch có 1 lo i alen tr i A ho c B
thì cho hoa h ng, còn khi không có alen tr i nào thì cho hoa tr ng. Cho cây hoa h ng thu n ch ng giao
ph i v i cây hoa đ (P), thu đc F1 g m có 100% cây hoa đ. Bi t r ng không x y ra đt bi n. Trong ượ ế ế
các ki u gen sau có bao nhiêu ki u gen có th là ki u gen c a cây hoa đ P?
(I) AaBB. (II) AaBb (III) AABb (IV) AABB
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 33: Cho các thông tin:
(I.) Làm thay đi hàm l ng AND trong nhân t bào ượ ế
(II) Làm thay đi chi u dài phân t AND
(III) Không làm thay đi thành ph n, s l ng gen trên NST ượ
(IV) X y ra th c v t mà ít g p đng v t
( V) Làm xu t hi n các gen m i trong qu n th
(VI) Làm xu t hi n các alen m i trong qu n th
Trong 6 đc đi m trên có bao nhiêu đc đi m là c a đt bi n l ch b i? ế
A. 3 B.2 C.4 D.5
Câu 34: Xét các t h p lai:
(I) AAaa x AAaa (II) AAaa x Aaaa (III) AAaa X Aa
(IV) Aaaa x Aaaa (V) AAAa x aaaa ( VI) Aaaa x Aa
Theo lí thuy t, có bao nhiêu phép lai trong s 6 phép lai trên s cho t l ki u hình đi con 11 qu đ:ế
1 qu vàng?
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 35: m t loài th c v t, xét 2 gen n m trong nhân t bào, m i gen đu có 2 alen. Cho hai cây (P) thu n ế
ch ng khác nhau v c hai c p gen giao ph n v i nhau, thu đc F ượ 1. Cho F1 lai v i c th đng h p t ơ
l n v c hai c p gen, thu đc F ượ a. Bi t r ng không x y ra đt bi n và n u có hoán v gen thì t n s hoán ế ế ế
v là 25%, s bi u hi n c a gen không ph thu c vào đi u ki n môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các ườ ế
tr ng h p v t l ki u hình sau đây, có t i đa bao nhiêu tr ng h p phù h p v i t l ki u hình c a Fườ ườ a?
(1) T l 9 : 3 : 3 : 1. (2) T l 3 : 1 (3) T l 1 : 1.
(4) T l 3 : 3 : 1 : 1. (5) T l 1 : 2 : 1. (6) T l 1 : 1 : 1 : 1.
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 36: 1 lo i th c v t, cho bi t m i gen qui đnh 1 tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Xét n gen, ế
m i gen đu có 2 alen, n m trên 1 nst th ng. Cho cây thu n ch ng có ki u hình tr i v n tính tr ng ườ
giao ph i v i cây có ki u hình l n t ng ng ( P), thu đc F1, cho F1 t e th ph n thu đc F2. ươ ượ ượ
Bi t r ng không x y ra đt bi n và các gen liên k t hoàn toàn. Theo lí thuy t, có bao nhiêu k t lu n ế ế ế ế ế
sau đây là đúng?
(I) F2 có ki u gen phân li theo t l 1:2:1
(II) F2 có t l phân li ki u gen khác v i t l phân li ki u hình
(III) F2 có s lo i ki u gen b ng s lo i ki u hình
A. 1 B. 2 C. 3 D. Không có k t lu n đúngế
Câu 37: gà, gen qui đnh màu s c lông n m trên vùng không t ng đng c a NST gi i tính X có 2 ươ
alen: alen A qui đnh lông v n tr i hoàn toàn so voiws alen a qui đnh lông đen. Cho gà tr ng lông v n
thu n ch ng giao ph i v i gà mái lông đen thu đc F1. Cho F1 giao ph i v i nhau thu đc F2. Khi ượ ượ
nói v ki u hình F2, theo lí thuy t có bao nhiêu k t lu n sau đây là đúng? ế ế
(I) Gà tr ng lông v n có t l g p đôi gà mái lông đen
(II) Gà tr ng lông v n và gà mái lông v n có s l ng b ng nhau ượ
(III) T t c các gà lông đen đu là gà mái
(IV) Gà mái lông v n và gà mái lông đen có t l b ng nhau
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 38: m t loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do m t c p gen quy đnh, tính tr ng hình d ng
qu do m t c p gen khác quy đnh. Cho cây hoa đ, qu tròn thu n ch ng giao ph n v i cây hoa vàng,
qu b u d c thu n ch ng (P), thu đc F ượ 1 g m 100% cây hoa đ, qu tròn. Cho các cây F 1 t th
ph n, thu đc F ượ 2 g m 4 lo i ki u hình, trong đó cây hoa đ, qu b u d c chi m t l 9%. Bi t r ng ế ế
trong quá trình phát sinh giao t đc và giao t cái đu x y ra hoán v gen v i t n s nh nhau. Trong ư
các k t lu n sau, có bao nhiêu k t lu n đúng v i phép lai trên?ế ế
(I) F2 có 9 lo i ki u gen.
(II) F2 có 5 lo i ki u gen cùng quy đnh ki u hình hoa đ, qu tròn.
(III) F2, s cá th có ki u gen gi ng ki u gen c a F 1 chi m t l 50%.ế
(IV) F1 x y ra hoán v gen v i t n s 20%.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 39: m t qu n th th c v t l ng b i, xét 1 gen có 2 alen n m trên NST th ng, A qui đnh hoa ưỡ ườ
đ tr i hoàn toàn so v i alen a qui đnh hoa tr ng. Khi qu n th này cân b ng di truy n có s cây hoa
tr ng chi m t l 16%. Cho toàn b các cây hoa đ trong qu n th đó giao ph i ng u nhiên v i nhau. ế
Trong các k t lu n sau có bao nhiêu k t lu n đúng?ế ế
( I) T l ki u gen và t l ki u hình đi con gi ng nhau
(II) T l ki u hình đi con là 45 cây hoa đ: 4 cây hoa tr ng
(III) T l ki u gen c a qu n th là 0,36 ÂA: 0,48 Aa: 0,16 aa
(IV) T l cây hoa đ d h p đi con là 25/49
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 40. Cho s đ ph h sau:ơ
C p v ch ng III-2 và III-3 sinh ra m t đa con trai bình th ng, Xác su t đ đa con trai này không mang alen ườ
gây b nh là:
A. 41,18% B. 20,59% C. 13,125% D. 26,25%
---------------------------H T-----------------------