Mã đề 1001 Trang 1/4
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi có 04 trang)
THI TH TT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (ĐỢT 1)
MÔN: CÔNG NGH - CÔNG NGHIP
Thi gian làm bài: 50 phút, kng k thời gian phát đ
H và tên thí sinh: ……………………………………………………………….
S báo danh: ……………………………………………………………………..
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Kí hiu hình sau th hin loi linh kiện điện t nào?
A. Transistor PNP. B. Diode chỉnh lưu.
C. Transistor NPN D. Diode n áp.
Câu 2. Hành động nào sau đây có nguy cơ gây mất an toàn điện?
A. Lấy điện cho nhiều đồ dùng điện có công sut ln t cùng mt cm.
B. Ct nguồn điện ti các thiết b và đồ dùng điện khi không s dng.
C. Dùng găng tay cách điện khi s dng các dng c điện cm tay.
D. S dụng các đồ dùng điện nhit có relay nhit.
Câu 3. Trong mạng điện sn xut quy mô nh, t điện nào sau đây nhận điện năng trực tiếp t phía h áp ca
máy biến áp?
A. T điện động lc. B. T điện phân phi nhánh.
C. T điện chiếu sáng. D. T điện phân phi tng.
Câu 4. Phương pháp sản xuất điện nào sau đây sử dng thế năng của dòng nước để chuyển thành động năng
làm quay tuabine của máy phát điện?
A. Nhiệt điện. B. Thủy điện. C. Đin mt tri. D. Đin ht nhân.
Câu 5. Công việc được thc hin bởi các kĩ sư làm việc trong các phòng kĩ thuật nhm duy trì chế độ làm vic
bình thường ca các thiết b, h thống điện t tại các cơ quan, nhà máy, xí nghiệp… thuộc nhóm ngành ngh
A. sa cha thiết b điện t. B. lắp đặt thiết b điện t.
C. vn hành thiết b điện t. D. thiết kế thiết b điện t.
Câu 6. Trong h thống điện gia đình, thiết b nào sau đây có chức năng đóng cắt điện t động cắt điện
khi có s c quá ti, ngn mch?
A. Aptomat. B. cắm điện. C. Cầu dao điện. D. Công tơ điện.
Câu 7. B phận nào sau đây là nguồn động lc ca h thống cơ khí động lc trên ô tô?
A. Bánh xe ch động. B. Động cơ đốt trong. C. Li hp và hp s. D. Trục các đăng.
Câu 8. Van điện từ, relay điện là sn phẩm được chế to ra t công ngh
A. điện cơ. B. thủy điện. C. điện - quang. D. điện - nhit.
Câu 9. Mạng điện h áp dùng trong sinh hot ca cụm dân cư có công suất khong
A. t 50 kW đến 1500 kW. B. t 50 kW đến 2500 kW.
C. t 1 kW đến 50 kW. D. t 50 kW đến 500 kW.
Mã đề thi: 1001
Mã đề 1001 Trang 2/4
Câu 10. Các nguồn điện, lưới đin tải điện được liên kết vi nhau thành mt h thng thng nht trong
phm vi c nước là
A. h thống điện khu vc. B. h thống điện quc gia.
C. h thống điện sinh hot. D. h thống điện sn xut.
Câu 11. Các vt liệu cơ khí có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ do cao thuc nhóm
A. vt liu mi. B. kim loi và hp kim. C. nha nhit rn. D. nha nhit do.
Câu 12. Ba trong s các hoạt động ca quy trình thiết kế thuật gồm: Xác định vấn đề (a); Tìm hiu tng
quan (b) Xây dng nguyên mu cho gii pháp (c). Th t đúng theo quy trình thiết kế thuật ca các hot
động trên là
A. (c) (b) (a). B. (a) (b) (c). C. (b) (a) (c). D. (b) (c) (a).
Câu 13. Phương pháp gia công cắt gọt được thc hin bng s phi hp gia chuyển động quay tròn ca phôi
và chuyển động tnh tiến của dao là phương pháp
A. phay. B. khoan. C. mài. D. tin.
Câu 14. Cho mt mạch điện trong h thống điện gia đình
có sơ đồ như hình vẽ, loi thiết b nào để đóng – cắt điện
cho c mạch điện?
A. Cầu dao điện. B. Công tc 3 cc.
C. Công tc 2 cc. D. Aptomat.
Câu 15. Trên thân cun cm có ghi mã s 100, giá tr điện cm ca cun cm
A. 1000 µH. B. 100 µH. C. 10 mH. D. 10 µH.
Câu 16. Trong chu trình làm vic của động cơ đốt trong bốn kì, kì nào được gi là kì sinh công?
A. Kì np. B. Kì n. C. Kì thi. D. Kì nén.
Câu 17. Một điện tr có 4 vòng màu lần lượt là: nâu, đen, vàng, nhũ vàng thì giá trị điện tr ca nó là
A. 100 Ω ± 5%. B. 100 Ω ±10%. C. 100 kΩ ±10%. D. 100 kΩ ± 5%.
Câu 18. Để tiết kiệm điện năng trong chiếu sáng, nên la chn loại đèn nào sau đây?
A. Đèn sợi đốt. B. Đèn huỳnh quang. C. Đèn compact. D. Đèn LED.
Câu 19. Trên mt t điện có ghi con s 101, giá tr điện dung ca t điện này là
A. 100 µF. B. 100 pF. C. 101 pF. D. 101 µF.
Câu 20. Mt mạch điện 3 pha đối xng có ti ni hình tam giác, nếu biết các thông s hiu dng ca dây là 𝐼𝑑
𝑈𝑑 thì giá tr các thông s hiu dng ca pha 𝐼𝑝𝑈𝑝 được tính theo các công thc là:
A. 𝐼𝑝= 𝐼𝑑; 𝑈𝑝= 𝑈𝑑3
. B. 𝐼𝑝= 𝐼𝑑3
; 𝑈𝑝= 𝑈𝑑.
C. 𝐼𝑝= 3𝐼𝑑; 𝑈𝑝= 𝑈𝑑. D. 𝐼𝑝= 𝐼𝑑; 𝑈𝑝=3𝑈𝑑.
Câu 21. Trong gi thc hành môn Công ngh, mt nhóm hc sinh s dụng đồng h vạn năng chế độ đo
diode để kim tra mt diode chỉnh lưu. Khi chạm que đen của đồng ho cực cathode (K), que đ vào cc
anode (A) thấy đồng h hin th giá tr 0,4 V, nhóm học sinh đưa ra kết lun:
A. Diode này đã bị chp. B. Diode này đã bị hng.
Mã đề 1001 Trang 3/4
C. Diode này đã bị đứt. D. Diode này còn tt.
Câu 22. Hình bên hình biu din ba chiu ca mt vt th đơn giản. Theo hướng
chiếu như trên hình vẽ, hình chiếu vuông góc ca vt th
A. B. C. D.
Câu 23. Dòng điện trong dây dn ca mch cấp điện cho mt bình nóng lnh có thông s 2500 W 220 V có
giá tr
A. 11,63 A. B. 9,09 A. C. 11,36 A. D. 14,20 A.
Câu 24. Một vật thể đơn giản hình chiếu đứng hình chiếu bằng như hình bên.
Trong các hình dưới đây, đâu là hình chiếu trục đo vuông góc đều của vật thể đó
A. B. C. D.
PHN IV. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng
hoc sai.
Câu 1. Trong giờ học công nghệ một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm
hiểu về các linh kiện điện tử bản. Khi quan sát một mạch điện tử đồ
như hình bên, nhóm học sinh đưa ra các ý kiến:
a) Đây là mạch phân chia điện áp sử dụng điện trở R và biến trở VR.
b) Đin tr dùng để lp ráp mạch điện này 3 vch màu biu th giá tr
lần lượt là nâu đen – cam.
c) Để giá tr điện thế tại điểm A là 3 V thì biến tr VR phi có giá tr bng R/3 330
d) Muốn tăng giá trị dòng điện chy trong mạch điện này, cần điều chỉnh để giá tr ca biến tr VR tăng
lên.
Câu 2. Nhà Nam mới bốc thăm trúng thưởng một bình nóng lạnh 30 lít 2500 W 220V. Bố Nam yêu cầu
Nam lựa chọn aptomat và dây dẫn cho mạch cấp điện bình nóng lạnh biết hệ số an toàn khi chọn aptomat cho
tải không có động cơ là 1,2 và tải không có động cơ là 2,5; dây dẫn là dây đồng mật độ dòng điện cho phép
là J = 6 A/mm2. Sau khi xem xét, Nam đưa ra các ý kiến trao đổi với bố như sau:
a) Bình nóng lạnh có công suất tiêu thụ là 2500 W, điện áp định mức 220 V.
b) Dòng điện chạy trong mạch cấp điện cho bình nóng lạnh được tính theo công thức 𝐼 = 𝑃
𝑈 .
c) Chọn aptomat có dòng điện định mức Iđm 13,64 A.
d) Chọn dây dẫn mạch điện bình nóng lạnh có tiết diện S = 1,5 mm2.
Mã đề 1001 Trang 4/4
Câu 3. Mt nhóm học sinh được yêu cu thiết kế, lp ráp
mạch điện chiếu sáng sân vườn cho gia đình. Mạch điện điều
khin bt/tt một bóng đèn tại 2 v trí khác nhau. Hình sau
là ý tưởng thiết kế ca nhóm hc sinh này.
a) Ý tưởng thiết kế được th hin bằng sơ đồ nguyên lí.
b) CT1 và CT2 là công tc 3 cực đặt v trí cn bt/tắt đèn.
c) Nếu thay công tc CT1 và CT2 bng 2 công tc 2 cc thì mạch điện vẫn đáp ứng yêu cu.
d) Bóng đèn có thông số 200 W 220 V, mật độ dòng điện cho phép ca dây dn là J = 6 A/mm2 thì cn
chn dây dn cho mch có tiết diện S ≥ 0,15 mm2.
Câu 4. Mt h sn xut quy nh va lắp đặt mạch điện 3
pha cho một nhà xưởng. Mạch điện s dng ngun điện xoay
chiu 3 pha ly t ới điện h áp có điện áp dây 𝑈𝑑 = 380 V
cung cp cho các tải như hình vẽ dưới đây. Tải 1 là mt lò sy
3 pha, mỗi pha điện tr R = 50 . Tải 2 là động cơ không
đồng b 3 pha có tng tr mi pha là Z, truyền động cho mt
máy ct gt kim loi. Các ti làm việc bình thường.
a) Trong mạch điện này, tải 1 đấu hình sao có dây trung tính, tải 2 đấu hình tam giác.
b) Quan h giữa điện áp pha và dòng điện pha (𝑈𝑃1𝐼𝑃1) với điện áp dây và dòng điện dây (𝑈𝑑1𝐼𝑑1)
ca ti 1 là 𝑈𝑃1 = 𝑈𝑑1; 𝐼𝑃1 = 𝐼𝑑1/3.
c) Dòng điện chy qua mi pha ca ti 1 là 4,4 A.
d) Để chiếu sáng cho nhà xưởng có th s dụng ba bóng đèn có thông s kĩ thuật 200W 220V mc vào
mạch điện theo cách mc ca ti 2.
----------- HT ----------
- Thí sinh không s dng tài liu.
- Giám th không gii thích gì thêm.
Mã đề 1002 Trang 1/4
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi có 04 trang)
THI TH TT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (ĐỢT 1)
MÔN: CÔNG NGH - CÔNG NGHIP
Thi gian làm bài: 50 pt, kng k thời gian phát đề
H và tên thí sinh: ……………………………………………………………….
S báo danh: ……………………………………………………………………..
Phn I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Trong h thống điện gia đình, thiết b nào sau đây có chức năng đóng – cắt điện bng tay?
A. Công tơ điện. B. cắm điện. C. Cầu dao điện. D. Aptomat.
Câu 2. Phương pháp sản xuất điện nào sau đây sử dng nguyên liu hóa thạch để đốt, đun nóng nước to ra
hơi làm quay tuabine của máy phát điện?
A. Đin mt tri. B. Nhiệt điện. C. Thủy điện. D. Đin ht nhân.
Câu 3. Trong quy trình thiết kế thuật các hoạt động: Đề xuất, đánh giá lựa chn gii pháp (a); Xác
định yêu cu (b); Xây dng nguyên mu cho gii pháp (c). Th t đúng theo quy trình thiết kế thuật ca các
hoạt động trên là
A. (b) (c) (a). B. (b) (a) (c). C. (c) (b) (a). D. (a) (c) (b).
Câu 4. Đin áp và tn s ca mạng điện h áp dùng trong sinh hot Vit Nam là
A. 220 V 50 Hz. B. 110 V 60 Hz. C. 110 V 50 Hz. D. 220 V 60 Hz.
Câu 5. Các vt liệu cơ khí có tính chất cơ học vượt tri so vi các vt liu truyn thng thuc nhóm
A. nha nhit do. B. vt liu mi. C. kim loi và hp kim. D. nha nhit rn.
Câu 6. Trong mạng điện sn xut quy mô nh, t điện nào sau đây chứa các thiết b đóng ct nguồn điện
bo v mạch điện nhánh của phân xưởng khi xy ra s c quá ti và ngn mch?
A. T điện phân phi tng. B. T điện động lc.
C. T điện chiếu sáng. D. T điện phân phi nhánh.
Câu 7. B phận nào sau đây là nguồn động lc ca h thống cơ khí động lực trên xe máy điện?
A. Trc chính. B. Bánh xe. C. Động cơ xăng. D. Động cơ điện.
Câu 8. Hành động nào sau đây có nguy cơ gây mất an toàn điện?
A. Ct nguồn điện ti các thiết b và đồ dùng điện khi không s dng.
B. S dụng các đồ dùng điện nhit có relay nhit.
C. S dụng điện thoi trong thời gian dài khi đang sạc.
D. Dùng găng tay cách điện khi s dng các dng c điện cm tay.
Câu 9. Đèn sợi đốt, đèn LED là sản phẩm được chế to ra t công ngh
A. điện - quang. B. điện - nhit. C. điện cơ. D. thủy điện.
Câu 10. Nguồn điện trong h thống điện quc gia có vai trò
Mã đề thi: 1002