S GD&ĐT HÀ TĨNH
TR NG THPT NGUY N TRUNG THIÊNƯỜ
K THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2022
Môn thi: Ng văn
(Đ thi g m 01 trang) Th i gian làm bài: 120 phút
(Không k th i gian phát đ)
Ph n I. Đc hi u (3,0 đi m)
Đc văn b n sau và th c hi n các yêu c u:
Khi ph i đi m t v i khó khăn, hãy t nh r ng m i r c r i s đc gi i quy t, t đó n l c ượ ế
tìm gi i pháp cho v n đ. Đó chính là cách t o ra s kh i đu t t đp. Hãy nh r ng thành công
trong cu c s ng luôn đi kèm v i nh ng câu kh ng đnh nh :“Tôi có th ho c “Tôi s làm ư
đc”, và hành đng bao gi cũng t o ra đi u kì di u. Đng ng i đó ch đi m ng t ng bi nượ ưở ế
thành s th t. Khi đã n l c h t mình, dù có th t b i, b n cũng không ph i ti c nu i. Th t b i ế ế
khi n b n không ch rút ra bài h c kinh nghi m mà còn hi u đc giá tr c a thành công. B nế ượ
th c s th t b i khi ch a th m i c h i mà b n đang có. Khi th c s mu n làm m t đi u gì đó, ư ơ
ch c ch n s có cách đ b n làm đc. ượ
(Quên hôm qua, s ng cho ngày mai, Tian Dayton – NXB T ng h p Thành ph H Chí Minh)
Th c hi n các yêu c u sau:
Câu 1. Xác đnh ph ng th c bi u đt chính trong văn b n? (0.5 đi m) ươ
Câu 2. Theo tác gi , cách t o ra s kh i đu t t đp đc nói đn trong văn b n là gì? (0.5 đi m) ượ ế
Câu 3. Theo anh/ch , t i sao th t b i giúp ra hi u đc giá tr c a thành công? (1.0 đi m) ượ
Câu 4. Anh ch có cho r ng vi c suy nghĩ tôi có th , tôi s làm đng nghĩa v i s t cao không?
Vì sao? (1.0 đi m)
Ph n II. Làm văn (7.0 đi m)
Câu 1. (2.0 đi m)
T n i dung đo n trích ph n Đc hi u, anh/ch hãy vi t m t đo n văn (kho ng 200 t ) v ế
đi u b n thân c n làm đ t o ra c h i trong cu c s ng ơ .
Câu 2. (5,0 đi m)
C i lên thác sông Đà, ph i c i đn cùng nh là c i h . Dòng thác hùm beo đang h ngưỡ ưỡ ế ư ưỡ
h c t m nh trên sông đá. N m ch t l y đc cái b m sóng đúng lu ng r i, ông đò ghì c ng ế ượ ươ
lái, bám ch c l y lu ng n c đúng mà phóng nhanh vào c a sinh, mà lái mi t m t đng chéo v ướ ế ườ
phía c a đá y. B n năm b n th y quân c a i n c bên b trái li n xô ra đnh níu thuy n lôi ướ
vào t p đoàn c a t . Ông đò v n nh m t b n này, đa thì ông tránh mà r o b i chèo lên, đa thì ơ
ông đè s n lên mà ch t đôi ra đ m đng ti n. Nh ng lu ng t đã b h t l i sau thuy n. Ch ườ ế ế
còn v ng ti ng reo hò c a sóng thác lu ng sinh. Chúng v n không ng t khiêu khích, m c d u cái ế
th ng đá t ng đng chi n c a vào đã tiu ngh u cái m t xanh lè th t v ng thua cái thuy n đã ướ ế
đánh trúng vào c a sinh nó tr n l y. Còn m t trùng vây th ba n a. Ít c a h n, bên ph i bên trái ơ
đu là lu ng ch t c . Cái lu ng s ng ch ng ba này l i ngay gi a b n đá h u v c a con ế
thác. C phóng th ng thuy n, ch c th ng c a gi a đó. Thuy n vút qua c ng đá cánh m cánh
khép. Vút, vút, c a ngoài, c a trong, l i c a trong cùng , thuy n nh m t mũi tên tre xuyên nhanh ư
qua h i n c, v a xuyên v a t đng lái đc l n đc.ơ ướ ượ ượ ượ
(Ng i lái đò sông Đà - Ng văn l p 12, t p 1, NXB Giáo d c, 2015)ườ
C m nh n c a anh /ch v v đp hình t ng ông lái đò trong đo n trích trên. T đó nh n xét ượ
quan ni m v con ng i c a nhà văn Nguy n Tuân. ườ
…….H T……
H và tên thí sinh…………………………………….., S báo danh………………………….
H NG D N CH M THI TH L N I - NĂM 2022ƯỚ
Ph nĐáp án và bi u
đi m
Đi m
IĐC HI U ( 3.0 đi m)
1- Ph ng th c bi uươ
đt chính là ngh lu n
0.5
2- Cách t o ra s kh i
đu t t đp đc nói ượ
đn trong đo n trích:ế
Khi ph i đi m t
v i khó khăn, hãy t
nh r ng m i r c r i
s đc gi i quy t, ượ ế
t đó n l c tìm gi i
pháp cho v n đ.
0.5
3Th t b i giúp ta hi u
đc giá tr c aượ
thành công vì nhi u lí
do. Thí sinh có th
đa ra s lí gi i c aư
riêng mình, có di n
gi i h p lí, thuy t ế
ph c. Có th theo các
h ng sau:ướ
- Đi v i nh ng
ng i giàu ngh l cườ
và c u ti n, th t b i ế
giúp ta th y đc ượ
nh ng bài h c kinh
nghi m quý báu, t
đó nhìn l i ph ng ươ
pháp th c hi n, ti p ế
t c t ng k t kinh ế
nghi m đ thành
công trong t ng laiươ .
Xét theo m t bình
di n, thành công,
ch ng qua là th t b i
1.0
v n không n n chí,
kiên trì theo đu i
m c tiêu t i cùng,
chung cu c đt đc ượ
thành t u.
- Th t b i là m t tình
c nh không h d
ch u, theo sau nó là
nh ng c m xúc tiêu
c c: bu n r u, chán
n n, hoài nghi vào
b n thân….khi th t
b i d ng nh m i ườ ư
cánh c a đu t m
th i đóng l i tr c ướ
m t con ng i. ườ
Thành công thì
ng c l i, th ngượ ườ
g n v i ni m vui, s
mãn nguy n và t
hào. B i v y th t b i
giúp ta trân tr ng
thành công, ni m
h nh phúc khi đt
đc thành công vàượ
hi u đc giá tr th t ượ
s c a thành công
4Thí sinh có th đng
tình, không đng tình
ho c v a đng tình
v a không đng tình
v i ý ki n : ế tôi có
th , tôi s làm đc ượ
đng nghĩa v i t
cao.
- Đng tình/ không
đng tình/ v a đng
tình v a không đng
tình(0,25)
- Lí gi i h p lý,
thuy t ph c(0,75).ế
1.0
II LÀM VĂN (7,0
đi m)
7,0
1T n i dung đo n
trích ph n Đc hi u,
anh/ch hãy vi t m t ế
đo n văn (kho ng
200 t ) v đi u b n
thân c n làm đ t o
ra c h i trong cu c ơ
s ng.
a. Đm b o th th c
c a m t đo n văn
(m đo n, phát tri n
đo n, k t đo n) ế .
Thí sinh có th trình
bày đo n văn theo
cách quy n p, di n
d ch, t ng phân –
h p, móc xích, song
hành.
0.25
b.Xác đnh đúng v n
đ ngh lu n: đi u
b n thân c n làm đ
t o ra c h i trong ơ
cu c s ng.
0,5
c. Tri n khai
Thí sinh có th l a
ch n các thao tác l p
lu n phù h p đ
tri n khai v n đ
ngh lu n theo nhi u
cách nh ng ph i làmư
rõ đi u b n thân c n
làm đ t o ra, c h i ơ
trong cu c s ng. c a
con ng i trong cu cườ
s ng. Có th tri n
khai theo h ng:ướ
Đ đt đc thành ượ
công ph i năng đng,
linh ho t, ch đng
trong t duy, h cư
cách n m b t nh ngắắữ
nhu c u xã h i,tìm
tòi, khái thác nghiên
c u nh ng v n đ
mang tính th c ti n,
liên quan đn m cế
đích, c m , hoàiướ ơ
bão mà b n h ng ướ
đn.ế
d. Chính t , ng
pháp: Đm b o
nh ng quy t c v
chính t , dùng t , đt
câu.
0.5
e. Sáng t o: th hi n
suy nghĩ sâu s c v
v n đ ngh lu n; có
cách di n đt m i
m .
2 Ngh lu n văn
h c
5,0
a. Đm b o
c u trúc bài văn ngh
lu n: - M bài: gi i
thi u đc v n đ; ượ
Thân bài: tri n khai
đc v n đ (nhi uượ
đo n), K t bài:ế khái
quát đc v n đ.ượ
0,25
b. Xác đnh
đúng v n đ ngh
lu n: hình t ng ôngượ
lái đò trong đo n trích
và quan ni m ngh
thu t v con ng i ườ
c a nhà văn Nguy n
Tuân
0,5
c. Tri n khai v n đ
ngh lu n thành các
lu n đi m
Thí sinh có th tri n
khai theo nhi u cách,
nh ng c n v n d ngư
t t các thao tác l p
lu n, k t h p ch t ế
ch gi a lí l và d n
ch ng, đm b o các
yêu c u c b n sau: ơ
3,5
0,5
1,0