PHÒNG GD&ĐT LONG BIÊN
TRƯNG THCS GIA THY
ĐỀ ĐỀ XUT
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
M HỌC 2020 -2021
Môn: TOÁN
Ngày thi: ... tháng ... năm 2020
Thi gian làm bài: 120 phút
thi gm 01 trang)
Câu I. (2,0 điểm)
1. Rút gọn biểu thức:
1
27 2 12 48
2
A
2. Cho các biu thc
9 2 2
:
933
x x x
Cxx x x







vi
0; 9xx
a) Chứng minh rằng
3
22
x
Cx
b) Tìm x nguyên để C < 1.
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải toán bằng lập phương trình hoặc lập hệ phương trình:
Để chở hết 120 tấn hàng ủng hộ đồng bào vùng cao biên gii, một đội xe dự định dùng một số
xe cùng loại. Lúc sắp khởi hành, họ được bổ sung thêm 5 xe cùng loại của đội, nhờ vậy, so vi dự
định ban đầu, mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn. Hỏi lúc đầu đội bao nhiêu xe nếu khối lượng hàng
mỗi xe phải chở bằng nhau?
2. Một hộp sữa hình trụ có bán kính đáy là 4cm, chiều cao là 10cm. Tính diện tích vật liệu dùng
để tạo nên một vỏ hộp hộp sữa đó nếu tỉ lệ hao hụt là 5%?
Câu III. (2,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
5( 2 ) 3 3 99
3 7 4 17
x y x y
x y x y

2. Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2mx –m2 +4 (vi m là tham số)
a) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
b) Gọi x1x2 lần lượt là hoành độ giao điểm của (d) và (P). Tìm giá trị của m để x1 và x2
thỏa mãn :
12
13
1
xx

.
Câu IV. (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên nửa đường tròn (O) lấy điểm
C bt (C khác A B; CA > CB). K d tiếp tuyến ti A ca nửa đường tròn (O). Qua O k
đường thng vuông góc vi AC ti E. Tia OE ct d tại M. Đoạn thng MB ct (O) tại điểm th hai
là D.
1) Chng minh t giác AMDE ni tiếp.
2) Kẻ CH vuông góc vi AB tại H. Gọi I giao điểm của CH MB. Đường thẳng BC cắt d
tại S. Chứng minh MA= MS= MC và IE vuông góc vi AM.
3) Đưng thng EI ct CB ti G. Tiếp tuyến ti B ca na đường tròn (O) cắt đường thng CM
ti K. Chng minh khong cách t tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác MEG đến MK không
đổi.
Câu V. (0,5 đim) Thí sinh đưc chn làm mt trong hai câu V.1 hoc V.2:
V.1. Cho các s thực dương a, b, c. Chng minh rng:
V.2. Trong mt bui t chức tuyên dương các học sinh thành tích hc tp xut sc ca mt
huyn, ngoi tr bạn An, hai người bất đều bt tay nhau, An ch bt tay vi những người mình
quen. Biết rng mt cp (hai người) ch bt tay nhau không quá mt ln và có tng cng 420 ln bt
tay. Hi bạn An có bao nhiêu người quen trong bui t chức tuyên dương đó?
--- Hết---
Lưu ý: Giám th không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh: ………………………….
Ch kí giám th 1: ………………………….
S báo danh : ……………………………….
Ch kí giám th 2: ………………………….
NG DN CHM
Bài
Câu
Ni dung
Đim
Câu I
(2đ)
1
(0,75đ)
1
27 2 12 48
2
1
3 3 2.2 3 .4 3
2
3 3 4 3 2 3
3 3 4 2
3
A
A
A
A
A

0,25
0,25
0,25
2 a
(0,75đ)
9 2 2
:
933
9 2 2
:
3
3 3 3
93
22
:
3 3 3
9 3 2 2
:
3 3 3
3 3 3
.22
33
3
22
x x x
Cxx x x
x x x
Cx
x x x x
x x x x
C
x x x x
x x x x
C
x x x x
x x x
Cx
xx
x
Cx















vi
0; 9xx
0,25
0,25
0,25
2b
(0,5đ)
1C
20
22
x
x
Lp lun suy ra
1;2;3x
0,25
0,25
Câu II
(2,5đ)
1
(2 đ)
Gi s xe lúc đầu x (xe, x N*)
0,25
S tn hàng phi ch theo d đinh là:
120
x
(tn)
0,25
Thc tế được b sung 5 xe nên s xe : x +5 (xe)
0,25
S tn hàng phi ch theo thc tế là :
120
5x
(ngày)
0,25
Vì thc tế thêm 5 xe nên mi xe ch ít hơn dự định 2 tn, nên ta có phương
trình:
120 120 2
5xx

0,25
Biến đổi phương trình: x2 + 5x - 300 = 0
0,25
Gii đưc x1 = 15 (tmđk); x2 = -20(ktm)
0,25
Vy s xe lúc ban đầu là 15 xe.
0,25
2
(0,5đ)
Din tích toàn phn ca hp sa là:
S = 2πrh + 2πr2 = 2π.4.10 + 2π.42 = 112π (cm2)
Din tích vt liệu dùng để to nên v hp là:
112π. 105% = 369,26 (cm2)
0,25
0,25
Câu
III
(2,0đ)
1
(1đ)
Gii h phương trình:
5( 2 ) 3 3 99 2 13 99
3 7 4 17 6 17
x y x y x y
x y x y x y




0,25
Gii h pt và tìm được
4
7
x
y
0,25
- Tìm được x = 2 hoc x = 0 và y = 3. Nhận định kết qu và kết lun
0,25
2
(1đ)
a)Xét phương trình hoành đ: x2 -2mx + m2 - 4=0
’ = 4 > 0 vi mi x.
KL: (d) luôn ct (P) tại hai điểm phân bit vi mi m
0,25
0,25
b).Xét PT hoành đ giao điểm: x2 2mx + m2 4 = 0
’ = 4 > 0
Nên PT luôn có hai nghim phân bit x1 = m + 2; x2 = m 2
Hoc: x2 = m + 2; x1 = m 2
0,25
Để :
12
13
1
xx

0;4; 2 2 3 : 2m ÐK m
0,25
Câu
IV
(3đ)
V hình đúng kí hiệu đầy đủ đến câu a
0,25
điểm
1
(1đ)
Chng minh t giác AMDE ni tiếp.
C/m góc ADM=900 và góc MEA=900
Tứ giác AMDE nội tiếp
0,5đ
0,5đ
2 ý 1
(0,75đ)
+ Chứng minh: OE là đường trung trc ca AC => MA = MC.
+ Chng minh:
MCS MSC
(cùng ph
SAC
)
tam giác MSC cân tại M nên MS= MC nên MA= MS= MC.
0,5đ
0,25đ
2 ý 2
(0,5đ)
CH//AS nên
()
CI IH BI
SM AM BM

suy ra I là trung đim CH
IE vuông góc vi AM.
0,25đ
0,25đ
O'
P
F
G
K
I
H
S
D
M
E
B
O
A
C
3
(0,5đ)
+ Chng minh: t giác MEGK ni tiếp
Gọi P là trung điểm ca MK
CO ct EG tại F, C/m F là trung đim ca EG
Gi O’ là tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác MEG
+ Chng minh: t giác O’POF là hình bình hành
O’P= OF=1/2CO=1/2 R (đpcm)
0,25đ
0,25đ
Câu V
(0,5đ)
V.1
Chng minh:
Ta có :
22
22
22
4 3 2
3 8 14 4 3 2 2 3
2
23
3 8 14
a b a b
a b ab a b a b a b
aa
ab
a b ab


Tương tự
22
22
22
22
/;
23
3 8 14
/23
3 8 14
bb
bc
b c bc
cc
ca
c a ca




Khi đó
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 3 2 3 2 3
3 8 14 3 8 14 3 8 14
a b c a b c
a b b c c a
a b ab b c bc c a ca
(1)
Li có:
2 2 2
2 3 2 3 2 8 3
2.
2 3 25 2 3 25 5 2 3 25
a a b a a b a a a b
a b a b a b
Tương tự
2
2
83
/;
2 3 25
83
/2 3 25
b b c
bc
c c a
ca


2 2 2 8 3 8 3 8 3
2 3 2 3 2 3 25 25 25 5
a b c a b b c c a a b c
a b b c c a
(2)
T (1), (2) ta có :
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
0,25đ
V.2
Giả sử ngoài An thì còn
n
bạn và An quen
m
bạn
mn
.
Số cái bắt tay
1420
2

nn m
1 2 840 n n m
1 2 1 2 840 n n n n n m
2840 29 n n n
Khi
29n
thì
14m
Khi
30n
thì
1 870nn
(loại)
Vậy An quen 14 bạn.
0,25đ
--- Hết---
TRƯNG THCS GIA THY
ĐỀ CHÍNH THC
MA TRN Đ THI
KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT
NĂM HC 2020 -2021
Môn: TOÁN
Ngày thi: ... tháng ... năm 2020
Thi gian làm bài: 120 phút
I. MC TIÊU CN ĐT
1. Kiến thc: Kim tra kiến thc đ đánh giá mức đ cần đạt chun kiến thc, kĩ năng trong
chương trình Toán THCS cả hai phân môn Đại s và hình hc.
2. Kĩ năng:
+ Vn dng lí thuyết vào thc hành.
+ Rèn luyện kĩ năng làm bài tập t lun, rèn tính toán cn thn, vnh chính xác.
3. Thái đ: T giác, nghiêm túc làm bài.
4. Năng lực: Phát hin và gii quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực trình bày.
II. HÌNH THC KIM TRA
1. T lun: 100%
2. Kim tra viết thi gian 120 phút.
III. Ma trn:
Ch đề
thi vào 10 Hà Ni 2019-2020)
Biết
Hiu
Vn
dng
VD
cao
Tng
10%
60%
20%
10%
100
Bài 1: (2 điểm)
Bài toán liên quan đến biu thc chứa căn
bc hai( thay bài toán rút gn biu thức đại
s bng bài toán chứng minh đẳng thức đại
s, tính giá tr biu thc, tìm giá tr nguyên,
giải phương trình, bất phương trình, tìm Min,
Max…)
Các câu hỏi độc lp (tách bit, không ph
thuc ln nhau)
C1
0,75
C2
0,75
C3
0,5
1
0,75
1
0,75
1
0,5
Bài 2: (2,5 điểm)
Bài toán liên quan đến ng dng toán hc
vào thc tế: Gii bài toán bng cách lp
phương trình, hệ pt, bài toán v hình hc
không gian, vn dng các kiến thức đã học
để gii quyết các vấn đề v thc tiễn như
C1
2