B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2010
Môn: SINH HC; Khi B
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 381
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: ............................................................................
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong chu trình sinh địa hoá, nhóm sinh vt nào trong s các nhóm sinh vt sau đây có kh năng
biến đổi nitơ dng thành nitơ dng
3
NO
4
NH
+
?
A. Động vt đa bào. B. Vi khun c định nitơ trong đất.
C. Thc vt t dưỡng. D. Vi khun phn nitrat hoá.
Câu 2: Cho cây lưỡng bi d hp v hai cp gen t th phn. Biết rng các gen phân li độc lp và không có đột
biến xy ra. Tính theo lí thuyết, trong tng s các cá th thu đưc đời con, s cá th có kiu gen đồng hp v
mt cp gen và s cá th có kiu gen đồng hp v hai cp gen trên chiếm t l ln lượt là
A. 25% và 50%. B. 50% và 50%. C. 25% và 25%. D. 50% và 25%.
Câu 3: Theo Đacuyn, đối tượng ca chn lc t nhiên là
A. các cá th nhưng kết qu ca chn lc t nhiên li to nên các qun th sinh vt có kiu gen quy
định kiu hình thích nghi vi môi trường.
B. qun th nhưng kết qu ca chn lc t nhiên li to nên các loài sinh vt có s phân hoá v mc độ
thành đạt sinh sn.
C. các cá th nhưng kết qu ca chn lc t nhiên li to nên loài sinh vt có các đặc đim thích nghi
vi môi trường.
D. qun th nhưng kết qu ca chn lc t nhiên li to nên loài sinh vt có kiu gen quy định các đặc
đim thích nghi vi môi trường.
Câu 4: Người ta s dng mt chui pôlinuclêôtit có T + X
A + G = 0,25 làm khuôn để tng hp nhân to mt
chui pôlinuclêôtit b sung có chiu dài bng chiu dài ca chui khuôn đó. Tính theo lí thuyết, t l các
loi nuclêôtit t do cn cung cp cho quá trình tng hp này là:
A. A + G = 20%; T + X = 80%. B. A + G = 25%; T + X = 75%.
C. A + G = 80%; T + X = 20%. D. A + G = 75%; T + X = 25%.
Câu 5: Trong qun th ca mt loài lưỡng bi, xét mt gen có hai alen là A và a. Cho biết không có đột
biến xy ra và quá trình ngu phi đã to ra trong qun th 5 loi kiu gen v gen trên. Tính theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây gia hai cá th ca qun th trên cho đời con có t l phân li kiu gen là 1 : 1?
A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. XAXA × XaY. D. XAXa × XAY.
Câu 6: Đim khác nhau cơ bn ca h sinh thái nhân to so vi h sinh thái t nhiên là ch:
A. Để duy trì trng thái n định ca h sinh thái nhân to, con người thường b sung năng lượng cho chúng.
B. H sinh thái nhân to là mt h m còn h sinh thái t nhiên là mt h khép kín.
C. Do có s can thip ca con người nên h sinh thái nhân to có kh năng t điu chnh cao hơn so vi h
sinh thái t nhiên.
D. H sinh thái nhân to có độ đa dng sinh hc cao hơn so vi h sinh thái t nhiên.
Câu 7: Lai hai cá th đều d hp v 2 cp gen (Aa và Bb). Trong tng s các cá th thu được đời con, s cá th
có kiu gen đồng hp ln v c 2 cp gen trên chiếm t l 4%. Biết hai cp gen này cùng nm trên mt cp nhim
sc th thường và không có đột biến xy ra. Kết lun nào sau đây v kết qu ca phép lai trên là không đúng?
A. Hoán v gen đã xy ra c b và m vi tn s 20%.
B. Hoán v gen đã xy ra c b và m vi tn s 16%.
C. Hoán v gen ch xy ra b hoc m vi tn s 16%.
D. Hoán v gen đã xy ra c b và m vi tn s 40%.
Trang 1/8 - Mã đề thi 381
Câu 8: Trong trường hp không có đột biến xy ra, phép lai nào sau đây có th cho đời con có nhiu loi
kiu gen nht?
A. AaBb × AaBb. B. XAXABb × XaYBb. C. AB
ab DD × Ab
ab dd. D. AB
ab × AB
ab .
Câu 9: Các bng chng c sinh vt hc cho thy: Trong lch s phát trin s sng trên Trái Đất, thc vt
có hoa xut hin
A. k Đệ tam (Th ba) thuc đại Tân sinh. B. k Triat (Tam đip) thuc đại Trung sinh.
C. k Krêta (Phn trng) thuc đại Trung sinh. D. k Jura thuc đại Trung sinh.
Câu 10: cà chua, alen A quy định qu đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định qu vàng. Biết rng các
cây t bi gim phân cho giao t 2n có kh năng th tinh bình thường. Tính theo lí thuyết, phép lai gia
hai cây cà chua t bi có kiu gen AAaa và aaaa cho đời con có t l kiu hình là
A. 11 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng. B. 3 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng.
C. 35 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng. D. 5 cây qu đỏ : 1 cây qu vàng.
Câu 11: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v ưu thế lai?
A. Ưu thế lai được biu hin đời F1sau đó tăng dn các đời tiếp theo.
B. Ưu thế lai luôn biu hin con lai ca phép lai gia hai dòng thun chng.
C. Các con lai F1ưu thế lai cao thường được s dng làm ging vì chúng có kiu hình ging nhau.
D. Trong cùng mt t hp lai, phép lai thun có th không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghch li có th
cho ưu thế lai và ngược li.
Câu 12: Gen A có chiu dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô b đột biến thành alen a. Cp gen Aa t nhân đôi ln
th nht đã to ra các gen con, tt c các gen con này li tiếp tc nhân đôi ln th hai. Trong 2 ln nhân đôi, môi
trường ni bào đã cung cp 1083 nuclêôtit loi ađênin và 1617 nuclêôtit loi guanin. Dng đột biến đã xy ra vi
gen A là
A. thay thế mt cp A - T bng mt cp G - X. B. thay thế mt cp G - X bng mt cp A - T.
C. mt mt cp G - X. D. mt mt cp A - T.
Câu 13: Biết hàm lượng ADN nhân trong mt tế bào sinh tinh ca th lưỡng bi là x. Trong trường hp
phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân ca tế bào này đang kì sau ca gim phân I là
A. 1x. B. 2x. C. 0,5x. D. 4x.
Câu 14: Cho mt s hin tượng sau:
(1) Nga vn phân b châu Phi nên không giao phi được vi nga hoang phân b Trung Á.
(2) Cu có th giao phi vi dê, có th tinh to thành hp t nhưng hp t b chết ngay.
(3) La giao phi vi nga sinh ra con la không có kh năng sinh sn.
(4) Các cây khác loài có cu to hoa khác nhau nên ht phn ca loài cây này thường không th phn
cho hoa ca loài cây khác.
Nhng hin tượng nào trên đây là biu hin ca cách li sau hp t?
A. (2), (3). B. (1), (4). C. (3), (4). D. (1), (2).
Câu 15: Gi s tn s tương đối ca các alen mt qun th là 0,5A : 0,5a đột ngt biến đổi thành 0,7A : 0,3a.
Nguyên nhân nào sau đây có th dn đến hin tượng trên?
A. Giao phi không ngu nhiên xy ra trong qun th.
B. S phát tán hay di chuyn ca mt nhóm cá th qun th này đi lp qun th mi.
C. Qun th chuyn t t phi sang ngu phi.
D. Đột biến xy ra trong qun th theo hướng biến đổi alen A thành alen a.
Câu 16: mt loài thc vt giao phn, xét mt gen có 2 alen, alen A quy định hoa màu đỏ tri không
hoàn toàn so vi alen a quy định hoa màu trng, th d hp v cp gen này có hoa màu hng. Qun th
nào sau đây ca loài trên đang trng thái cân bng di truyn?
A. Qun th gm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hng.
B. Qun th gm tt c các cây đều có hoa màu đỏ.
C. Qun th gm tt c các cây đều có hoa màu hng.
D. Qun th gm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trng.
Câu 17: Bng chng nào sau đây phn ánh s tiến hoá hi t (đồng quy)?
A. Trong hoa đực ca cây đu đủ có 10 nh, gia hoa vn còn di tích ca nhy.
B. Chi trước ca các loài động vt có xương sng có các xương phân b theo th t tương t nhau.
C. Gai cây hoàng liên là biến dng ca lá, gai cây hoa hng là do s phát trin ca biu bì thân.
D. Gai xương rng, tua cun ca đậu Hà Lan đều là biến dng ca lá.
Trang 2/8 - Mã đề thi 381
Câu 18: người, alen A quy định mt nhìn màu bình thường tri hoàn toàn so vi alen a gây bnh mù
màu đỏ - xanh lc. Gen này nm trên đon không tương đồng ca nhim sc th gii tính X. Trong mt
gia đình, người b có mt nhìn màu bình thường, người m b mù màu, sinh ra người con trai th nht có
mt nhìn màu bình thường, người con trai th hai b mù màu. Biết rng không có đột biến gen và đột biến
cu trúc nhim sc th, quá trình gim phân m din ra bình thường. Kiu gen ca hai người con trai
này ln lượt là nhng kiu gen nào sau đây?
A. XaY, XAY. B. XAXAY, XaXaY. C. XAXAY, XaY. D. XAXaY, XaY.
Câu 19: mt loài thc vt, alen B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen b quy định hoa trng. Trong mt
phép lai gia cây hoa đỏ thun chng vi cây hoa đỏ có kiu gen Bb, đời con thu được phn ln các cây hoa đỏ
và mt vài cây hoa trng. Biết rng s biu hin màu sc hoa không ph thuc vào điu kin môi trường, không
xy ra đột biến gen và đột biến cu trúc nhim sc th. Các cây hoa trng này có th là th đột biến nào sau đây?
A. Th mt. B. Th ba. C. Th không. D. Th bn.
Câu 20: Cho sơ đồ ph h sau:
Quy ước: : Nam bình thường
: Nam b bnh
: N bình thường
: N b bnh
I
II
III
?
Sơ đồ ph h trên mô t s di truyn ca mt bnh người do mt trong hai alen ca mt gen quy
định. Biết rng không xy ra đột biến tt c các cá th trong ph h. Xác sut để cp v chng thế h
III trong ph h này sinh ra đứa con gái b mc bnh trên là
A. 1
8. B. 1
3. C. 1
4. D. 1
6.
Câu 21: Để xác định mi quan h h hàng gia người và các loài thuc b Linh trưởng (b Kh), người ta
nghiên cu mc độ ging nhau v ADN ca các loài này so vi ADN ca người. Kết qu thu được (tính
theo t l % ging nhau so vi ADN ca người) như sau: kh Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; kh
Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; kh Vervet: 90,5%. Căn c vào kết qu này, th xác định mi
quan h h hàng xa dn gia người và các loài thuc b Linh trưởng nói trên theo trt t đúng là:
A. Người - tinh tinh - kh Vervet - vượn Gibbon- kh Capuchin - kh Rhesut.
B. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - kh Rhesut - kh Vervet - kh Capuchin.
C. Người - tinh tinh - kh Rhesut - vượn Gibbon - kh Capuchin - kh Vervet.
D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - kh Vervet - kh Rhesut - kh Capuchin.
Câu 22: Cho mt cây lưỡng bi (I) ln lượt giao phn vi 2 cây lưỡng bi khác cùng loài, thu được kết qu
sau:
- Vi cây th nht, đời con gm: 210 cây thân cao, qu tròn; 90 cây thân thp, qu bu dc; 150 cây thân
cao, qu bu dc; 30 cây thân thp, qu tròn.
- Vi cây th hai, đời con gm: 210 cây thân cao, qu tròn; 90 cây thân thp, qu bu dc; 30 cây thân cao,
qu bu dc; 150 cây thân thp, qu tròn.
Cho biết: Tính trng chiu cao cây được quy định bi mt gen có hai alen (A và a), tính trng hình dng
qu đưc quy định bi mt gen có hai alen (B và b), các cp gen này đều nm trên nhim sc th thường và
không có đột biến xy ra. Kiu gen ca cây lưỡng bi (I) là
A. Ab
ab . B. Ab
aB . C. AB
ab . D. aB
ab .
Câu 23: Mt qun th thc vt có t l các kiu gen thế h xut phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa.
Tính theo lí thuyết, t l các kiu gen ca qun th này sau ba thế h t th phn bt buc (F3) là:
A. 0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa. B. 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa.
C. 0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa. D. 0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa.
Trang 3/8 - Mã đề thi 381
Câu 24: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v chui thc ăn và lưới thc ăn trong qun xã sinh vt?
A. Cu trúc ca lưới thc ăn càng phc tp khi đi t vĩ độ thp đến vĩ độ cao.
B. Trong mt qun xã sinh vt, mi loài ch có th tham gia vào mt chui thc ăn nht định.
C. Qun xã sinh vt càng đa dng v thành phn loài thì lưới thc ăn trong qun xã càng phc tp.
D. Trong tt c các qun xã sinh vt trên cn, ch có loi chui thc ăn được khi đầu bng sinh vt t dưỡng.
Câu 25: So vi nhng loài tương t sng vùng nhit đới m áp, động vt hng nhit sng vùng ôn đới
(nơi có khí hu lnh) thường có
A. t s gia din tích b mt cơ th vi th tích cơ th tăng, góp phn hn chế s to nhit ca cơ th.
B. t s gia din tích b mt cơ th vi th tích cơ th gim, góp phn hn chế s to nhit ca cơ th.
C. t s gia din tích b mt cơ th vi th tích cơ th gim, góp phn làm tăng s to nhit ca cơ th.
D. t s gia din tích b mt cơ th vi th tích cơ th tăng, góp phn làm tăng s to nhit ca cơ th.
Câu 26: Trong mt ln nguyên phân ca mt tế bào th lưỡng bi, mt nhim sc th ca cp s 3 và
mt nhim sc th ca cp s 6 không phân li, các nhim sc th khác phân li bình thường. Kết qu ca
quá trình này có th to ra các tế bào con có b nhim sc th
A. 2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 hoc 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1.
B. 2n + 1 + 1 và 2n – 2 hoc 2n + 2 và 2n – 1 – 1.
C. 2n + 2 và 2n – 2 hoc 2n + 2 + 1 và 2n – 2 – 1.
D. 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 hoc 2n + 1 – 1 và 2n – 1 + 1.
Câu 27: Cho các nhân t sau:
(1) Chn lc t nhiên. (2) Giao phi ngu nhiên. (3) Giao phi không ngu nhiên.
(4) Các yếu t ngu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhp gen.
Các nhân t có th va làm thay đổi tn s alen va làm thay đổi thành phn kiu gen ca qun th là:
A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (4), (5), (6). D. (2), (4), (5), (6).
Câu 28: Trong quá trình gim phân ca mt tế bào sinh tinh cơ th có kiu gen AB
ab đã xy ra hoán v
gia alen A và a. Cho biết không có đột biến xy ra, tính theo lí thuyết, s loi giao t và t l tng loi
giao t được to ra t quá trình gim phân ca tế bào trên là
A. 4 loi vi t l 1 : 1 : 1 : 1.
B. 4 loi vi t l ph thuc vào tn s hoán v gen.
C. 2 loi vi t l ph thuc vào tn s hoán v gen.
D. 2 loi vi t l 1 : 1.
Câu 29: mt loài thc vt lưỡng bi, alen A quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định hoa tím.
S biu hin màu sc ca hoa còn ph thuc vào mt gen có 2 alen (B và b) nm trên mt cp nhim sc th
khác. Khi trong kiu gen có alen B thì hoa có màu, khi trong kiu gen không có alen B thì hoa không có màu
(hoa trng). Cho giao phn gia hai cây đều d hp v 2 cp gen trên. Biết không có đột biến xy ra, tính theo
lí thuyết, t l kiu hình thu đưc đời con là
A. 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 4 cây hoa trng. B. 12 cây hoa tím : 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trng.
C. 12 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 1 cây hoa trng. D. 9 cây hoa đỏ : 4 cây hoa tím : 3 cây hoa trng.
Câu 30: Phát biu nào sau đây v nhim sc th gii tính là đúng?
A. Nhim sc th gii tính ch tn ti trong tế bào sinh dc, không tn ti trong tế bào xôma.
B. Trên nhim sc th gii tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính
trng thường.
C. tt c các loài động vt, cá th cái có cp nhim sc th gii tính XX, cá th đực có cp nhim sc
th gii tính XY.
D. tt c các loài động vt, nhim sc th gii tính ch gm mt cp tương đồng, ging nhau gia
gii đực và gii cái.
Câu 31: Quá trình hình thành loài lúa mì (T. aestivum) được các nhà khoa hc mô t như sau: Loài lúa
mì (T. monococcum) lai vi loài c di (T. speltoides) đã to ra con lai. Con lai này được gp đôi b
nhim sc th to thành loài lúa mì hoang di (A. squarrosa). Loài lúa mì hoang di (A. squarrosa) lai
vi loài c di (T. tauschii) đã to ra con lai. Con lai này li được gp đôi b nhim sc th to thành
loài lúa mì (T. aestivum). Loài lúa mì (T. aestivum) có b nhim sc th gm
A. bn b nhim sc th đơn bi ca bn loài khác nhau.
B. bn b nhim sc th lưỡng bi ca bn loài khác nhau.
C. ba b nhim sc th đơn bi ca ba loài khác nhau.
D. ba b nhim sc th lưỡng bi ca ba loài khác nhau.
Trang 4/8 - Mã đề thi 381
Câu 32: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v mi quan h gia các cá th ca qun th sinh vt trong
t nhiên?
A. Cnh tranh gia các cá th trong qun th không xy ra do đó không nh hưởng đến s lượng và s
phân b các cá th trong qun th.
B. Khi mt độ cá th ca qun th vượt quá sc chu đựng ca môi trường, các cá th cnh tranh vi
nhau làm tăng kh năng sinh sn.
C. Cnh tranh là đặc đim thích nghi ca qun th. Nh có cnh tranh mà s lượng và s phân b các
cá th trong qun th duy trì mc độ phù hp, đảm bo cho s tn ti và phát trin ca qun th.
D. Cnh tranh cùng loài, ăn tht đồng loi gia các cá th trong qun th là nhng trường hp ph biến
và có th dn đến tiêu dit loài.
Câu 33: mt loài thc vt, alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so vi alen a quy định thân thp;
alen B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so vi alen b quy định hoa vàng. Hai cp gen này nm trên cp
nhim sc th tương đồng s 1. Alen D quy định qu tròn tri hoàn toàn so vi alen d quy định qu dài,
cp gen Dd nm trên cp nhim sc th tương đồng s 2. Cho giao phn gia hai cây (P) đều thun chng
được F1 d hp v 3 cp gen trên. Cho F1 giao phn vi nhau thu được F2, trong đó cây có kiu hình thân
thp, hoa vàng, qu dài chiếm t l 4%. Biết rng hoán v gen xy ra c trong quá trình phát sinh giao t
đực và giao t cái vi tn s bng nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiu hình thân cao, hoa đỏ, qu tròn
F2 chiếm t l
A. 54,0%. B. 66,0%. C. 16,5%. D. 49,5%.
Câu 34: mt qun th ngu phi, xét hai gen: gen th nht có 3 alen, nm trên đon không tương đồng
ca nhim sc th gii tính X; gen th hai có 5 alen, nm trên nhim sc th thường. Trong trường hp
không xy ra đột biến, s loi kiu gen ti đa v c hai gen trên có th được to ra trong qun th này là
A. 45. B. 90. C. 15. D. 135.
Câu 35: Trong mt tế bào sinh tinh, xét hai cp nhim sc th được kí hiu là Aa và Bb. Khi tế bào này
gim phân, cp Aa phân li bình thường, cp Bb không phân li trong gim phân I, gim phân II din ra
bình thường. Các loi giao t có th được to ra t quá trình gim phân ca tế bào trên là
A. Abb và B hoc ABB và b. B. ABb và A hoc aBb và a.
C. ABB và abb hoc AAB và aab. D. ABb và a hoc aBb và A.
Câu 36: Thành tu nào sau đây là ng dng ca công ngh tế bào?
A. To ra ging lúa “go vàng” có kh năng tng hp β – carôten (tin cht to vitamin A) trong ht.
B. To ra ging cây trng lưỡng bi có kiu gen đồng hp t v tt c các gen.
C. To ra ging cu sn sinh prôtêin huyết thanh ca người trong sa.
D. To ra ging cà chua có gen làm chín qu b bt hot.
Câu 37: Nếu kích thước qun th xung dưới mc ti thiu, qun th d rơi vào trng thái suy gim dn ti dit
vong. Gii thích nào sau đây là không phù hp?
A. Ngun sng ca môi trường gim, không đủ cung cp cho nhu cu ti thiu ca các cá th trong qun th.
B. S lượng cá th quá ít nên s giao phi gn thường xy ra, đe da s tn ti ca qun th.
C. S h tr gia các cá th b gim, qun th không có kh năng chng chi vi nhng thay đổi ca môi trường.
D. Kh năng sinh sn suy gim do cơ hi gp nhau ca cá th đực vi cá th cái ít.
Câu 38: Nhng hot động nào sau đây ca con người là gii pháp nâng cao hiu qu s dng h sinh thái?
(1) Bón phân, tưới nước, dit c di đối vi các h sinh thái nông nghip.
(2) Khai thác trit để các ngun tài nguyên không tái sinh.
(3) Loi b các loài to độc, cá d trong các h sinh thái ao h nuôi tôm, cá.
(4) Xây dng các h sinh thái nhân to mt cách hp lí.
(5) Bo v các loài thiên địch.
(6) Tăng cường s dng các cht hoá hc để tiêu dit các loài sâu hi.
Phương án đúng là:
A. (1), (2), (3), (4). B. (2), (3), (4), (6). C. (2), (4), (5), (6). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 39: Phát biu nào sau đây không đúng khi nói v gen cu trúc?
A. Phn ln các gen ca sinh vt nhân thc có vùng mã hoá không liên tc, xen k các đon mã hoá
axit amin (êxôn) là các đon không mã hoá axit amin (intron).
B. Vùng điu hoà nm đầu 5’ ca mch mã gc ca gen, mang tín hiu khi động và kim soát q
trình phiên mã.
C. Gen không phân mnh là các gen có vùng mã hoá liên tc, không cha các đon không mã hoá axit
amin (intron).
Trang 5/8 - Mã đề thi 381