
Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
ĐI U KHI N T N S VÀ CÔNG SU TỀ Ể Ầ Ố Ấ
Trung tâm Đi u đ HTĐ Qu c gia ề ộ ố 1

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
M C L CỤ Ụ
I. Đ t v n đặ ấ ề ............................................................................................................................. 3
1. T i sao ph i đi u khi n t n s :ạ ả ề ể ầ ố ....................................................................................................... 3
a. Đ i v i h tiêu th :ố ớ ộ ụ ..................................................................................................................... 3
b. Đ i v i h th ng đi n:ố ớ ệ ố ệ ................................................................................................................ 3
2. Nguyên nhân c a s thay đ i t n s là do s không cân b ng gi a s n xu t và tiêu th :ủ ự ổ ầ ố ự ằ ữ ả ấ ụ ......... 4
3. T đ ng đi u ch nh t n s c a h th ng đi n:ự ộ ề ỉ ầ ố ủ ệ ố ệ .............................................................................. 4
II. Đi u ch nh t n s s c p ề ỉ ầ ố ơ ấ ..................................................................................................... 5
1. Nguyên t c đi u khi n: ắ ề ể ................................................................................................................... 5
1.1 M t s khái ni m c b n:ộ ố ệ ơ ả ......................................................................................................... 5
1.2 Đi u ch nh công su t máy phát:ề ỉ ấ .............................................................................................. 9
1.3 Xét h th ng đi n cô l p:ệ ố ệ ậ ....................................................................................................... 10
1.4 Xét h th ng đi n liên k t:ệ ố ệ ế ..................................................................................................... 13
2. Đ nh nghĩa đi u ch nh t n s s c p ị ề ỉ ầ ố ơ ấ ........................................................................................... 14
3. D tr s c pự ữ ơ ấ ................................................................................................................................. 15
4. Nh ng yêu c u v đi u khi n s c p: ữ ầ ề ề ể ơ ấ ......................................................................................... 16
a. Đi u khi n s c p là b t bu c:ề ể ơ ấ ắ ộ ................................................................................................ 16
b. Đi u khi n s c p không th h y b b i gi i h n ph t i:ề ể ơ ấ ể ủ ỏ ở ớ ạ ụ ả .................................................... 16
c. Đi u ch nh s c p càng nhanh cành t t : ề ỉ ơ ấ ố ............................................................................... 16
d. C n ph i tránh d i ch t và vùng l c:ầ ả ả ế ọ ...................................................................................... 17
e. Đi u khi n s c p ph i th c hi n t ng t máy:ề ể ơ ấ ả ự ệ ở ừ ổ ................................................................... 17
III. Đi u ch nh t n s th c pề ỉ ầ ố ứ ấ .................................................................................................. 17
1. Khái ni m t đ ng đi u ch nh máy phát AGC, đi u khi n t n s LFC:ệ ự ộ ề ỉ ề ể ầ ố ...................................... 17
2. Đi u khi n t n s th c p trong h th ng đi n cô l p:ề ể ầ ố ứ ấ ệ ố ệ ậ ............................................................... 18
3. Đi u khi n t n s th c p trong h th ng đi n liên k t :ề ể ầ ố ứ ấ ệ ố ệ ế ............................................................ 19
a. Khái ni m l i đi u khi n khu v c (Area Control Error - ACE):ệ ỗ ề ể ự ............................................... 19
b. Đi u khi n t n s theo đ d c đ c tính t n s đ ng dây liên k t:ề ể ầ ố ộ ố ặ ầ ố ườ ế ...................................... 20
c. Các ph ng pháp đi u khi n khác:ươ ề ể ......................................................................................... 21
4. AGC khi có nhi u khu v c:ề ự ............................................................................................................ 21
IV. Đi u ch nh t n s có xét đ n phân b kinh t (EDC)ề ỉ ầ ố ế ổ ế ........................................................ 22
V. Đi u khi n t n s và công su t h th ng đi n Vi t Namề ể ầ ố ấ ệ ố ệ ệ .................................................. 24
Quy đ nh đi u khi n t n s h th ng đi n Vi t Namị ề ể ầ ố ệ ố ệ ệ ....................................................................... 24
T đ ng đi u khi n phát đi n (AGC)ự ộ ề ể ệ ................................................................................................ 26
a. Nguyên t c làm vi c c a h th ng AGCắ ệ ủ ệ ố ................................................................................. 27
b. Các tr ng thái v n hành c a AGCạ ậ ủ ........................................................................................... 27
c. Các ch đ làm vi c c a t máy trong AGCế ộ ệ ủ ổ ........................................................................... 29
VI. K t lu nế ậ .............................................................................................................................. 31
Trung tâm Đi u đ HTĐ Qu c gia ề ộ ố 2

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
I. Đ t v n đặ ấ ề
H th ng đi n bao g m nhà máy đi n, đ ng dây, tr m bi n áp làệ ố ệ ồ ệ ườ ạ ế
m t th th ng nh t. Ch t l ng đi n năng đ c đánh giá b i hai thông sộ ể ố ấ ấ ượ ệ ượ ở ố
k thu t là đi n áp và t n s . Trong đó đi n áp có tính ch t c c b , t n sỹ ậ ệ ầ ố ệ ấ ụ ộ ầ ố
mang tính h th ng hay nói cách khác là t n s có giá tr nh nhau t i m iệ ố ầ ố ị ư ạ ỗ
nút trong h th ng đi n. Đ l ch t n s nh h ng đ n ho t đ ng c a t tệ ố ệ ộ ệ ầ ố ả ưở ế ạ ộ ủ ấ
c các thi t b trong h th ng đi n.ả ế ị ệ ố ệ
N c ta cũng nh h u h t các n c trên th gi i đ u s d ng dòngướ ư ầ ế ướ ế ớ ề ử ụ
đi n v i t n s 50Hz, tr M và m t ph n n c Nh t là s d ng dòng đi nệ ớ ầ ố ừ ỹ ộ ầ ướ ậ ử ụ ệ
t n s 60Hz.ầ ố
1. T i sao ph i đi u khi n t n s :ạ ả ề ể ầ ố
a. Đ i v i h tiêu th :ố ớ ộ ụ
Khi có s thay đ i v t n s thì có th gây ra m t s h u qu x u vì:ự ổ ề ầ ố ể ộ ố ậ ả ấ
•Các thi t b đ c thi t k và t i u t n s đ nh m c. Bi n đ iế ị ượ ế ế ố ư ở ầ ố ị ứ ế ổ
t n s d n đ n gi m năng su t làm vi c c a các thi t b .ầ ố ẫ ế ả ấ ệ ủ ế ị
•Làm gi m hi u su t c a thi t b ví d nh đ ng c , thi t b truy nả ệ ấ ủ ế ị ụ ư ộ ơ ế ị ề
đ ng.ộ
•nh h ng đ n ch t l ng c a quá trình s n xu t.Ả ưở ế ấ ượ ủ ả ấ
b. Đ i v i h th ng đi n:ố ớ ệ ố ệ
•Bi n đ i t n s nh h ng đ n ho t đ ng c a các thi t b t dùngế ổ ầ ố ả ưở ế ạ ộ ủ ế ị ự
trong các nhà máy đi n, có nghĩa là nh h ng đ n chính đ tinệ ả ưở ế ộ
c y cung c p đi n. T n s suy gi m có th d n đ n ng ng m t sậ ấ ệ ầ ố ả ể ẫ ế ừ ộ ố
b m tu n hoàn trong nhà máy đi n, t n s gi m nhi u có th d nơ ầ ệ ầ ố ả ề ể ẫ
đ n ng ng t máy.ế ừ ổ
•Thi t b đ c t i u hóa t n s 50 Hz, đ c bi t là các thi t b cóế ị ượ ố ư ở ầ ố ặ ệ ế ị
cu n dây t hóa nh máy bi n ápộ ừ ư ế
•Làm thay đ i trào l u công su t trong h th ng. T n s gi mổ ư ấ ệ ố ầ ố ả
th ng d n đ n tăng tiêu th công su t ph n kháng, đ ng nghĩaườ ẫ ế ụ ấ ả ồ
Trung tâm Đi u đ HTĐ Qu c gia ề ộ ố 3

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
v i thay đ i trào l u công su t tác d ng và tăng t n th t trên cácớ ổ ư ấ ụ ổ ấ
đ ng dây truy n t i.ườ ề ả
•Tính n đ nh c a kh i tuabin máy phát.ổ ị ủ ố
2. Nguyên nhân c a s thay đ i t n s là do s không cân b ng gi aủ ự ổ ầ ố ự ằ ữ
s n xu t và tiêu th :ả ấ ụ
•Ngày trong tu nầ
•Gi trong ngàyờ
•nh h ng c a th i ti t (nhi t đ , đ m, mây m a v.v...)Ả ưở ủ ờ ế ệ ộ ộ ẩ ư
•Chính sách v giá theo gi trong ngày.ề ờ
•Nh ng bi n c đ c bi t ví d ch ng trình TV, v.v...ữ ế ố ặ ệ ụ ươ
•Nh ng y u t ng u nhiên…ữ ế ố ẫ
3. T đ ng đi u ch nh t n s c a h th ng đi n:ự ộ ề ỉ ầ ố ủ ệ ố ệ
Tr c h t ta xét tr ng h p đ n gi n nh t: trong máy phát không cóướ ế ườ ợ ơ ả ấ
đi u ch nh:ề ỉ
•Moment phát đ ng c a Turbine (Cm) t l v i t n s .ộ ủ ỷ ệ ớ ầ ố
•Moment c n (Ca) ph thu c vào ph t i là m t bi n t l ngh ch.ả ụ ộ ụ ả ộ ế ỷ ệ ị
Đ ng đ c tính c a ph t i và máy phát là ng c nhau. ườ ặ ủ ụ ả ượ
M t ch đ xác l p ban đ u đ c xác đ nh nh sau: ộ ế ộ ậ ầ ượ ị ư
Trung tâm Đi u đ HTĐ Qu c gia ề ộ ố 4
ϖ0-∆ϖ ϖ0
Đ c tính tuabinặ
Moment
T c đố ộ
M
1M
0
Đ c tính t iặ ả

Công ty nhi t đi n Na D ngệ ệ ươ Khóa đào t o nhân viên v n hành 2009ạ ậ
Hinh 1. Đ c tính đi u ch nh c a máy phát và ph t iặ ề ỉ ủ ụ ả
Khi y n u không có thao tác đi u ch nh thì m t b c tăng c a ph t iấ ế ề ỉ ộ ướ ủ ụ ả
s chuy n đi m làm vi c lên M1.ẽ ể ể ệ
Coi đ ng cong nh tuy n tính quanh M0 ta có:ườ ư ế
Fo
F
Ca
Ca ∆
−=
∆
α
Trong đó: α là h s t đi u ch nh c a h th ng. ệ ố ự ề ỉ ủ ệ ố
V n đ đ t ra trong tr ng h p t đi u ch nh là ∆F quá l n đ có thấ ề ặ ườ ợ ự ề ỉ ớ ể ể
không ch p nh n đ c do đó c n thi t ph i có đi u ch nh s c p.ấ ậ ượ ầ ế ả ề ỉ ơ ấ
II. Đi u ch nh t n s s c p ề ỉ ầ ố ơ ấ
Primary Frequency Control
1. Nguyên t c đi u khi n: ắ ề ể
1.1 M t s khái ni m c b n:ộ ố ệ ơ ả
Đ tìm hi u các khái ni m c b n ta xét tr ng h p đ n gi n nh t làể ể ệ ơ ả ườ ợ ơ ả ấ
m t máy phát c p cho m t ph t i đ c l p theo hình v d i đây:ộ ấ ộ ụ ả ộ ậ ẽ ướ
Hinh 2. Máy phát cung c p cho t i cô l pấ ả ậ
Trong đó:
Pm: Công su t c ấ ơ
Pe: Công su t đi nấ ệ
PL: Công su t t iấ ả
a. Đáp ng c a máy phát khi có s thay đ i c a ph t iứ ủ ự ổ ủ ụ ả
Trung tâm Đi u đ HTĐ Qu c gia ề ộ ố 5
Pe
H i ho c ơ ặ
n cướ
Valve/c aử
B đi u t cộ ề ố
Governor
Tuabin G
T i PLả

