ĐI U TRA X LÝ D CH
1. M t v d ch th ng đ c đ nh nghĩa ườ ượ
A. B nh th ngy ra trong c ng đ ng m c dù t l không cao ườ
B. B nh th ng xãy ra trong c ng đ ngt l cao ườ
C. S xu t hi n b nh v t quá m c tr c đó v n th ng g p trong m t ượ ướ ườ
c ng đ ng ho c m t khu v c @
D. B nh x y ra v i t l û v t quá 10/1000 dân ượ
E. B nh x y ra v i t l g p đôi t l trung bình trong 5 năm
2. Đi u tra d ch nh m m c đích
A. Xác đ nh v n đ d ch t h c u tiên ư
B. Tìm hi u các y u t kinh t , văn hóa, hành vi có liên quan đ n s c kh e ế ế ế
C. Đ gi i quy t b nh nhi m trùng th ng x y ra trong c ng đ ng ế ườ
D. Xác đ nh v d ch, tìm nguyên nn bi n pháp gi i quy t @ ế
E. Tăng c ng ho t đ ng giám sátườ
3. Đi u tra d ch t h c m t b nh nhi m trùng
A. Công tác th ng xuyên c a nnh y tườ ế
B. ngc giám sát b nh theo đ nh kỳ
C. S tìm hi u các y u t nguy c v ngh nghi p ế ơ
D. Đ c xem m t ph n đ c bi t c a công tác giám sát, đ c ti n hành khiượ ượ ế
th y có s b t th ng v t l b nh đó trong c ng đ ng @ ườ
E. Theo dõi di n bi n c a v d ch đ x lý d ch ế
4. d ch có th quan ni m
A. Khu v c đang có b nh nhân
B. Khu v c đang có ng i ho c đ ng v t mang trùng ườ
C. N i có nhi u ng i m c b nh h n so v i các n i khácơ ườ ơ ơ
D. N i ngu n truy n nhi m kh năng lan truy n b nh cho nh ngơ
ng i khác @ườ
E. Khu v c có y u t truy n nhi m trong m t không gian gi i h n ế
5. Ng i có th tham gia vào côngc đi u tra x lý d ch ườ
A. Ph i là các chuyên gia tuy n trên, có đ ph ng ti nc đ nhc nhân ế ươ
B. Ng i côngc c quan y t có th m quy nườ ơ ế
C. Bác sĩ th c hành tuy n y t c s ế ế ơ
D. Trungm y t d phòng đ i y t d phòngế ế
E. Th y thu c t t c các tuy n và thành viên c a c ng đ ng @ ế
6. ng tác đi u tra d ch t h c đ c ti nnh ượ ế
A. Ch trong tr ng h p m t b nh nhi m trùng x y ra v i t l cao khác ườ
th ng trong m t c ng đ ngườ
B. Trong tr ng h p có m t b nh nào đó do b t kỳ m t tác nhân nào, x y raườ
v i t l cao khác th ng trong c ng đ ng. ườ
C. Khi có m t s tr ng h p ng đ c th c ăn trong m t t p th ườ
D. Khi m t s tr ng h p ng đ c th c ăn trong m t t p th đ tìm ườ
nguyên nhân gây ng đ c
E. Trong tr ng h p có m t b nh nào đó do b t kỳ m t tác nn nào, x y raườ
v i t l cao khác th ng trong c ng đ ng đ m bi n pháp x @ ườ
7. N i dung c a côngc đi u tra x d ch là:
A. Xác đ nh s t n t i và m c đ c a v d ch, xác đ nh nguyên nhân c a v
d ch, ph ng th c lan truy n và đ xu t bi n pháp ki m sóat @ ươ
117
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Säú træåìng
håüp
12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Ngaìy khåíi âáöu caïcûnh trong thaïng
B. c đ nh s t n t i và m c đ c a v d ch
C. Xác đ nh các tr ng h p nhi ng , có kh năng tr ng h p ch c ch n ườ ườ
D. Xác đ nh t ng s ng i b nhi m ườ
E. Xác đ nh t ng s ng i b nhi m và m c b nh ườ
8. Mô t m t v d ch theo th i gian có th
A. Nói lên kh năng gây b nh c a tác nhân
B. Cho bi t kh năngy lan ế
C. Cho biêt kh năngy lan , kh năng gây b nh đ c tính
D. Cho bi t di n bi n c a v d ch theo th i gian @ế ế
E. Suy di n m c đ nghiêm tr ng c a v d ch
9. Đ th bi u di n s tr ng h p b nh theo th i gian kh i pt là đ th ườ
A. Ghi s m i m c theo th i gian @
B. Ghi s tr ng h p đ c báo cáo theo th i gian ườ ượ
C. Ghi s tr ng h p nghi ng theo th i gian ườ
D. Theo dõi s bùng phát c a v d ch
E. Theo dõi hi u qu c a công tác x lý d ch
10. Đ th sau mô t di n bi n v d ch theo th i gian, gi i thích phù h p h n c ế ơ
là v d ch
A. Chung m t ngu n truy n nhi m
B. S ph i nhi m x y ra trong m t th i gian ng n ơ
C. Nhi u ng i ti p xúc th c m v i b nh ườ ế
D. Th i kỳ b nh ng n
E. Th i k b nh dài @
11. A. Đ th ghi nh n nh ng tr ng h p b nh theo th i gian kh i phát th ườ
cho suy di n m t s đ c đi m sau đây c a v d ch, ng ai tr :
B. Kh năng lây lan c a tác nn
C. Đ c tính c a tác nn @
D. Ngu n truy n nhi m
E. S ng i ti p xúc c m th b nh ườ ế
Đ ng truy n nhi mườ
12. M t v d ch ng n trong kho ng th i gian ng n nh ng đ c đi m sau
đây, ngo i tr
A. Có chung m t ngu n truy n nhi m
B. S ph i nhi m x y ra trong m t kho ng th i gian ng n ơ
C. Có nhi u ng i ti p xúc th c m v i b nh ườ ế
D. Có s nhi m trùng n ng (tác nhân gây b nh v i s l ng l n) ượ
E. Th i k b nh r t bi n thiên @ ế
13. Bi u đ mô t v d ch theo không gian k t h p v i th i gian có th phân tích ế
đ c các đi m sau đây c a v d ch ngo i trượ
A. M c đ lây lan
118
B. Ngu n xu t phát
C. Đ ng truy n nhi mườ
D. Kh i c m th b nh @
E. Ngày kh i phát c a các tr ng h p b nh ườ
14. Mô t đ c tr ng v d ch theo con ng i là mô t ư ườ
A. Đ c tr ng v mi n d ch c a các cá th ư
B. Các tr ng h p m c b nh và t vong theo tu i, gi i, ngh nghi p, n i cườ ơ ư
trú@
C. Th i gian m c b nh c a m i ng i ườ
D. Ai m c b nh t vong khi nào
E. Ai m c b nh đâu
15. Sonh t l t n công c a b nh trong s ng i ti p xúc và không ti p xúc là ườ ế ế
m t ph ng pháp phânch ươ
A. Con ng i không gianườ
B. B nh đ i ch ng @
C. S d ng test t
D. T l m i m c theo không gian
E. T l ti p xúc ế
16. Trong m t v d ch s t xu t huy t, đánh giá i tr ng bao g m công vi c ế ườ
A. Xét nghi m n c tìm vi trùng ướ
B. Đánh giá vi c cung c p n c s ch ướ
C. Đánh gv sinh quang c nh trong nhàchung quanh n @
D. Ki m tra s ô nhi m không k
E. Đánh giá vi c x lý phân rác
17. Đ ki m soát m t v d ch, ng i ta can thi p vào các khâu c a quá trình ườ
d ch. Trong tr ng h p d ch s t xu t huy t, khâu quan tr ng c n can thi p là ườ ế
A. Ngu n truy n nhi m
B. Kh i c m th
C. Môi tr ngườ
D. Mu i
E. Mu i và i tr ng @ ườ
18. Nh ng chi n l c chính ki m soát d ch b nh truy n nhi m tác đ ng ế ượ
ngu n truy n nhi m, ngăn ch n đ òng truy n, b o v kh i c m nhi m, ư
nh ng n i dung nào sau đây là thu c bi n pháp ngăn ch n đ ng truy n ườ
A. Pt hi n s m, đi u tr ng i b nh ng i mang m m b nh ườ ườ
B. Cách ly ngu n b nh, giám sát ng i nghi ng ườ
C. T y u , ki m soát vector @ ế
D. Ki m soát ch a đ ng v t.
E. Giáo d c s c kh e
19. Trong phòng ch ng d ch s t xu t huy t áp d ng bi n pháp o sau đây ế
hi u qu nh t
A. Pt hi n s m, đi u tr cách ly ng i b nh ườ
B. Phun hoá ch t di t mu i
C. Lo i b n i sinh s n c a mu i trong ngoài nhà @ ơ
D. N m màn tránh mu i đ t
E. S d ng vaccin
20. Khi có d ch h ch x y ra bi n pháp nào sau đây c n th c hi n ngay
A. Pt hi n s m, đi u tr cách ly ng i b nh ườ
119
B. Tiêu di t chu t
C. Phun hoá ch t di t b chét @
D. Đi u tra m t đ chu t và b ct
E. S d ng vaccin
21. Đi u tra x d ch c n tuân theo các b c nh t đ nh nh ng ph i ti n ướ ư ế
nh song song
@A. Đúng
B. Sai
22. Trong m t v d ch, nói chung n u th i kỳ b nh dài thì có xu h ng x y ra ế ướ
các tr ng h p r i rác ườ
@A. Đúng
B. Sai
23. V b n đ s ti n tri n c a v d ch th ng th ch ra đ c ch a vi ế ườ ượ
trùng ho c ngu n truy n nhi m
@A. Đúng
B. Sai
24. Đi u tra đánh giá môi tr ng không thu c n i dung c a đi u tra x lý d ch ườ
A. Đúng
@B. Sai
25. Trong vi c ki m soát b nh nhi m trùng, phát hi n ng i nhi m trùng ch a ườ ư
th hi n tri u ch ng g i là d phòng c p 1
A. Đúng
@B. Sai
26. Trong vi c ki m soát b nh nhi m trùng, đi u tr ng i b nh và ngu i mang ườ
trùng d phòng c p 3
@A. Đúng
B. Sai
27. Trong vi c ki m soát d ch b nh đ ng h p bi n pháp đ i v i ngu n ườ
truy n nhi m và đ ng truy n nhi m r t h n ch ườ ế
@A. Đúng
B. Sai
28. Ngăn ch n đ ng truy n, b o v kh i c m nhi m, ki m soát ch a đ ng ườ
v t là các bi n pháp d phòng c p 2
A. Đúng
@B. Sai
29. Phòng ch ng b nh d i có hi u qu h n c tiêm vaccin cho chó và mèo ơ
@A. Đúng
B. Sai
30. Phun hoá ch t di t b chét trong m t v d ch h ch là d phòng c p 3.
A. Đúng
@B. Sai
120