B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T TP. H CHÍ MINH
*****
PHM THU HOÀI
GII PHÁP GIM KHIU NI KHÁCH HÀNG V DCH V ĐIN
THOI QUC T CA CÔNG TY VIN THÔNG QUC T TI KHU
VC PHÍA NAM
Chuyên ngành : Qun tr kinh doanh
Mã s : 60.34.05
LUN VĂN THC SĨ KINH T
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC: TS. NGUYN QUANG THU
TP. H CHÍ MINH – Năm 2006
1
MUÏC LUÏC
Trang ph bìa
Li cam đoan
Mc lc
Danh mc các ch viết tt
Danh mc bng, biu, sơ đồ
Phn m đầu
Chương 1: TNG QUAN V KHIU NI KHÁCH HÀNG VÀ GII THIU
CHUNG V CÔNG TY VIN THÔNG QUC T
1.1. Tng quan v khiếu ni khách hàng:....................................................................... 1
1.1.1. Khái nim v khiếu ni khách hàng :........................................................... 2
1.1.2.Phân loi khách hàng khiếu ni: ................................................................... 4
1.1.3.Xác định nguyên nhân khiếu ni khách hàng ............................................... 5
1.1.4.Mong mun ca khách hàng khiếu ni: ........................................................ 9
1.1.5.Qui trình khôi phc cht lượng sn phm/dch v ca doanh nghip t góc độ
gii quyết khiếu ni khách hàng :......................................................................... 11
1.1.6.Vai trò công tác gii quyết khiếu ni đối vi hot động ca doanh nghip
trong môi trường cnh tranh................................................................................. 12
1.2. Gii thiu v Công ty Vin thông Quc tế (VTI) :............................................... 14
1.2.1. Tm nhìn và mc tiêu: ...................................................................................... 15
1.2.2. Chc năng hot động chính:............................................................................. 15
1.2.3. Cơ s h tng mng lưới k thut:.................................................................... 15
1.2.4. Quan h hp tác quc tế: .................................................................................. 16
1.2.5. Năng lc v tài chính:....................................................................................... 16
1.2.6. Ngun nhân lc:................................................................................................ 17
1.2.7. Đối th cnh tranh: ........................................................................................... 18
1.2.8. Các dch v đin thoi quc tế đang cung cp: ................................................ 19
1.2.8.1 Dch v Gi IDD............................................................................................ 19
1.2.8.2 Dch v VoIP quc tế Gi 171....................................................................... 20
1.2.8.3 Dch v cuc gi có s h tr ca đin thoi viên quc tế 110..................... 20
2
1.2.8.4 Dch v Gi 1713 quc tế ............................................................................. 20
1.2.8.5 Dch v HCD ................................................................................................. 20
1.2.8.6 Dch v Advantage Collect & Credit Card Call ............................................ 21
1.2.8.7 Dch v gii đáp thông tin 18001001............................................................. 21
1.3. Qui trình cung cp các dch v đin thoi quc tế ca VTI.................................. 22
1.4. Qui trình gii quyết khiếu ni dch v ĐTQT....................................................... 23
Chương 2: THC TRNG HOT ĐỘNG GII QUYT KHIU NI V DCH
V ĐIN THOI QUC T CA KHÁCH HÀNG TI KHU VC PHÍA NAM
2.1. Tng quan v th trường dch v vin thông khu vc phía Nam: ......................... 26
2.2. Tình hình kinh doanh dch v ĐTQT khu vc phía Nam năm 2003 – 2005:....... 28
2.2.1. Phân tích kết qu kinh doanh dch v ĐTQT chiu đi: .................................... 28
2.2.2. Tình hình đối soát cước dch v đin thoi quc tế ca VTI ti phía Nam ..... 33
2.3. Thc trng công tác gii quyết khiếu ni khách hàng dch v ĐTQT ca VTI ti khu
vc phía Nam 2003 – 2005 ................................................................................. ..35
2.3.1 Phân tích kết qu gii quyết khiếu ni khách hàng ..................................... ….35
2.3.2 Tình hình gii quyết khiếu ni ti VTI Thành ph H Chí Minh ……………48
2.3.3 Hot động gii quyết khiếu ni ti các Bưu đin địa phương ………………..52
CHƯƠNG 3:MT S GII PHÁP GIM KHIU NI KHÁCH HÀNG DCH
V ĐTQT
3.1. Nhóm gii pháp đối vi VTI:…………………………………………………60
3.1.1. Nâng cao cht lượng dch v cung cp……………………………………….60
3.1.2. Tăng cường các hot động truyn thông cung cp thông tin v dch v ĐTQT cho
khách hàng trên các phương tin thông tin đại chúng mang tm khu vc và toàn
quc……………………………………………………………………………………..61
3.1.3. Xây dng và thc hin chiến dch truyn thông nhm thay đổi thói quen ghi s
đin thoi di động có s 0 đứng trước (090, 091…) để hn chế nguy cơ phát sinh cước
ĐTQT………………………………………………………………………….………..63
3.1.4. Đầu tư website ca Công ty nhm tăng cường ni dung thông tin phong phú và
d tra cu đối vi người s dng……………………………………………………….64
3
3.1.5. Điu chnh ni dung h thng thông tin tr li t động qua s đin thoi min phí
18001001 chuyên cung cp thông tin v dch v ĐTQT……………………………….65
3.1.5. T chc các khóa hướng dn s dng dch v và hun luyn k năng cn thiết
cho nhân viên làm công tác chăm sóc khách hàng, đặc bit là các nhân viên trc tiếp
gii quyết khiếu ni khách hàng ti các địa phương……………………………………66
3.1.6. Xây dng cơ s d liu khiếu ni trc tuyến ca toàn Công ty…………..…......67
3.1.5. Đề ngh Bưu đin địa phương m hướng gi ĐTQT cho tt c các thuê bao đin
thoi c định……………………………………………………………………………67
3.2. Nhóm gii pháp đối vi các Bưu đin địa phương………….…………………..68
3.2.1. Xây dng qui trình gii quyết khiếu ni theo thc tế ti địa phương…….……..68
3.2.2. M rng và b sung đa dng hóa hình thc tiếp nhn khiếu ni………….….....69
3.2.3. Tăng cường công tác truyn thông đến khách hàng thông qua h thng kênh phân
phi và các phương tin thông tin đại chúng địa phương...…………………………….69
3.2.4. Phân quyn cho nhân viên gii quyết khiếu ni trc tiếp để có th gii quyết hu
hết khiếu ni ngay t ln tiếp xúc đầu tiên vi khách hàng………………………..…..70
3.2.5. Xây dng cơ s d liu khách hàng v các dch v, trong đó có dch v ĐTQT ti
các Bưu đin địa phương……………………………………………………………….72
3.3. Nhóm gii pháp kiến ngh vi VNPT:…………………………………………..73
3.3.1. Xây dng h thng qun lý cht lượng ISO 9000 trong toàn Tp đoàn….…......73
3.3.2. Khng định quan đim ca VNPT khuyến khích khiếu ni khách hàng…..…...74
3.3.3. Qui định thi gian giám sát cuc gi dài xung còn 90 phút………….………75
3.3.4. Các văn bn hướng dn công tác gii quyết khiếu ni dch v ca VNPT chn
mang tính định hướng, không nên quá chi tiết và mang tính áp đặt…………………..76
3.3.5. Điu chnh qui định đối soát doanh thu cước để các đơn v liên quan cùng chia s
khon doanh thu cước gim tr do khiếu ni khách hàng………………….…………77
Kết lun …..................................................................................................................78
Tài liu tham kho
Phn ph lc
4
DANH MC CH VIT TT
ADSL : Asymetrical Digital Subcriber Line
ĐTQT : Đin thoi quc tế
IDD : International Direct Dialing
ISDN : Intergrated Service Digital Network
LAN : Local Area Network
VNPT : Tp đoàn Bưu chính Vin thông Vit Nam
VoIP : Voice over Internet Protocol
VTI : Công ty Vin thông Quc tế
WAN : Wide Area Network
5