
Giáo trình
Các ph ng phápươ
phân tích nhi tệ
Tr ng đ i h c Bách khoa ườ ạ ọ
Thành ph H Chí Minhố ồ
Khoa K thu t hóa h cỹ ậ ọ
B môn công ngh hóa vô cộ ệ ơ
TS Hoàng Đông Nam

Ph ng pháp DTAươ
I. Nguyên lý đo DTA
Hình 1: S đ đo đ ng DTA và đ ng DTAơ ồ ườ ườ

I. Nguyên lý đo DTA
r To đ đi m ghi nhi t ạ ộ ể ệ
đ c a m u (r=0 là to đ ộ ủ ẫ ạ ộ
đ t pin nhi t đi n)ặ ệ ệ
M, C, λ kh i l ng, nhi t ố ượ ệ
dung riêng và h s d n ệ ố ẫ
nhi t c a m u nghiên c u ệ ủ ẫ ứ
và m u chu nẫ ẩ
T1, T2 Nhi t đ c a m u ệ ộ ủ ẫ
nghiên c u và m u chu nứ ẫ ẩ
b t c đ nâng nhi t c a lòố ộ ệ ủ
H chi u cao c a m uề ủ ẫ
R Bán kính m u d ng ẫ ạ
hình trụ
Công th c tính s chênh l ch nhi t đ ứ ự ệ ệ ộ
gi a m u nghiên c u và m u chu nữ ẫ ứ ẫ ẩ
)()1(
4
1
11
2
22
2
2
21
λλπ
CMCM
R
r
H
b
TTT −×−=−=∆

I. Nguyên lý đo DTA
Công th c tính s chênh l ch nhi t đ ứ ự ệ ệ ộ
gi a m u nghiên c u và m u chu nữ ẫ ứ ẫ ẩ
Đ ể∆T = 0 khi không có hi u ng nhi t thì :ệ ứ ệ
V1, V2 là th tích ể
c a m u nghiên ủ ẫ
c u và m u ứ ẫ
chu nẩ
C n ch n m u chu n có C và ầ ọ ẫ ẩ λ sao cho :
C1λ2 = C2λ1
Vì M và V c a m u nghiên c u và m u ủ ẫ ứ ẫ
chu n có th chu n b gi ng nhauẩ ể ẩ ị ố
11
11
22
22
λλ
V
CM
V
CM
=

II. Nguyên lý k t h p ghi DTA và Tế ợ
Hình 2 , 1. Lò đi n 2. m u nghiên c u 3. M u chu n ệ ẫ ứ ẫ ẩ
4. c p pin nhi t đi n vi sai 5. Đ ng nhi t đ m u nghiên c u ặ ệ ệ ườ ệ ộ ẫ ứ
6. đ ng DTAườ

