BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN: CHẾ TẠO PHÔI
HÀN NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ HÀN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo Quyết định số……./QĐ-DLCT ngày .. /……./……
của Hiệu trưởng Trường Cao Du lịch và Công Thương
Hải dương 2022
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép
dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
LỜI GIỚI THIỆU
Như một nguyên tăc, các ngành kỹ thuật, công nghệ tất cả các bậc học đều
cần phải được trang bị các kiến thức về học. Tuy nhiên học một lĩnh vực
rất rộng bao gồm nhiều môn học như học thuyết, nguyên máy…Do nhiều
nguyên nhân thời gian đào tạo các bậc học xu hướng rút ngắn đối với mọi
quốc gia.Vì vậy việc chọn một kết giáo trình hợp về học vật rắn nói trên để
người học đủ kiến thức tiếp thu các môn học tiếp theo, đồng thời thể nghiên
cứu những vấn đề khác nhau của cơ học.
Với mục đích hoàn thiện hơn nữa nội dung các bài giảng, đặc biệt tính ứng
dụng vào kỹ thuật của nội dung đó khắc phục mâu thuẫn gay gắt với nội dung cần
truyền đạt với quỹ thời gian khi thực hành giảng dạy các môn học nói trên.
Giáo trình này được sử dụng cho các bạn học sinh sinh viên trình độ Cao
đẳng, trung cấp, cấp các thầy giáo bạn đồng nghiệp tham khảo sử
dụng.
Trong quá trình thực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu, kết hợp
với kinh nghiệm giảng dạy cập nhật những tài liệu mới mới đang được sử dụng
trong thực tế.
Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất
mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Tháng 5 năm 2022 Tác giả
Trần Tuấn Việt
MỤC LỤC
Đề mục
Trang
Lời giới thiệu
2
Mục lục
3
Chương trình môn học
4
Chương 1: Cơ học lý thuyết
10
Chương 2: Sức bền vật liệu
60
Chương 3: Chi tiết máy
70
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
1. Tên Mô đun: Cơ ứng dụng
2. Mã mô đun: MH 09
Thời gian mô đun: 45 giờ (Lý thuyết: 40 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo
luận, bài tập: 0 giờ; Kiểm tra :5giờ)
3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun
3.1. Vị trí: Môn học được bố trí giảng dạy song song với các môn học/ mô đun sau:
MH 07, MH 08, MH 10, MH 11, MH 12, MH13, MH 14, MH 15, MH 16, MĐ 18,
MĐ 19 3.2. Tính chất: Là môn học kỹ thuật cơ sở bắt buộc.
3.3. Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Là môn học trang bị những kiến thức
cơ bản khi đi vào học các mô đun chuyên ngành.
4. Mục tiêu mô đun
4.1. Kiến thức:
- Trình bày được các khái niệm cơ bản trong cơ học ứng dụng
- Trình bày được phương pháp tổng hợp và phân tích lực
- Phân tích được chuyển động của vật rắn
4.2. Kỹ năng:
- Tính toán được các thông số nội lực, ứng suất và biến dạng của vật chịu kéo,
nén, cắt, dập, xoắn, uốn của các bài toán đơn giản
- Chuyển đổi được các khớp, khâu, các cơ cấu truyền động thành các sơ đồ
truyền động đơn giản
- Trình bày được các cấu tạo, nguyên lý làm việc và phạm vi ứng dụng của
các cơ cấu truyền động cơ bản.
4.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
-Tuân thủ đúng quy định về giờ học tập và làm đầy đủ bài tập về nhà
- Rèn luyện tác phong công nghiệp làm việc nghiêm túc, cẩn thận.
5. Nội dung môn học
5.1. Nội dung chương trình
MH/M
Đ
Tên môn học/mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trongđó
thuyết
Kiểm
tra
I
Các môn học chung
21
435
157
23
MH/M
Đ
Tên môn học/mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trongđó
thuyết
Kiểm
tra
MH 01
Chính trị
4
75
41
5
MH 02
Pháp luật
2
30
18
2
MH 03
Giáo dục thể chất
2
60
5
4
MH 04
Giáo dục quốc phòng -
An ninh
4
75
36
4
MH 05
Tin học
3
75
15
2
MH 06
Tiếng Anh căn bản
6
120
42
6
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
69
1805
426
227
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
16
281
173
33
MH 07
Vẽ kỹ thuật
2
30
27
3
MH 08
Kỹ thuật điện, điện tử cơ bản
3
60
30
5
MH 09
Cơ ứng dụng
3
45
40
5
MH 10
Vật liệu học
2
30
20
4
MH 11
Dung sai lắp ghép và đo
lường kỹ thuật
2
30
20
4
MH 12
An toàn lao động
2
30
26
4
MĐ 13
Thực tập cơ khí
2
56
10
8
II.2
Môn học, mô đun chuyên
môn
47
1380
217
167
MĐ 14
Kỹ thuật chung về ô tô
2
48
12
9
MĐ 15
Sửa chữa bảo dưỡng cơ cấu
trục khuỷu thanh truyền
3
76
20
13
MĐ 16
Sửa chữa bảo dưỡng cơ cấu
phân phối khí
2
48
10
9
MĐ 17
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống bôi trơn và làm mát
2
44
10
9
MĐ 18
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống nhiên liệu động
xăng
2
48
12
9
MH/M
Đ
Tên môn học/mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trongđó
thuyết
Kiểm
tra
MĐ 19
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống phun xăng điện tử
2
48
15
9
MĐ 20
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống nhiên liệu động
diesel
2
48
12
9
MĐ 21
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống phun dầu điện tử
Common Rail
2
48
12
9
MĐ 22
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống khởi động và đánh
lửa
3
72
20
13