45
CHƯƠNG 4. NGHIÊN CU NHU CU VÀ HÀNH VI
CA KHÁCH HÀNG
1. Nhu cu của người tiêu dùng
1.1 Khái nim nhu cầu:
Nhu cầu ( needs) : là cm gc thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận đưc.
d: nhu cu ăn uống, đi li, học hành, gii trí Nhu cu này không phải do xã hội
hay ngưi làm Marketing to ra, chúng tn ti như mt b phận cấu tnh con ngưi.
1.2 Tháp nhu cầu.
Ngưi tiêu ng đưc đt vị trí trung tâm của họat động marketing. Một trong những
ngun tc quan trọng của sản xut kinh doanh là phi đáp ng nhu cu người tiêu
dung. Vì vy, nghiên cứu người tiêu dùng s góp phần thành công trong kinh doanh
ca doanh nghiệp.
Như đã u trên: Nhu cu là mt cm giác về sthiếu hụt mt cái gì đó mà con
ngưi cm nhận đưc.
Theo A. Maslow: nhu cu của con người được sắp xếp theo thbc, tcấp
thiết nhất đến ít cấp thiết, tuy nhiên trong thực tế không phải lúc nào cũng đúng
như vậy.
2. Đng thúc đẩy tiêu dùng
Động là trng thái ng thẳng thúc đy nhân làm mt i gì đó để gim bt cảm
giác thiếu thn, tc là th làm tha mãn mt nhu cầu.
thuyết đng cơ của Freud: nhng lc lưng tâm lý thực tế định hình hành vi
ca con ngưi phần ln là thức. Theo Freud, con người đã phi kìm nén biết bao
nhu ham mun trong quá trình ln lên chp nhn nhng quy tc xã hi. Những
ham mun này kng bao gi biến mất hoặc b kim soát hoàn tn. Chúng xut hin
trong gic mơ, khi lỡ lời, trong hành vi bc phát.
46
thuyết đng cơ của Herzberg: ông đã xây dng mt lý thuyết "hai yếu t" đ
phân bit nhng nn t không hài ng nn t hài ng.
Động cơ tc đy tiêu dùng chung nht là do người tiêu dùng nhu cu cần
được tha mã n. Đng cơ tích cực sẽ thúc đẩy tiêu dùng, còn động tiêu cực s là mt
phanh m.
2.1 Đng cơ ch cc: H. Joannis pn chia 3 loi động cơ tích cực tc đẩy tiêu
dùng:
2.1.1 Động hưởng thụ: Đó là nhng tc đy mua ng đcó được những
t vui, ng thụ và tn hưng. dụ: ăn ung, gii trí, du lch, vui chơi
2.1.2 Động cơ vì người khác: Đó những tc đy mua nhằm làm vic tốt, việc
thin hoc tng mti gì đó cho ni kc
2.1.3 Đng cơ tự thể hin: Đó là những tc đẩy mua hàng nhm mun thhiện
cho mi người biết rõ mình ai. Ví d: một strem hút thuc lá hoc uống rượu bia
mun t ra mình cũng là ngưi ln ri
2.2 Phanh m
Động cơ tiêu cc là nhng phanh hãm là m cho người tiêu dùng không mua
ng tự kìm chế kng mua hàng mc dù có nhu cu vì nhiu lý do:
- Cht lưng sn phm dịch vụ kém
- Sn phẩm không đẹp, lc hu về mốt
- Không rõ v chất lưng sn phẩm, dịch v
- Giá cao là một phanh hãm lớn đối với người tiêu ng
- Phanh m vì lý do bnh lý, sản phm, dch vụ ảnh hưng không tt đến
sức khỏe
- Phanh m vì lý do tôn giáo.
3. Hành vi của ngưi tiêu dùng
Nghiên cu hành vi của ngưi tiêu dùng nhm gii thích quá trình mua hay kng
mua mt loi hàng hóa nào đó. Trên s nghiên cu này, doanh nghip thđra
chính sách marketing hp lý trong sản xuất kinh doanh của mình.
3.1 Các yếu tnh hưng nh vi người tiêu dùng
Thc tế chỉ ra rng rất nhiu yếu tố nh ng quyết đnh của con người liê n
quan đến vic mua hàng. Hành vi của người mua hàng kng bao gi đơn giản; tuy
nhn vic am hiu hành vi của nời mua hàng lại là mt nhiệm v cùng quan
trọng đối với nhng ngưi làm marketing. Nhim vụ của người làm Marketing là hiểu
được điu gì xy ra trong ý thức ca ngưi mua gia lúc c tác nhân bên ngoài bt đầu
tác đng và lúc quyết đnh mua. Ta s tp trung vào những đc đim của ni mua:
n hoá, xã hi, nn và tâm lý nh ng đến hành vi mua sm . Hành vi mua sắm
ca người tiêu ng đưc mô tqua bng 3.1:
47
Bảng 3.1 Mô hình nh vi ca ngưi tiêu dùng
Các tác nhân
marketing
c tác
nhâ n kc
Đặc đim
ngưi
mua
Quá trình quyết định
ca ngưi mua
Quyết đnh của
ngưi mua
- Sn phẩm
- Giá
- Đa đim
- C động
- Kinh tế
- Công ngh
- Chính tr
- Văn hoá
- Văn hoá
- Xã hi
-tính
-m lý
- Nhn thức vấn đ
- m kiếm thông tin
- Đánh giá
- Quyết đnh
- Hành vi mua sm
- L
a chọn sn
phm
- La chọn nhãn
hiu
- Lựa chn đại
- Đnh thời gian
mua
- Đnh s lưng
mua
3.1.1 Các yếu tvăn hoá
Các yếu tvăn hoá có nh ởng sâu rng nhất đi vi hành vi của người tiêu
dùng. Vai trò ca nền n hoá, nhánh n hoá và giai tng xã hi i ngưi tiêu dùng
cn được nghiên cu vì c yếu tố này là mt b phận không tách ri của môi trưng
n hoá. Văn hoá nguyên nn căn bản dẫn đến nhu cầu và hành vi của mt ngưi.
Bảng 3.2 Nhng yếu t nh hưởng đến hành vi mua sắm
Văn hoá
hi
nhân
m lý
Nền văn hoá
Nhánh n hoá
Tng lớp xã hi
Nhóm
tham kho
Gia đình
Vai trò
đa vị
Tui giai đon
của chu kỳ sng
Ngh nghiệp
Hoàn cảnh kinh tế
Li sng
Nhân cách và t ý
thức
Động cơ
Nhn thc
Hiu biết
Nim tin và
ti đ
Ni mua
. Mi nền n hoá bao gồm các nhóm nhỏ hơn, hay các nnh n hoá to ra
s xã hi hoá và đặc đim nhân rõ t hơn của các thành viên trong nm. Có bốn
loại nhánh văn hoá lớn nht là: dân tc, tôn giáo, chủng tc và các nhóm xut x
ttcác vùng địa lý nhất đnh. Tầng lp xã hi: bao gm nhng thành viên có chung
nhng giá tr, mi quan tâm và nh vi.
3.1.2 Những yếu txã hi
48
nh vi ca ngưi tiêu dùng còn chu nh hưởng của c yếu t xã hi như các
nhóm ln quan, gia đình, vai trò và đa vxã hi. Nhng nhóm có nh ng trc tiếp
hoc gián tiếp đến thái độ và hành vi ca một ngưi nào đó được gọi là nm liên quan
(nm tham khảo).
c tnh viên trong gia đình ngưi mua có nh ng mnh m đến hành vi
mua sm ca ngưi đó.
3.1.3 Quyết định của ni mua còn chu nh ng ca các yếu tđặc đim
nhân bao gm tuổi c và giai đon của chu trình đời sng, nghề nghip, hoàn cnh
kinh tế, phong cách sống, nhân cách và l sống của con ngưi
3.1.3 Nhng yếu ttâm lý
S la chọn của người tiêu dùng khi mua sm n chu ảnh hưng của những yếu
t tâm lý.
3.2 Nghiên cứu quá trình quyết đnh mua sắm
Hot động marketing cn chú ý đến toàn bquá trình mua sm của kch hàng
chkhông phải ch riêng ku quyết định mua của họ. Những giai đoạn ca quá trình
quyết định mua sm đưc biu hin sơ đ3.6
Shiu biết về nhu cầu ca khách hàng quá trình mua hàng của họ là cơ sở đảm
bo cho các hot động marketing đt đưc thành công. Qua vic pn tích quá trình
tâm của kch hàng t lúc ý thc nhu cầu, khảo t thông tin, đánh giá phương án
lựa chọn đến khi đi đến quyết đnh mua sm được biết đến mt hàng nhà tiếp thị có
th thu ợm được nhiu tng tin để c định chương trình marketing hữu hiu đáp
ng nhu cu kch hàng đối vi th trưng mục tiêu của doanh nghip.
4. Pn tích cân bng tiêu dùng bng hình hc
4.1 Mt s vấn đ cơ bn
a) Ba giả thuyết cơ bản về sở tch của người tiêu dùng.
S tch có tính hoàn chnh, nghĩa là ngưi tiêu dùng kh ng so sánh, sắp xếp
theo th tmc thỏa mãn mà các phi hợp kc nhau gia hai hay nhiều hàng a có
th mang lại.
d:
Phi hợp A gm: 1 ly kem + 4 chiếc nh ngọt.
49
Phi hợp B gồm: 2 ly kem + 2 chiếc bánh ngọt.
Nếu là người thích ăn bánh ngt thì phi hợp A mang lại mức thỏa mãn cao hơn phi
hp B; anh ta ssp xếp A > B.
Ngưc li, đi vi ngưi tch ăn kem, đi với anh ta phi hp B mang li mức tha
mãn cao hơn phối hợp A; anh ta sp xếp B > A.
Ngưi tiêu dùng ln thích nhiu ng a hơn là ít ng a(giả sử vi mi
hàng hóa đều tốt đều được mong muốn). Tt nhn, một shàng a chng
hn như ô nhim không khí, không được mong mun ni tiêu dùng
s tránh ng hóa đó bất klúc nào h thể.
S tch tính bắc cầu, nghĩa là nếu phối hợp A đưc ưu thích n phi
hp B, phối hợp B đưc ưu tch n phối hợp C thì tt nhiên phi hợp A sẽ
đưc ưu thích hơn phối hợp C:
A > B B > C ( A > C)
b) Đường đẳng ích
Để khắc phục phn nào nhng nhược đim của phân tích hữu dụng, tlâu ni ta còn
dùng đưng cong bàng quan trong pn tích kinh tế. Tuy nhiên cả 2 cách phân tích đều
cho cùng mt kết qa: c 2 liên h chặc ch với nhau và giúp là m sáng tvấn đthái
độ tiêu dùng nhân. Các bước phân tích cùng nhm xác đnh đung cầu cá nn và
đường cu th trường.
Đường đng tích là tp hợp các phi hợp khác nhau gia hai hay nhiu sn phẩm cùng
mang li một mức tha mãn cho người tiêu dùng.
Gi s có bốn phối hp A, B, C và D ca 2 sản phẩm thực phẩm ( X) và s lưng quần
áo (Y) cùng tạo ra mt mc thỏa mãn cho ngưi tu dùng U1, đưc thể hin trong
bng 3.7 dưới đây:
Phi hợp X (đv) Y (đv)
A
B
C
D
3
4
5
6
7
4
2
1
Th hiện c phi hợp tn n đ thị, c trục biu thị số lượng sản phm (X) và s
lượng qun áo (Y), ta đưc đường đng ích (U1)
S thíc h của ngưi tiêu dùng có th đưc mô t bằng tp hợp các đường đẳng ích
tương ứng vi các mức tha mãn khác nhau.
Các đường đng ích càng xa gc O thì mức thỏa mãn ng cao.
Tp hợp các đường đng ích trên mt đthị đưc gọi sơ đồ đng ích.
Đặc đim của đường đng ích
Các đường đng ích thưng có ba đc đim: