GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIM CƠ BN VÀ ĐỊNH NGHĨA
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin
1
C
CH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
1
1.
.
C
CÁ
ÁC
C
K
KH
HÁ
ÁI
I
N
NI
I
M
M
C
CƠ
Ơ
B
B
N
N
V
VÀ
À
Đ
Đ
N
NH
H
N
NG
GH
HĨ
ĨA
A
(
(2
2
L
LT
T)
)
1.1. Quá trình đo lường, định nghĩa phép đo.
Trong quá trình nghiên cu khoa hc nói chung và c th là t vic nghiên cu,
thiết kế, chế to, th nghim cho đến khi vn hành, sa cha các thiết b, các quá
trình công nghđều yêu cu phi biết rõ các thông s ca đối tượng để có các
quyết định phù hp. S đánh giá các thông s quan tâm ca các đối tượng nghiên
cu được thc hin bng cách đo các đại lượng vt lý đặc trưng cho các thông s
đó.
- Định nghĩa phép đo: Đo lường là mt quá trình đánh giá định lượng đại
lượng cn đo để có kết qu bng s so vi đơn v đo.
Kết qu đo lường (Ax) là giá tr bng s, được định nghĩa bng t s gia đại lượng
cn đo (X) và đơn v đo (Xo):
Ax = X/Xo.
- Quá trình đo lường: quá trình đo là quá trình xác định t s:
O
XX
X
A= (1.1)
T (1.1) có phương trình cơ bn ca phép đo: X = Ax .Xo , ch rõ s so sánh X so
vi Xo, như vy mun đo được thì đại lượng cn đo X phi có tính cht là các giá tr
ca nó có th so sánh được, khi mun đo mt đại lượng không có tính cht so sánh
được thường phi chuyn đổi chúng thành đại lượng có th so sánh được.
d: đo được dòng đin I=5A, có nghĩa là: đại lượng cn đo là dòng đin I,
đơn v đo là A(ampe), kết qu bng s là 5.
- Đo lường hc: ngành khoa hc chuyên nghiên cu v các phương pháp để đo
các đại lượng khác nhau, nghiên cu v mu và đơn v đo.
- Kĩ thut đo lường: ngành kĩ thut chuyên nghiên cu và áp dng các thành
qu đo lường hc vào phc v sn xut và đời sng.
Như vy trong quá trình đo lường cn phi quan tâm đến: đại lượng cn đo X
(các tính cht ca nó), đơn v đo XO và phép tính toán để xác định t s (1.1) để
các phương pháp xác định kết qu đo lường AX tha mãn yêu cu.
1.2. Các đặc trưng ca k thut đo.
Mc đích ca quá trình đo lường là tìm được kết qu đo lường AX, tuy nhiên đẻ kết
qu đo lường AX tha mãn các yêu cu đặt để có th s dng được đòi hi phi nm
vng các đặc trưng ca quá trình đo lường.
Các đặc trưng ca kĩ thut đo lường gm:
- Đại lượng cn đo
- Điu kin đo
- Đơn v đo
- Phương pháp đo
- Kết qu đo.
- Thiết b đo
- Người quan sát hoc các thiết b
thu nhn kết qu đo
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIM CƠ BN VÀ ĐỊNH NGHĨA
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin
2
1.2.1. Đại lượng đo.
- Định nghĩa: đại lượng đo là mt thông s đặc trưng cho đại lượng vt lý cn
đo.
Mi quá trình vt lý có th có nhiu thông s nhưng trong mi trường hp c th
ch quan tâm đến mt thông s là mt đại lượng vt lý nht định.
d: nếu đại lượng vt lý cn đo là dòng đin thì đại lượng cn đo có th
giá tr biên độ, giá tr hiu dng, tn s
- Phân loi đại lượng đo: có th phân loi theo bn cht ca đại lượng đo, theo
tính cht thay đổi ca đại lượng đo, theo cách biến đổi đại lượng đo.
Phân loi theo bn cht ca đối tượng đo:
o Đại lượng đo đin: đại lượng đo có tính cht đin, tc là có đặc trưng
mang bn cht đin, ví d: đin tích, đin áp, dòng đin, tr kháng.
o Đại lượng đo không đin: đại lượng đo không có tính cht đin, ví d:
nhit độ, độ dài, khi lượng …
o Đại lượng đo năng lượng:đại lượng đo mang năng lượng, ví d: sc
đin động, đin áp, dòng đin, t thông, cường độ t trường …
o Đại lượng đo thông s: là thông s ca mch đin, ví d: đin tr, đin
cm, đin dung …
o Đại lượng đo ph thuc thi gian: chu kì, tn s
Phân loi theo tính cht thay đổi ca đại lượng đo:
o Đại lượng đo tin định: đại lượng đo đã biết trước qui lut thay đổi theo
thi gian.
d: dòng đin dân dng i là đại lượng tin định do đã biết trước qui lut thay
đổi theo thi gian ca nó là mt hàm hình sin theo thi gian, có tn s ω=2πf=314
rad/s, biên độ I, góc pha ban đầu φ.
o Đại lượng đo ngu nhiên: đại lượng đo có s thay đổi theo thi gian
không theo qui lut.
Trong thc tế đa s các đại lượng đo là đại lượng ngu nhiên, tuy nhiên tùy yêu
cu v kết qu đo và tùy tn s thay đổi ca đại lượng đo có th xem gn đúng đại
lượng đo ngu nhiên là tin định hoc phi s dng phương pháp đo lường thng
kê.
Phân loi theo cách biến đổi đại lượng đo:
o Đại lượng đo liên tc (đại lượng đo tương t-analog): đại lượng đo được
biến đổi thành mt đại lượng đo khác tương t vi nó.
Tương ng s có dng c đo tương t, ví d: ampe mét có kim ch th, vônmét
có kim ch th
o Đại lượng đo s (digital): đại lượng đo được biến đổi t đại lượng đo
tương t thành đại lượng đo s.
Tương ng s có dng c đo s, ví d: ampe mét ch th s, vônmét ch th s
Hu hết các đại lượng đo s được qua các công đon x lý (bng các phương
tin x lý: sensor) để chuyn thành đại lượng đo đin tương ng.
- Tín hiu đo: Tín hiu đo là loi tín hiu mang đặc tính thông tin v đại lượng
đo.
Trong trường hp c th thì tín hiu đo là tín hiu mang thông tin v giá tr ca đại
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIM CƠ BN VÀ ĐỊNH NGHĨA
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin
3
lượng đo lường, trong nhiu trường hp có th xem tín hiu đo là đại lượng đo.
Hình 1.1. Các dng tín hiu.
a. Liên tc; b. Lượng t; c. Ri rc; d. Ri rc lượng t (s).
1.2.2. Điu kin đo.
Đại lượng đo chu nh hưởng quyết định ca môi trường sinh ra nó, ngoài ra kết
qu đo ph thuc cht ch vào môi trường khi thc hin phép đo, các điu kin môi
trường bên ngoài như: nhit độ, độ m ca không khí, t trường bên ngoài…nh
hưởng rt ln đến kết qu đo.
Để kết qu đo đạt yêu cu thì phi thc hin phép đo trong mt điu kin xác
định, thường phép đo đạt kết qu theo yêu cu nếu được thc hin trong điu kin
chun là điu kin được qui định theo tiêu chun quc gia hoc theo qui định nhà
sn xut thiết b đo. Khi thc hin phép đo luôn cn phi xác định điu kin đo để
có phương pháp đo phù hp.
1.2.3. Đơn v đo.
- Định nghĩa: Đơn v đo là giá tr đơn v tiêu chun v mt đại lượng đo nào đó
được quc tế qui định mà mi quc gia đều phi tuân th.
d: nếu đại lượng đo là độ dài thì đơn v đo có th là m (mét), inch, dm…;
đại lượng đo là khi lượng thì có các đơn v đo là kg(kilôgam), aoxơ(ounce),
pound… Trên thế gii người ta đã chế to ra nhng đơn v tiêu chun được gi là
các chun.
H thng đơn v chun quc tế là h SI, thành lp năm 1960, các đơn v được
xác định: đơn v chiu dài là mét(m); đơn v khi lượng là kilôgam(kg); đơn v thi
gian là giây(s); đơn v cường độ dòng đin là ampe(A); đơn v nhit độ là kelvin(K);
đơn v cường độ ánh sáng là nến candela(Cd); đơn v s lượng vt cht là môn(mol).
Các đại lượng Tên đơn v Kí hiu
Độ dài mét m
Khi lượng kilôgam kg
Thi gian giây s
Dòng đin ampe A
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIM CƠ BN VÀ ĐỊNH NGHĨA
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin
4
Nhit độ Kelvin K
S lượng vt cht môn Mol
Cường độ ánh sáng Canđêla Cd
1.2.4. Thiết b đo và phương pháp đo.
- Thiết b đo:
Định nghĩa: thiết b đo là thiết b kĩ thut dùng để gia công tín hiu mang
thông tin đo thành dng tin li cho người quan sát.
Nhng tính cht ca thiết b đo có nh hưởng đến kết qu và sai s ca phép đo.
Phân loi: gm thiết b mu, các chuyn đổi đo lường, các dng c đo
lường, các t hp thiết b đo lường và h thng thông tin đo lường..., mi loi
thiết b thc hin nhng chc năng riêng trong quá trình đo lường.
- Phương pháp đo:
Định nghĩa: phương pháp đo là vic phi hp các thao tác cơ bn trong quá
trình đo, bao gm các thao tác: xác định mu và thành lp mu, so sánh, biến
đổi, th hin kết qu hay ch th.
Các phương pháp đo khác nhau ph thuc vào các phương pháp nhn thông tin
đo và nhiu yếu t khác như đại lượng đo ln hay nh, điu kin đo, sai s, yêu
cu…
Phân loi: trong thc tế thường phân thành hai loi phương pháp đo:
o Phương pháp đo biến đổi thng.
o Phương pháp đo so sánh.
1.2.5. Người quan sát.
- Định nghĩa: người quan sát là người thc hin phép đo và gia công kết qu
đo.
- Nhim v ca người quan sát khi thc hin phép đo:
Chun b trước khi đo: phi nm được phương pháp đo, am hiu v thiết b
đo được s dng, kim tra điu kin đo, phán đoán v khong đo để chn thiết
b phù hp, chn dng c đo phù hp vi sai su cu và phù hp vi môi
trường xung quanh.
Trong khi đo: phi biết điu khin quá trình đo để có kết qu mong mun.
Sau khi đo: nm chc các phương pháp gia công kết qu đo để gia công kết
qu đo. Xem xét kết qu đo đạt yêu cu hay chưa, có cn phi đo li hay phi
đo nhiu ln theo phương pháp đo lường thng kê.
1.2.6. Kết qu đo.
- Định nghĩa: kết qu đo là nhng con s kèm theo đơn v đo hay nhng đường
cong ghi li quá trình thay đổi ca đại lượng đo theo thi gian.
Kết qu đo không phi là giá tr thc ca đại lượng cn đo mà ch có th coi là giá
tr ước lượng ca đại lượng cn đo, nghĩa là nó giá tr được xác định bi thc
nghim nh các thiết b đo.
Giá tr này gn vi giá tr thc mà mt điu kin nào đó có th coi là giá tr thc.
Để đánh giá sai lch gia giá tr ước lượng và giá tr thc người ta s dng khái
nim sai s ca phép đo, là hiu gia giá tr thc và giá tr ước lượng. T sai s đo
có th đánh giá phép đo có đạt yêu cu hay không.
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIM CƠ BN VÀ ĐỊNH NGHĨA
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin
5
Kết qu đo s được gia công theo mt thut toán (angôrit) nht định bng tay hoc
bng máy tính đểđược kết qu mong mun.
1.3. Phân loi phương pháp đo.
Tùy thuc vào đối tượng đo, điu kin đo và độ chính xác yêu cu ca phép đo mà
người quan sát phi biết chn các phương pháp đo khác nhau để thc hin tt quá
trình đo lường.
Có th có nhiu phương pháp đo khác nhau nhưng trong thc tế thường phân
thành 2 loi phương pháp đo chính là phương pháp đo biến đổi thng và phương
pháp đo kiu so sánh.
1.3.1. Phương pháp đo biến đổi thng.
- Định nghĩa: là phương pháp đo có sơ đồ cu trúc theo kiu biến đổi thng,
nghĩa là không có khâu phn hi.
- Quá trình thc hin:
Đại lượng cn đo X qua các khâu biến đổi để biến đổi thành con s N
X ,
đồng thi đơn v ca đại lượng đo XO cũng được biến đổi thành con s NO .
Tiến hành quá trình so sánh gia đại lượng đo và đơn v (thc hin phép
chia NX/NO),
Thu được kết qu đo: AX = X/XO = NX/NO .
Hình 1.2. Lưu đồ phương pháp đo biến đổi thng.
Quá trình này được gi là quá trình biến đổi thng, thiết b đo thc hin quá trình
này gi là thiết b đo biến đổi thng. Tín hiu đo X và tín hiu đơn v XO sau khi qua
khâu biến đổi (có th là mt hay nhiu khâu ni tiếp) có th được qua b biến đổi
tương t-s A/D để có NX và NO , qua khâu so sánh có NX/NO.
Dng c đo biến đổi thng thường có sai s tương đối ln vì tín hiu qua các
khâu biến đổi s có sai s bng tng sai s ca các khâu, vì vy dng c đo loi này
thường được s dng khi độ chính xác yêu cu ca phép đo không cao lm.
1.3.2. Phương pháp đo kiu so sánh.
- Định nghĩa: là phương pháp đo có sơ đồ cu trúc theo kiu mch vòng, nghĩa
là có khâu phn hi.
- Quá trình thc hin:
Đại lượng đo X và đại lượng mu XO được biến đổi thành mt đại lượng vt
lý nào đó thun tin cho vic so sánh.
Quá trình so sánh X và tín hiu XK (t l vi XO) din ra trong sut quá trình
đo, khi hai đại lượng bng nhau đọc kết qu XK sđược kết qu đo.
Quá trình đo như vy gi là quá trình đo kiu so sánh. Thiết b đo thc hin quá
trình này gi là thiết b đo kiu so sánh (hay còn gi là kiu bù).