BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC: LỊCH SỬ TÔN GIÁO
NGHỀ: HƯỚNG DẪN DU LỊCH
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số……./QĐ-DLCT ngày ….. /……./……
của Hiệu trưởng Trường Cao Du lịch và Công Thương
Hải Dương, năm 2022
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin thể
được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo
tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
2
LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình Lịch sử tôn giáo giáo trình dùng cho môn học chuyên môn
được biên soạn dựa trên chương trình môn học của Trường Cao đẳng Du lịch và
Công thương dành cho trình độ cao đẳng.
Giáo trình được viết dựa trên chương trình hiện đang áp dụng giảng dạy
cho đối tượng Cao đẳng hướng dẫn du lịch hệ chính quy tại các trường cao đẳng
hiện nay. Cuốn sách này là tài liệu học tập cho sinh viên Cao đẳng hướng dẫn du
lịch, đồng thời thể sử dụng như tài liệu tham khảo cho các đối tượng học viên
khác.
Mặc đã rất cố gắng, nhưng đây cuốn "Giáo trình Lịch sử tôn giáo
không thể tránh khỏi những sai sót, rất mong sự đóng góp ý kiến của các thầy
giáo, giáo, các em học sinh, sinh viên các bạn đồng nghiệp để cuốn sách
được hoàn thiện hơn .
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu Nhà trường, các nhà chuyên
môn bạn đọc đã giúp đỡ, động viên, tạo điều kiện để tôi hoàn thành cuốn giáo
trình này.
Hải Dương, ngày … tháng … năm 2022
CHỦ BIÊN
Th.s Tạ Thị Huyền
3
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÔN GIÁO........................................... 12
1. Một số khái niệm liên quan.........................................................................
12 1.1. Tôn
giáo................................................................................................ 12 1.2.
Một số thuật ngữ tương đồng với tôn giáo........................................... 14
1.3. Tín ngưỡng ...........................................................................................
15
2. Bản chất của tôn giáo .................................................................................. 15
3. Nguồn gốc của tôn giáo............................................................................... 16
3.1. Nguồn gốc xã hội.................................................................................. 16
3.2. Nguồn gốc nhận thức ............................................................................... 17
3.3. Nguồn gốc tâm lý ................................................................................. 18 4.
Chức năng của tôn giáo............................................................................... 20 4.1.
Chức năng "đền bù hư ảo .................................................................... 20 4.2.
Chức năng thế giới quan...................................................................... 20 4.3.
Chức năng điều chỉnh hành vi ............................................................. 20 4.4.
Chức năng liên kết................................................................................ 20
CHƯƠNG 2: CÁC HÌNH THỨC TÔN GIÁO TRONG LỊCH SỬ...................
22
1. Các hình thức tôn giáo nguyên thủy ...........................................................
22 1.1. Tô-tem giáo.
......................................................................................... 22 1.2. Bái vật
giáo. ......................................................................................... 24 1.3. Ma
thuật giáo ....................................................................................... 24 1.4.
Vật linh giáo......................................................................................... 25
1.5. Sa-man giáo ..........................................................................................
25
2. Các hình thức tôn giáo thế giới ................................................................... 26
2.1. Phật giáo .............................................................................................. 26
2.2. Cơ đốc giáo .......................................................................................... 42
2.3. Hồi giáo (Islam giáo)........................................................................... 51
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ TÔN GIÁO DÂN TỘC CỦA VIỆT NAM. .................
60
CHÍNH SÁCH TÔN GIÁO Ở NƯỚC TA HIỆN NAY..................................... 60
1. Một số tôn giáo dân tộc của Việt Nam........................................................
60 1.1. Đạo Cao Đài
........................................................................................ 60 2.2. Đạo Hòa
Hảo ....................................................................................... 68
2. Tình hình tôn giáo ở Việt Nam hiện nay.....................................................
75 3. Chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay
............................ 77
4
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
1. Tên môn học: Lịch sử tôn giáo
2. Mã môn học: MH11
3. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí: Là môn học nằm trong phần các môn học cơ sở của các chương
trình đào tạo. Môn học này được bố trí học sau các môn học chung.
- Tính chất: Lịch sử tôn giáo nhằm trang bị cho người học những tri thức
bản về sự ra đời, phương thức truyền bá, những đặc điểm, đặc trưng của một
số tôn giáo thế giới nói chung, Việt Nam nói riêng tưởng của Đảng ta về
vấn đề tôn giáo hiện nay.
4. Mục tiêu môn học:
- Kiến thức: Hiểu được về khái niệm, bản chất, nguồn gốc, chức năng của
tôn giáo, nắm được những hình thái tôn giáo trong lịch sử; nhận thức được các
hình thái tôn giáo đang tồn tại Việt Nam nắm được quan điểm chính
sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay.
- Kỹ năng: Phân tích, đánh giá được những giá trị tích cực của tôn giáo, vận
dụng làm giàu cuộc sống tinh thần cho cộng đồng.
- Về năng lực tự chủ trách nhiệm: Nâng cao nhận thức về tôn giáo
công tác tôn giáo của Đảng Nhà nước trong giai đoạn hiện nay. Biết bảo tồn,
tôn tạo và phát huy những giá trị tôn giáo mang tính nhân văn
5. Nội dung môn học:
5.1. Chương trình môn học
MH/
Tên môn học/mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trong đó
LT
TH
Thi/KT
I
Các môn học chung
21
435
157
255
23
MH01
Chính trị
4
75
41
29
5
MH02
Pháp luật
2
30
18
10
2