Giáo trình điu khin s 127
PHC LC 1
ĐỀ BÀI TP DÀI MÔN ĐIU KHIN S
Cho h thng truyn động thyristor - Động cơ đin 1 chiu có sơ đồ
khi như hình v.
Yêu cu:
1. Xây dng sơ đồ cu trúc h thng chế độ liên tc.
2. Mô t h thng bng biến đổi Z, bng phương trình trng thái và
phương trình sai phân.
3. Thiết kế các b điu khin s cho mch vòng dòng đin và mch
vòng tc
4. Mô phng và v đặc tính động ca h thng
Giáo trình điu khin s 128
BNG S LIU BÀI TP DÀI
Công sut động cơ được tính theo công thc: P = K.P0
Sơ đồ
chnh
lưu
Chnh lưu hình tia 3 pha Chnh lưu cu 3 pha
P0 (KW) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
K = 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
K = 5 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
K = 3 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
K = 4 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
K = 5 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
K = 6 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
Giáo trình điu khin s 129
PH LC 2
2.1. Biến đổi hàm truyn t mt phng P sang mt phng Z
Để biến đổi ta dùng hàm c2dm và d2cm
Ví d: G = 1
P(P+1)
> num=[1];
>> den=[l 1 0];
>> T=.l;
>> [numz,denz]=c2dm(num,đen,T,'zoh');
>> [numc,denc]=d2cm(num,đen,T,'zoh');
2.2. Mi quan h gia biu đồ BODE và đường cong Nyquist
- Đường tròn đơn v trong đường cong Nyquist biến thành đường
đơn v (đường 0dB) trong đồ thi Bode biên độ đối vi mi tn s.
- Trc thc âm ca đường cong Nyquist biến thành đường -1800
trong đồ thi Bode pha đối vi mi tn s.
Vì vy có th tính độ d tr pha t đồ th Bode bng cách tính độ di
pha khi G(jω)H(jω) ct đường 0 dB và độ d tr biên độ khi có th tính
được t đồ thi Bode bng cách xác định h s khuếch đại khi
G(Jco)H(i(o) ct đường - 1800
2.3. Độ d tr n định
Hàm truyn kín ca h thng điu khiến t động là:
S n định ca h được xác định bng cách đánh giá mu s ca biu
thc hàm truyn khi thay P = jω. Nếu G(jω)H(jω) = -1, mu s s trit
tiêu và h thng dao động không xác định, đáp ng ca h thng s tăng
theo thi gian.
- Độ d t v biên độ chính bng biên độ ca G(jω)H(jω) khi góc
Giáo trình điu khin s 130
pha ca G(jω)H(jω) = -1800.
Độ d tr vế pha bng hiu 1800 - góc pha ca G(jω)H(jω)
Độ d tr n định biu th cho mc độ n định ca h thng. Thông
thường khi thiết kế ta mong mun độ d tr pha bng 300 - 600, độ d tr
biên độ bng (4 - 12)dB. Điu này nói lên rng:
+ khi ||
G(jω)H(jω) = 1 thì < G(jω)H(jω) = 1200 ÷ 1500
+ khi < G(jω)H(jω) = 1800 thì ||
G(jω)H(jω) = 0,25 ÷ 0,63
2.4. Mô hình hoá
+ Lp trình theo hàm truyn ca h kín
+ Lp trình theo phương thc ghép ni các khâu
>> năm = [19.8];
>> đen = [50 65 16 20.81;
>> t = [0 : 0.1 : 30];
>> Step (num, den, t)
>
>> den = [50 65 16 20.8];
Giáo trình điu khin s 131
>> Step (num, den, t)
>> W1 = tf(19.8, [10 1]);
>> W2 = tf(l, [5 1]);
>> W3 = tf(l, [1 l]);
>> Wh = W1 * W2 * W3;
>> Wk = (W1 * W2 * W3, +l);
>> Step(Wk)
>> Nyquist(Wh)
>> Bode(Wh)