
Giáo trình Nguyên lý k toánế
CH NG 4: CH NG T K TOÁN VÀ KI M KÊƯƠ Ứ Ừ Ế Ể
M c tiêu:ụ
−Trình bày khái ni m, ý nghĩa và cách phân lo i c a ch ng t k toán qua đóệ ạ ủ ứ ừ ế
bi t đ c ph ng pháp l p và ghi ch ng t , s l ng các bi u m u ch ng tế ượ ươ ậ ứ ừ ố ượ ể ẫ ứ ừ
đã đ c Nhà n c quy đ nh ượ ướ ị
−Trình bày nguyên t c luân chuy n, b o qu n l u tr c a các lo i ch ng t kắ ể ả ả ư ữ ủ ạ ứ ừ ế
toán
−Trình bày m c đích và các ph ng pháp ki m kê trong Doanh nghi p; vai tròụ ươ ể ệ
c a k toán trong ki m kêủ ế ể
4.1. Ch ng t k toánứ ừ ế
4.1.1. Khái ni m ch ng t k toánệ ứ ừ ế
Theo Lu t k toán 03/2003/QH11, Ch ng t k toán là nh ng gi y t và v tậ ế ứ ừ ế ữ ấ ờ ậ
mang tin ph n ánh nghi p v kinh t tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm cănả ệ ụ ế
c ghi s k toán.ứ ổ ế
L p ch ng t là ph ng pháp c a k toán dùng đ ghi nh n nghi p v kinh tậ ứ ừ ươ ủ ế ể ậ ệ ụ ế
tài chính phát sinh và th c s hoàn thành theo th i gian, theo đ a đi m phát sinhự ự ờ ị ể
nghi p v b ng gi y t ho c v t mang tin theo qui đ nh c a pháp lu t.ệ ụ ằ ấ ờ ặ ậ ị ủ ậ
Ví d :ụ
−Phi u thu dùng đ ghi nh n nghi p v thu ti n m tế ể ậ ệ ụ ề ặ
−Phi u chi dùng đ ghi nh n nghi p v chi ti n m tế ể ậ ệ ụ ề ặ
−Hóa đ n bán hàng dùng đ ghi nh n nghi p v bán hàngơ ể ậ ệ ụ
L p ch ng t k toán là khâu đ u tiên c a qui trình k toán. Do đó, ch ng tậ ứ ừ ế ầ ủ ế ứ ừ
k toán có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c t ch c công tác k toán, ki m soátế ấ ọ ệ ổ ứ ế ể
n i b , ch ng nh n tính ch t pháp lý c a nghi p v và c a s li u ghi chép trênộ ộ ứ ậ ấ ủ ệ ụ ủ ố ệ
s k toán.ổ ế
4.1.2. Phân lo i ch ng t k toánạ ứ ừ ế
Ch ng t k toán có nhi u lo i và tùy theo tiêu th c phân lo i mà đ c phânứ ừ ế ề ạ ứ ạ ượ
thành các nhóm khác nhau:
4.1.2.1. Căn c hình th c bi u hi nứ ứ ể ệ
−Ch ng t k toán bao g m ch ng t b ng gi y và ch ng t đi n tứ ừ ế ồ ứ ừ ằ ấ ứ ừ ệ ử
69

Giáo trình Nguyên lý k toánế
+ Ch ng t b ng gi yứ ừ ằ ấ : Ch ng t b ng gi y đ c coi là ch ng t k toán khi cóứ ừ ằ ấ ượ ứ ừ ế
các n i dung quy đ nh c a pháp lu t v k toán và đ c th hi n gi y t theoộ ị ủ ậ ề ế ượ ể ệ ấ ờ
nh ng m u bi u quy đ nh b t bu c ho c h ng d n. ữ ẫ ể ị ắ ộ ặ ướ ẫ
Ví d :ụ
−Phi u thu, phi u chi ế ế
−Phi u nh p kho, phi u xu t khoế ậ ế ấ
−Hóa đ n bán hàng, hóa đ n giá tr gia tăng,…ơ ơ ị
+ Ch ng t đi n tứ ừ ệ ử: Ch ng t đi n t đ c coi là ch ng t k toán khi có đ y đứ ừ ệ ử ượ ứ ừ ế ầ ủ
các n i dung qui đ nh t i đi u 17 c a Lu t k toán (ph i có các n i dung: tên và sộ ị ạ ề ủ ậ ế ả ộ ố
hi u c a ch ng t k toán, ngày tháng năm l p ch ng t k toán, tên đ a ch c aệ ủ ứ ừ ế ậ ứ ừ ế ị ỉ ủ
đ n v ho c cá nhân l p ch ng t k toán, tên đ a ch c a đ n v ho c cá nhânơ ị ặ ậ ứ ừ ế ị ỉ ủ ơ ị ặ
nh n ch ng t k toán…) và đ c th hi n d i d ng d li u đi n t , đ c mãậ ứ ừ ế ượ ể ệ ướ ạ ữ ệ ệ ử ượ
hóa mà không thay đ i trong quá trình truy n qua m ng máy tính ho c trên v tổ ề ạ ặ ậ
mang tin nh băng t , đĩa t , các lo i th thanh toán.ư ừ ừ ạ ẻ
Ví d :ụ
−Th Visa Card, Master Card ẻ
−T p tin d i d ng m t Email đ c các ngân hàng s d ng nh : City Bank,ậ ướ ạ ộ ượ ử ụ ư
ngân hàng H ng Kông Th ng H i (HSBC),…ồ ượ ả
4.1.2.2. Căn c theo n i dung kinh t :ứ ộ ế Ch ng t k toán bao g m 5 lo i. ứ ừ ế ồ ạ
+ Ch ng t v lao đ ng ti n l ngứ ừ ề ộ ề ươ
Ví d :ụ B ng ch m công, phi u xác nh n s n ph m ho c công vi c hoàn thành,ả ấ ế ậ ả ẩ ặ ệ
B ng thanh toán l ng, B ng kê trích n p các kho n theo l ng,…ả ươ ả ộ ả ươ
+ Ch ng t v hàng t n khoứ ừ ề ồ
Ví d :ụ Phi u nh p kho, phi u xu t kho, b ng kê mua hàng, biên b n ki m kê v tế ậ ế ấ ả ả ể ậ
t , công c , s n ph m, hàng hóaư ụ ả ẩ
+ Ch ng t v bán hàngứ ừ ề
Ví d :ụ B ng thanh toán hàng đ i lý, ký g i, th qu y hàngả ạ ử ẻ ầ
+ Ch ng t v ti n tứ ừ ề ề ệ
Ví d :ụ Phi u thu, phi u chi, biên lai thu ti n, b ng ki m kê qu , b ng kê chi ti n,ế ế ề ả ể ỹ ả ề
…
+ Ch ng t v tài s n c đ nhứ ừ ề ả ố ị
70

Giáo trình Nguyên lý k toánế
Ví d :ụ Biên b n giao nh n tài s n c đ nh, biên b n thanh lý tài s n c đ nh, biênả ậ ả ố ị ả ả ố ị
b n ki m kê tài s n c đ nh, B ng tính và phân b kh u hao tài s n c đ nh,…ả ể ả ố ị ả ổ ấ ả ố ị
4.1.2.3. Căn c theo tính ch t pháp lý:ứ ấ Ch ng t k toán bao g m ch ng t b tứ ừ ế ồ ứ ừ ắ
bu c và ch ng t h ng d n.ộ ứ ừ ướ ẫ
+ Ch ng t b t bu cứ ừ ắ ộ : Nh ng ch ng t ph n ánh các quan h kinh t gi a cácữ ứ ừ ả ệ ế ữ
pháp nhân ho c có yêu c u ch t ch mang tính ch t ph bi n r ng rãi. Đ i v iặ ầ ặ ẽ ấ ổ ế ộ ố ớ
lo i ch ng t này Nhà n c tiêu chu n hóa v qui cách, bi u m u, ch tiêu ph nạ ứ ừ ướ ẩ ề ể ẫ ỉ ả
nh, m c đích và ph ng pháp l p. Các ch ng t này đ c áp d ng th ng nh tả ụ ươ ậ ứ ừ ượ ụ ố ấ
cho các lĩnh v c và các doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t . (Ví d : hóaự ệ ộ ầ ế ụ
đ n bán hàng, hóa đ n giá tr gia tăng, phi u thu, phi u chi…)ơ ơ ị ế ế
+ Ch ng t h ng d n:ứ ừ ướ ẫ Nh ng ch ng t k toán s d ng trong n i b đ n v .ữ ứ ừ ế ử ụ ộ ộ ơ ị
Nhà n c h ng d n các ch tiêu đ c tr ng đ các ngành, các thành ph n kinh tướ ướ ẫ ỉ ặ ư ể ầ ế
trên c s đó v n d ng vào t ng tr ng h p c th thích h p (ví d : phi u nh pơ ở ậ ụ ừ ườ ợ ụ ể ợ ụ ế ậ
kho, phi u xu t kho, biên b n giao nh n tài s n c đ nh, biên b ng thanh lý tài s nế ấ ả ậ ả ố ị ả ả
c đ nh, b ng ch m công, b ng thanh toán ti n l ng…).ố ị ả ấ ả ề ươ
4.1.2.4. Căn c vào công d ng c a ch ng t k toánứ ụ ủ ứ ừ ế : Ch ng t k toán baoứ ừ ế
g m ch ng t g c và ch ng t ghi sồ ứ ừ ố ứ ừ ổ
+ Ch ng t g cứ ừ ố : Nh ng ch ng t đ c l p tr c ti p ngay khi nghi p v kinh tữ ứ ừ ượ ậ ự ế ệ ụ ế
phát sinh. Ch ng t g c g m 2 lo i: ứ ừ ố ồ ạ
- Ch ng t m nh l nh:ứ ừ ệ ệ Là ch ng t dùng đ truy n đ t các l nh s n xu t kinhứ ừ ể ề ạ ệ ả ấ
doanh ho c công tác nh t đ nh nh l nh chi ti n, l nh xu t kho… Ch ng tặ ấ ị ư ệ ề ệ ấ ứ ừ
m nh l nh không tr c ti p đ ghi s k toán.ệ ệ ự ế ể ổ ế
- Ch ng t ch p hành:ứ ừ ấ Là ch ng t ghi nh n các l nh s n xu t kinh doanhứ ừ ậ ệ ả ấ
ho c công tác nh t đ nh đã đ c th c hi n nh phi u thu, phi u chi… Ch ngặ ấ ị ượ ự ệ ư ế ế ứ
t ch p hành đ c dùng làm căn c ghi s .ừ ấ ượ ứ ổ
+ Ch ng t ghi s :ứ ừ ổ Là ch ng t đ t p h p s li u c a các ch ng t g c cùngứ ừ ể ậ ợ ố ệ ủ ứ ừ ố
lo i, cùng nghi p v trên c s đó ghi chép vào s k toán. Ch ng t ghi s khôngạ ệ ụ ơ ở ổ ế ứ ừ ổ
có giá tr pháp lý nh ch ng t g c.ị ư ứ ừ ố
M u ch ng t ghi s nh sau: ẫ ứ ừ ổ ư
71

Giáo trình Nguyên lý k toánế
CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ
S …………ố
Ngày …… tháng …… năm ………
STT Trích y uếTài kho nảS ti nố ề
Ghi nợGhi có Ghi nợGhi có
Kèm theo ……. Ch ng t g cứ ừ ố
DANH M C CH NG T K TOÁNỤ Ứ Ừ Ế
(Ban hành theo quy t đ nh s 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở
B Tài chính)ộ
TT TÊN CH NG TỨ Ừ S HI UỐ Ệ TÍNH CH TẤ
BB (*) HD (*)
A- CH NG T K TOÁN BAN HÀNH THEO QUYỨ Ừ Ế ẾT Đ NH NÀYỊ
I- Lao đ ng ti n l ngộ ề ươ
1 B ng ch m công ả ấ 01a-LĐTL x
2 B ng ch m công làm thêm giả ấ ờ 01b-LĐTL x
3 B ng thanh toán ti n l ngả ề ươ 02-LĐTL x
4 B ng thanh toán ti n th ngả ề ưở 03-LĐTL x
5 Gi y đi đ ngấ ườ 04-LĐTL x
6 Phi u xác nh n s n ph m ho c công vi c hoànế ậ ả ẩ ặ ệ
thành
05-LĐTL x
7 B ng thanh toán ti n làm thêm giả ề ờ 06-LĐTL x
8 B ng thanh toán ti n thuê ngoàiả ề 07-LĐTL x
9 H p đ ng giao khoánợ ồ 08-LĐTL x
10 Biên b n thanh lý (nghi m thu) h p đ ng giaoả ệ ợ ồ
khoán
09-LĐTL x
11 B ng kê trích n p các kho n theo l ngả ộ ả ươ 10-LĐTL x
12 B ng phân b ti n l ng và b o hi m xã h iả ổ ề ươ ả ể ộ 11-LĐTL x
II- Hàng t n khoồ
1 Phi u nh p khoế ậ 01-VT x
2 Phi u xu t khoế ấ 02-VT x
3 Biên b n ki m nghi m v t t , công c , s n ph m,ả ể ệ ậ ư ụ ả ẩ
hàng hoá
03-VT x
4 Phi u báo v t t còn l i cu i kỳế ậ ư ạ ố 04-VT x
72
K toán tr ngế ưở
Ký, h tênọ
Ng i l pườ ậ
Ký, h tênọ

Giáo trình Nguyên lý k toánế
5 Biên b n ki m kê v t t , công c , s n ph m, hàngả ể ậ ư ụ ả ẩ
hoá
05-VT x
6 B ng kê mua hàngả06-VT x
7 B ng phân b nguyên li u, v t li u, công c , d ngả ổ ệ ậ ệ ụ ụ
cụ07-VT x
III- Bán hàng
1 B ng thanh toán hàng đ i lý, ký g iả ạ ử 01-BH x
2 Th qu y hàngẻ ầ 02-BH x
IV- Ti n tề ệ
1 Phi u thuế01-TT x
2 Phi u chiế02-TT x
3 Gi y đ ngh t m ngấ ề ị ạ ứ 03-TT x
4 Gi y thanh toán ti n t m ngấ ề ạ ứ 04-TT x
5 Gi y đ ngh thanh toánấ ề ị 05-TT x
6 Biên lai thu ti nề06-TT x
7 B ng kê vàng, b c, kim khí quý, đá quýả ạ 07-TT x
8 B ng ki m kê qu (dùng cho VND)ả ể ỹ 08a-TT x
9 B ng ki m kê qu (dùng cho ngo i t , vàng, b c,ả ể ỹ ạ ệ ạ
kim khí quý, đá quý)
08b-TT x
10 B ng kê chi ti n ả ề 09-TT x
V- Tài s n c đ nhả ố ị
1 Biên b n giao nh n TSCĐả ậ 01-TSCĐ x
2 Biên b n thanh lý TSCĐả02-TSCĐ x
3 Biên b n bàn giao TSCĐ s a ch a l n hoàn thànhả ử ữ ớ 03-TSCĐ x
4 Biên b n đánh giá l i TSCĐả ạ 04-TSCĐ x
5 Biên b n ki m kê TSCĐả ể 05-TSCĐ x
6 B ng tính và phân b kh u hao TSCĐả ổ ấ 06-TSCĐ x
B- CH NG T BAN HÀNH THEO CÁC VĂN B N PHÁP LU T KHÁCỨ Ừ Ả Ậ
1 Gi y ch ng nh n ngh m h ng BHXHấ ứ ậ ỉ ố ưở x
2 Danh sách ng i ngh h ng tr c p m đau, thaiườ ỉ ưở ợ ấ ố
s nảx
3 Hoá đ n Giá tr gia tăng ơ ị 01GTKT-3LL x
4 Hoá đ n bán hàng thông th ng ơ ườ 02GTGT-3LL x
5 Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i bế ấ ậ ể ộ ộ 03 PXK-3LL x
6 Phi u xu t kho hàng g i đ i lýế ấ ử ạ 04 HDL-3LL x
7 Hoá đ n d ch v cho thuê tài chínhơ ị ụ 05 TTC-LL x
8 B ng kê thu mua hàng hoá mua vào không có hoáả
đ nơ04/GTGT x
9 ..........................
Ghi chú: (*) BB: M u b t bu cẫ ắ ộ
(*) HD: M u h ng d nẫ ướ ẫ
73

