Thu giá tr gia tăng:ế
1. Khái ni m:
Thu giá tr gia tăng là m t s c thu do ng i mua ph i tr khi muaế ế ườ
hàng hoá hay th h ng d ch v t l v i giá tr gia tăng c a m i khâu l u ưở ư
thông hàng hoá d ch v .
2. S l c l ch s áp d ng thu giá tr gia tăng:ơ ượ ế
- Năm 1918, Carl Friedrich Von Siemens c) đã đ xu t vi c áp
d ng ki u đánh thu d a trên c s giá tr gia tăng nh ng không đ c ế ư ượ
chính quy n chú ý.
- 1947, m t nhà kinh t h c M (Chao) đ c p trong tác ph m “C i ế
t h th ng thu ế
- Nh t, m t d án v thu này cũng đã đ c hình thành 1953 ế ượ
nh ng không đ c thông qua.ư ượ
- Pháp áp d ng đ u tiên (1954) nh ng ch m i khâu s n xu t. Đ n ư ế
năm 1968 m i m r ng di n áp d ng
- Ph n l n các n c Châu Âu đ u áp d ng thu giá tr gia tăng vào ướ ế
kho ng t 1968 - 1972. M t s n c áp d ng các m c thu su t phân ướ ế
bi t theo tính ch t c a hàng hoá, m t s n c ch áp d ng m t thu su t ướ ế
chung:
Ví d :+ Đan M ch: 22% cho t t c
+ Thu Đi n: 23,46% cho t t c
+ Pháp : 5,5%, 7%, 18,6%, 33,3%
+ C ng hoà Liên bang Đ c: 7% & 14%
- Châu Á, ngày càng có nhi u n c chuy n sang áp d ng thu giá ướ ế
tr gia tăng: Indonesia (1985), Đài Loan (1986), Philipine (1988), Nh t
(1989), Thái Lan (1991), Mông c (1993), Trung Qu c (1994), Singapore
(1994). Riêng chính quy n Sài gòn cũ :1973. Hi n nay có đ n 120 n c áp ế ướ
d ng.
- Vi t Nam, t năm 1990 đã ti n hành nghiên c u, năm 1993 áp ế
d ng thí đi m, năm 1997 ban hành lu t chính th c áp d ng ngày
1.1.1999.
3. Đ i t ng ch u thu : ượ ế
t t c các hàng hoá d ch v dùng cho s n xu t - kinh doanh
tiêu dùng Vi t nam bao g m:
- Hàng hoá d ch v s n xu t và tiêu dùng trong n c ướ
- Hàng hoá d ch v nh p kh u và tiêu dùng trong n c. ướ
Chú ý: Đ i t ng ch u thu bao g m c 2 lo i sau: ượ ế
- Hàng hoá d ch v s n xu t và tiêu dùng n i b
- Hàng hoá d ch v đ c mua bán d i m i hình th c k c nh ng ượ ướ
hình th c trao đ i không b ng ti n.
Tr các đ i t ng sau: ượ
- S n ph m c a m t s ngành đang còn khó khăn ho c đang c n
khuy n khích, t o đi u ki n phát tri n:ế
+ S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, thu s n, h i s n nuôi tr ng,
đánh b t ch a ch bi n thành các s n ph m khác ho c ch qua s ch ư ế ế ơ ế
thông th ng c a t ch c, cá nhân t s n xu t, đánh b t bán ra và khâuư
nh p kh u .
+ Thi t b , máy móc, ph ng ti n v n t i chuyên dùng dùng trongế ươ
dây chuy n công ngh và v t t xây d ng nh p kh u máy bay, dàn khoan, ư
tàu thu thuê c a n c ngoài (dùng cho s n xu t - kinh doanh ho c phát ướ
tri n công ngh ) mà trong n c ch a s n xu t đ c; ướ ư ượ
+ D ch v tín d ng, qu đ u t , ho t đ ng kinh doanh ch ng khoán ư
+ Chuy n giao công ngh ; ph n m m máy tính.
+ D ch v b u chính, viênc thông Internet ph c p theo ch ng ư ươ
trình c a chính ph .
- Nh ng hàng hoá d ch v thi t y u ph c v nhu c u đ i s ng ế ế
h i không đ t v n đ đi u ti t tiêu dùng nh ế ư:
+ D ch v y t ; ế
+ Ho t đ ng văn hoá, tri n lãm th d c th thao không nh m
m c đích kinh doanh; bi u di n ngh thu t; s n xu t phim; nh p kh u,
phát hành và chi u phim nh a, phim video tài li uế
+ D y h c, d y ngh
+ D ch v ph c v công c ng v v sinh, thoát n c đ ng ph ướ ườ
khu dân c ; duy trì v n thú, v n hoa, công viên, cây xanh đ ng ph ,ư ư ườ ườ
chi u sáng công c ng; d ch v tang l .ế
+ V n chuy n hành khách công c ng b ng xe buýt, xe đi n;
- Nh ng hàng hoá d ch v phi l i nhu n ho c thu c nh ng ho t
đ ng u đãi vì m c tiêu xã h i, nhân đ o: ư
+ Vũ khí, khí tài ph c v an ninh qu c phòng;
+ B o hi m nhân th , b o hi m h c sinh, b o hi m cây tr ng v t
nuôi và các lo i b o hi m không nh m m c đích kinh doanh;
+ Duy tu s a ch a các công trình văn hoá ngh thu t, công trình
ph c v công c ng, c s h t ng và nhà tình nghĩa b ng ngu n v n đóng ơ
góp c a nhân dân và v n vi n tr nhân đ o;
+ Đi u tra, thăm đ a ch t; đo đ c, l p b n đ thu c lo i đi u tra
c b n c a Nhà n c;ơ ướ
+ Phát sóng truy n thanh, truy n hình theo ch ng trình b ng ngu n ươ
v n ngân sách nhà n c; ướ
+ Xu t b n, nh p kh u phát hành báo, t p chí, b n tin chuyên
ngành, sách chính tr , sách giáo khoa, giáo trình, sách văn b n pháp lu t,
sách khoa h c k thu t, sách in b ng ch dân t c thi u s và tranh nh, áp
phích tuyên truy n c đ ng;
+ M t s hàng hoá nh p kh u tính vi n tr nhân đ o, vi n tr
không hoàn l i, quà t ng cho c quan nhà n c, t ch c chính tr , chính tr ơ ư
- h i, h i, h i - ngh nghi p, đ n v trang nhân dân; quà bi u, ơ ế
quà t ng cho các nhân Vi t Nam theo m c quy d nh c a Chính ph ; đ
dùng c a các nhân, t ch c n c ngoài theo tiêu chu n mi n tr ngo i ướ
giao; hàng mang theo ng i trong tiêu chu n hành mi n thu ; hàng bánườ ế
cho các t ch c qu c t , ng i n c ngoài đ vi n tr nhân đ o, vi n tr ế ườ ướ
khong hoàn l i cho Vi t Nam;
+ S n ph m là b ph n nhân t o dùng đ thay th cho b ph n c a ế
ng i b nh; n ng, xe lăn và d ng c chuyên dùng khác cho ng i tàn t t;ườ ườ
- Nh ng tr ng h p khác ườ
+ Nhà thu c s h u nhà n c bán cho ng i đang thuê. ướ ườ
+ Chuy n quy n s d ng đ t (đã ch u thu chuy n quy n s d ng ế
đ t)
+ Hàng hoá chuy n kh u, quá c nh qua lãnh th Vi t Nam; hàng
t m nh p kh u, tái xu t kh u và t m xu t kh u, tái nh p kh u;
+ V n t i qu c t ; hàng hoá, d ch v cung ng tr c ti p cho v n t i ế ế
qu c t và d ch v tái b o hi m ra n c ngoài ế ướ
L u ý: C s kinh doanh không đ c kh u tr hoàn thu giá tr giaư ơ ượ ế
tăng đ u vào c a hàng hoá, d ch v s d ng cho s n xu t, kinh doanh
hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng không ch u thu giá tr gia tăng mà ph i ượ ế
tính vào giá tr hàng hoá, d ch v , nguyên giá tài s n c đ nh ho c chi phí
kinh doanh ngo i tr tr ng h p đ c áp d ng m c thu su t )% ư ượ ế
4. Đ i t ng n p thu : ượ ế Bao g m t t c các t ch c, nhân s n
xu t kinh doanh hàng hoá; d ch v ch u thu nh p kh u hàng hoá ch u ế
thu .ế
5. Thu su t:ế
Có 3 m c thu su t: 0%, 5%, 10% ế
1. M c thu su t 0% đ i v i hàng hóa, d ch v xu t kh u, k c ế
hàng hóa, d ch v không thu c di n ch u thu giá tr gia tăng xu t kh u, ế
tr các tr ng h p sau: v n t i qu c t ; hàng hóa, d ch v cung ng tr c ư ế
ti p cho v n t i qu c t ; d ch v tái b o hi m ra n c ngoài; d ch v tínế ế ướ
d ng, đ u t tài chính, đ u t ch ng khoán ra n c ngoài s n ph m ư ư ướ
xu t kh u tài nguyên khoáng s n khai thác ch a qua ch bi n do Chính ư ế ế
ph quy đ nh.
2. M c thu su t 5% đ i v i hàng hoá, d ch v : ế
a) N c s ch ph c v s n xu t sinh ho t (tr n c s ch do tướ ướ
ch c cá nhân t khai thác đ ph c v cho sinh ho t các nhân nông thôn,
mi n núi, h i đ o, vùng sâu, vùng xa);
b) Phân bón, qu ng đ s n xu t phân bón; thu c tr sâu b nh
ch t kích thích tăng tr ng v t nuôi, cây tr ng; ưở
c) Thi t b d ng c y t ; bông băng v sinh y t ; thu c ch aế ế ế
b nh, thu c phòng b nh; s n ph m hóa d c, d c li u nguyên li u ượ ượ
s n xu t thu c ch a b nh, thu c phòng b nh;
d) Giáo c dùng đ gi ng d y và h c t p;
đ) In các lo i s n ph m báo, t p chí, b n tin chuyên ngành, sách
chính tr , sách giáo khoa, giáo trình, sách văn b n pháp lu t, khoa h c k
thu t, sách in b ng ch dân t c thi u s tranh nh, áp phích tuyên
truy n c d ng tr in ti n;
e) Đ ch i cho tr em; sách các lo i, tr sách không thu c di n ch u ơ
thu ; băng t , đĩa đã ghi ho c ch a ghi ch ng trình;ế ư ươ
g) S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, thu s n, h i s n ch a qua ch ư ế
bi n, tr đ i t ng không thu c di n ch u thu đã nói trên; ế ượ ế
h) Th c ph m t i s ng; lâm s n ch a qua ch bi n, tr g , măng ươ ư ế ế
và đ i t ng không thu c di n ch u thu (nói trên); ượ ế
i) Đ ng; ph ph m trong s n xu t đ ng g m g đ ng, mía,ườ ườ ườ
bã bùn;
k) S n ph m b ng đay, cói, tre, n a, lá;
l) Bông s ch ;ơ ế
m) Th c ăn gia súc, gia c m và th c ăn cho v t nuôi khác;
n) D ch v khoa h c - k thu t;
o) D ch v tr c ti p ph c v s n xu t nông nghi p; ế
p) Than đá, đ t, đá, cát, s i;
q) Hóa ch t c b n; s n ph m c khí là t li u s n xu t; khuôn đúc ơ ơ ư
các lo i; v t li u n ; đá mài; gi y in báo; bình b m thu c tr sâu; m cao ơ
su s ch ; nh a thông s ch ; ván ép nhân t o; s n ph m tông côngơ ế ơ ế
nghi p g m d m c utông, d m khung nhà tông, c c tông, c t
đi n tông, ng c ng tròn tông, h p tông các lo i, pa-nen các
lo i c u ki n tông c t thép đúc s n phi tiêu chu n, tông th ng ươ
ph m; l p b săm l p c t 900-20 tr lên; ng thu tinh trung tính;
l i, dây gi ng và s i đ đan l i đánh cá;ướ ướ
r) S n ph m luy n, cán, kéo kim lo i đen, kim lo i màu, kim lo i
quý (tr vàng nh p kh u d ng th i, mi ng ch a đ c ch tác thánh các ế ư ượ ế
s n ph m m ngh , đ trang s c hay sn ph m khác);
s) Máy x lý d li u t đ ng và các b ph n, ph tùng c a máy;
t) Duy tu, s a ch a, ph c ch di tích l ch s - văn hóa, b o tàng, (tr ế
tr ng h p duy tu,s a ch a, xây d ng các công trình văn hoá ngh thu t,ườ ư
công trình ph c v công c ng, c s h t ng nhà tình nghĩa b ng ơ
ngu n v n đóng góp c a nhân dân và v n vi n tr nhân đ o);
u) V n t i, b c x p; n o vét lu ng, l ch, c ng sông, c ng bi n; ế
ho t đ ng tr c v t, c u h ;
v) Phát hành chi u phim vi-đi-ô, tr phát hành chi u phim vi-ế ế
đi-ô tài li u (không ch u thu ) ế
Chú ý: Đ i v i các c s s n xu t kinh doanh nhi u lo i hàng hoá, d ch ơ
v ch u thu v i các m c thu su t khác nhau thì ph i t ch c h ch toán ế ế
riêng doanh thu t ng lo i. N u không, ph i ch u m c thu su t c a lo i ế ế
hàng hoá có thu su t cao nh t trên t ng doanh thu.ế
6. Ph ng pháp tính thu :ươ ế
a. Ph ng pháp kh u tr :ươ
Theo ph ng pháp này, s thu m t c s ph i n p đ c xácươ ế ơ ượ
đ nh b ng s thu đ u ra - s thu đ u vào. ế ế
Trong đó:
* Thu đ u vào :ế t ng s thu giá tr gia tăng c s kinh doanh ế ơ
(t c ng i n p thu ) đã tr khi mua hàng hoá d ch v đ u vào, đ c ghi ườ ế ượ
trên hoá đ n giá tr gia tăng ho c ch ng t n p thu giá tr gia tăng c aơ ế
hàng hoá nh p kh u.
Vi c kh u tr thu đ u vào đ c th c hi n theo nh ng quy đ nh ế ượ
sau:
+ Thu đ u vào c a hàng hóa, d ch v dùng cho s n xu t, kinhế
doanh hàng hóa, d ch v ch u thu giá tr gia tăng thì đ c kh u tr toàn ế ượ
b ;
b) Thu đ u vào c a hàng hoá, d ch v dùng đ ng th i cho s n xu t, kinhế
doanh hàng hóa, d ch v ch u thu giá tr gia tăng và không ch u thu giá tr ế ế
gia tăng thì ch đ c kh u tr s thu đ u vào c a hàng hoá, d ch v dùng ượ ế
cho s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu giá tr gia tăng; ế
+ Thu đ u vào phát sinh trong tháng nào đ c khai, kh u trế ượ
khi xác đ nh s thu ph i n p c a tháng đó; th i gian khai t i đa ba ế
tháng, k t th i đi m kê khai thu c a tháng phát sinh; đ i v i tài s n c ế
đ nh, n u s thu đ u vào đ c kh u tr l n thì đ c kh u tr d n ế ế ượ ượ
ho c đ c hoàn thu theo quy đ nh c a Chính ph ; ượ ế
+ Hàng hoá, d ch v xu t kh u đ c kh u tr thu đ u vào ph i ượ ế
đ c c quan h i quan xác nh n hàng hoá đã th c xu t kh u đ i v iư ơ
hàng hoá xu t kh u; ph i h p đ ng bán hàng hoá, gia công hàng hoá,
cung ng d ch v cho bên n c ngoài; ph i hoá đ n bán hàng hoá, d ch ướ ơ
v cho bên n c ngoài; ph i đ c thanh toán qua ngân hàng, tr tr ng ướ ượ ườ