GMP
THC HÀNH SN XUT TT
1. Gii thiu chung
1.1. Gii thiu v GMP
GMP là nhng ch viết tt bng tiếng Anh ca "Good Manufacturing Practice" –
Thc hành sn xut tt; bao gm nhng nguyên tc chung, nhng quy định, hướng dn
các ni dung cơ bn v điu kin sn xut; áp dng cho các cơ s sn xut, gia công,
đóng gói thc phm, dược phm, thiết b y tế, m phm …, nhm đảm bo sn phm
đạt cht lượng và an toàn.
GMP quan tâm đến các yếu t quan trng: con người, nguyên vt liu, máy móc
thiết b, thao tác, môi trường tt c các khu vc ca quá trình sn xut, k c vn đề
gii quyết khiếu ni ca khách hàng và thu hi sn phm sai li.
Nhng yêu cu ca GMP có tính m rng và tng quát, cho phép mi nhà sn
xut có th t quyết định v s quy định, tiêu chun, th tc, hướng dn công vic sao
cho đáp ng đưc các yêu cu cn thiết, phù hp vi loi hình, lĩnh vc sn xut và
điu kin cơ s vt cht ca doanh nghip. Chính vì vy s các quy định, th tc ca
h thng GMP ca mi doanh nghip s khác nhau.
1.2. Lch s ra đời
Năm 1933, Lut Thc phm Dược phm và M phm ca M đưa ra yêu cu
thc hin GMP trong quá trình sn xut các sn phm này.
Năm 1938, Lut Thc phm Dược phm và M phm ca M ti khon 510(B)
yêu cu thc hin “cGMP- current Good Manufacturing Practice (thc hành sn xut
tt hin hành)”, nghĩa là công ngh, quy trình sn xut, thiết b sn xut và các tiêu
chun ca sn phm ti các doanh nghip có thc hin GMP phi phù hp vi các tiêu
chun công nghip, các phát minh mi v công ngh, khoa hc ngay ti thi đim áp
dng. “cGMP” nhm nhc nh các nhà sn xut cn phi dùng các thiết b, công ngh
và các thông tin khoa hc phù hp thi đim.
GMP-WHO được ban hành t nhng năm 1960, được các nhà qun lý dược
phm và ngành công nghip dược ti hàng trăm quc gia trên thế gii, ch yếu các
nước đang phát trin áp dng. Lut GMP ca EU (GMP-EU) ban hành nhng quy định
tương t như GMP-WHO và phiên bn ca Lut Thc phm Dược phm và M phm
ti M.
Năm 1996, các nước thuc khu vc ASEAN ban hành b tiêu chun chung GMP
- ASEAN cho sn xut dược phm và y tế.
1
Năm 1996, y ban ISO ban hành tiêu chun ISO 15378:2006 - Vt liu đóng gói
sơ cp đối vi các sn phm thuc - Nhng yêu cu chi tiết cho vic ng dng ISO
9001:2000 và Quy phm thc hành Sn xut tt (GMP).
Hin nay, mt s ngành khác cũng đã áp dng các yêu cu ca GMP. Trong nông
nghip là GAP “Good Agriculture Practice” – Thc hành nông nghip tt. Trong công
nghip làm sch là GHP “Good Hygien Practice hoc GPP “Good Pharmacy
Practice” – Thc hành nhà thuc tt.
Ti Vit Nam
Năm 1997, Tng cc Tiêu chun Đo lường Cht lượng đã ban hành Quyết định
05/1997/TĐC Hướng dn chung v nhng ni dung cơ bn ca GMP áp dng trong
các cơ s sn xut thc phm.
Năm 2004, B Y tế ban hành Quyết định s 3886/2004/QĐ-BYT Trin khai áp
dng nguyên tc, tiêu chun “Thc hành tt sn xut thuc” (tân dược) theo khuyến
cáo ca T chc Y tế Thế gii. Quyết định yêu cu đến hết năm 2006, tt c các cơ s
sn xut thuc tân dược phi đạt GMP-ASEAN và đến hết năm 2010 tt c các doanh
nghip sn xut thuc dùng ngoài và thuc dược liu phi đạt GMP-WHO.
Cùng năm 2004, B Nông nghip và PTNT ban hành Quyết định s 08/2004/QĐ-
BNN-TY ngày 30/03/2004 quy định trin khai áp dng các nguyên tc, tiêu chun
“Thc hành tt sn xut thuc thú y” (GMP).
Năm 2008, B Y tế ban hành Quyết định s 5/2008/QĐ-BYT Quy định các cơ s
sn xut thuc đông y phi áp dng các tiêu chun thc hành tt sn xut GMP như cơ
s sn xut thuc tân dược.
Năm 2007, Th tướng Chính ph ban hành Ch th s 06/2007/CT-TTg v vic
trin khai các bin pháp cp bách bo đảm v sinh an toàn thc phm. Trong đó yêu
cu áp dng GMP, GHP, HACCP trong sn xut thc phm và qun lý an toàn v sinh
thc phm.
1.3. Tóm tt v GMP
1.3.1. Phm vi và đối tượng kim soát ca GMP:
- Nhân s,
- Nhà xưởng,
- Thiết b,
- V sinh sn xut, v sinh môi trường, v sinh cá nhân,
- Quá trình sn xut: thao tác ca công nhân, thc hin các yêu cu v nguyên vt
liu, v tiêu chun sn phm, công thc pha chế, v điu kin vt cht ca sn xut,
đánh giá vic cung ng ca nhà cung cp nguyên vt liu,
2
- Cht lượng sn phm: th nghim mu,
- Kim tra: nguyên liu, bán thành phm, sn phm, thao tác ca công nhân, đánh
giá nhà cung ng, v sinh,
- X lý sn phm không phù hp, gii quyết khiếu ni ca khách hàng,
- Tài liu, h sơ thc hin …
1.3.2. H thng tài liu ca GMP cho mi quy trình sn xut bao gm:
a) Các Quy phm sn xut GMP: là quy định các thao tác, vn hành trong công
ngh và thiết b, quy định thành phn nguyên vt liu trong tng công đon sn xut,
quy định tiêu chun ca sn phm được xây dng cho tng sn phm hoc nhóm sn
phm tương t, ca tng công đon hoc mt phn công đon sn xut trong quy trình
công ngh chế biến thc phm.
Ni dung Quy phm sn xut GMP có 4 phn:
- t rõ yêu cu k thut hoc quy trình chế biến ti công đon hoc mt phn
công đon sn xut đó,
- Nêu rõ lý do phi thc hin các yêu cu hoc quy trình k thut đã nêu,
- t chính xác các thao tác, th tc phi tuân th ti công đon hoc mt phn
công đon sn xut nhm đảm bo đạt được yêu cu cht lượng, đảm bo an toàn
v sinh cho sn phm, phù hp v tiêu chun k thut,
- Phân công c th vic thc hin và quy định giám sát vic thc hin GMP.
Hình thc Quy phm sn xut GMP: được th hin dưới dng văn bn,
gm hai phn:
- Các thông tin v hành chính (tên, địa ch công ty, tên sn phm hoc nhóm sn
phm, s và tên quy phm, ngày và ch ký phê duyt ca người có thm quyn),
- Bn ni dung chính nêu trên.
b) Các Quy phm v sinh chun SSOP (Sanitation Standard Operating
Procedure): là các quy trình, th tc, hướng dn làm v sinh ngun nước, nhà xưởng,
thiết b chế biến và nhng b mt tiếp xúc trc tiếp vi sn phm, v sinh cá nhân …
và các th tc kim soát v sinh ti nơi sn xut. Quy phm v sinh chun được xây
dng và áp dng để đạt đưc các yêu cu v v sinh chung ca GMP.
Ni dung ca Quy phm v sinh chun gm 4 phn:
- Yêu cu (hoc mc tiêu) ca doanh nghip và các quy định ca cơ quan có thm quyn,
- Điu kin hin có: Mô t điu kin cơ s vt cht v v sinh thc tế hin có ca
doanh nghip,
- Các th tc cn thc hin: Mô t chi tiết các th tc và thao tác phi thc hin để
đạt yêu cu v sinh,
3
- Phân công trách nhim thc hin và quy định giám sát vic thc hin SSOP.
Hình thc mt Quy phm v sinh chun SSOP: đưc th hin dưới dng văn bn,
gm hai phn:
- Các thông tin v hành chính (tên, địa ch công ty, tên sn phm hoc nhóm sn
phm, s và tên quy phm, ngày và ch ký phê duyt ca người có thm quyn),
- Bn ni dung chính nêu trên.
c) Các tài liu khác:
- Văn bn quy định ca pháp lut hin hành,
- Các tiêu chun, quy định k thut v thiết b, nguyên liu, sn phm, các yêu cu
thao tác k thut,
- Các bn v thiết kế nhà xưởng, thiết b,
- Các yêu cu, phn hi ca khách hàng,
- Các thông tin khoa hc mi,
- Kinh nghim thc tin ca doanh nghip,
- Kết qu nghiên cu/th nghim mu …
2. Mc đích
Giúp doanh nghip sn xut, gia công, đóng gói thc phm, dược phm, thiết b y
tế… có th thiết kế, xây dng, lp đặt thiết b, nhà xưởng đảm bo điu kin v k
thut và qun lý, nhm sn xut được sn phm có cht lượng, đáp ng yêu cu ngày
càng kht khe ca các th trường trong và ngoài nước.
3. Ý nghĩa và li ích
Tt c các quá trình quan trng đều được xem xét, xây dng th tc, phê chun
và thc hin để đảm bo s n định và phù hp vi các đặc đim k thut,
Các điu kin phc v cho quá trình sn xut được xác định và đưa ra các yêu
cu để thc hin, kim soát mt cách rõ ràng,
Chi phí thp hơn do quá trình sn xut và vic kim soát cht lượng đưc chun
hóa, các yêu cu ti thiu v nhà xưởng, thiết b đưc xác định rõ ràng để đầu tư hiu
qu (không đầu tư quá mc cn thiết gây lãng phí hay đầu tư không đúng yêu cu),
Ci thin tính năng động, trách nhim và hiu biết công vic ca đội ngũ nhân viên,
Tăng cường s tin cy ca khách hàng và cơ quan qun lý,
Đạt đưc s công nhn Quc tế, bo v thương hiu ca sn phm, tăng kh năng
cnh tranh và tiếp th, tăng cơ hi kinh doanh, xut khu thc phm,
Chuyn t kim tra độc lp sang công nhn, tha nhn ln nhau, đáp ng được
tiến trình hòa nhp và đòi hi ca th trường nhp khu.
4
4. Triết lý
Làm đúng ngay t đầu là cht lượng nht, tiết kim nht”
Sn phm được to ra t mt quá trình liên kết tt c các công đon, các b phn
ca nhà máy sn xut. Vì vy, không ch có các thông s k thut ca các công đon
sn xut cn phi đảm bo chính xác, mà hiu qu hot động ca các b phn khác như
hành chính, nhân s, tài chính, cung tiêu ... cũng có nh hưởng đến cht lượng sn
phm. Tt c các công đon, b phn đều thc hin đúng các yêu cu, thao tác, cht
lượng công vic ... s đảm bo đưc cht lượng sn phm.
S kim soát, phòng nga sai li hay s không phù hp ngay t nhng công đon
đầu tiên s đảm bo gim thiu sn phm hng không đáng có, tiết kim được thi
gian, nhân lc...và tăng năng sut. Vì vy tiết kim được chi phí sn xut.
Vic thiết kế nhà xưởng, dây chuyn công ngh sn xut, lp đặt thiết b đúng ngay
t đầu chính là áp dng hiu qu GMP.
5. Nguyên tc: Tuân th 8 nguyên tc ca Qun lý cht lượng:
- Nguyên tc 1: Định hướng vào khách hàng
- Nguyên tc 2: Vai trò ca Lãnh đạo
- Nguyên tc 3: S tham gia ca mi người
- Nguyên tc 4: Tiếp cn theo quá trình
- Nguyên tc 5: Phương pháp h thng
- Nguyên tc 6: Ci tiến liên tc
- Nguyên tc 7: Quyết dnh da trên s kin
- Nguyên tc 8: Hp tác cùng có li vi nhà cung ng
Áp dng SSOP và GMP tt s gim thiu gánh nng cho áp dng HACCP
6. Các ni dung và yêu cu ca GMP
6.1. Các yêu cu ca GMP
- Yêu cu v nhân s: xây dng chun mc các v trí làm vic để tuyn dng phù
hp v trình độ, năng lc, xây dng quy định v kim tra sc khe (th lc, trí lc và
bnh tt) ca tt c mi người, đặc bit vi nhng công nhân sn xut trc tiếp. Xây
dng kế hoch đào to, hun luyn nghip v cho cán b, công nhân.
- Yêu cu v thiết kế, xây dng, lp đặt nhà, xưởng và thiết b chế biến: phi có
quy định v v trí đặt nhà máy, thiết kế, loi nguyên vt liu để xây dng nhà xưởng,
thiết b phù hp.
- Yêu cu kim soát v sinh nhà xưởng, môi trường: xây dng các quy định v x
lý nước dùng để sn xut, x lý nước thi, x lý sn phm ph và rác thi, bo qun
5