
1
KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG
MÔN: HÌNH GIẢI TÍCH VÀ ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Cơ sở của kế hoạch: Đề cương môn học, Giáo án (3tiết lên lớp/1 G.án)
Giáo viên: PGS, TS Nguyễn Xuân Viên
Bài 1.
I.1. Logic, tập hợp, ánh xạ và cấu trúc đại số
I.1.1. Logic mệnh đề và vị từ:
Định nghĩa mệnh đề, các phép toán trên mệnh đề: ∨;∧;⇒;
⇔;.
Mệnh đề hằng đúng và định lý, 7 định lý quan trọng nhất của logic mệnh đề:
tự đọc mục d) Giáo trình 1 (GTr1).
Mệnh đề lượng tử (vị từ), phủ định của vị từ: tự đọc GTr1, tr.13-14.
Ví dụ: (Hàm () xác định trong lân cận điểm = là hàm liên tục tại x =
a) ⇔∀(> 0)∃(> 0) ∀(|−|<)⇒|()−()|< . Từ đó
(Hàm () xác định trong lân cận điểm = là hàm không liên tục tại x =
⇔∃(> 0)∀(> 0) ∃(|−|<)∧|()−()|≥
I.1.2. Tập hợp và ánh xạ:
Khái niệm tập hợp: tập hợp và phần tử. Các phép toán trên tập hợp, 6 tính
chất cơ bản c1- c6 của các phép toán trên tập hợp: tự đọc GTr1, tr.17-18.
Quan hệ thứ tự từng phần.
Qui nạp toán học: có chứng minh (tr.18-21):
Khẳng định () phụ thuộc số tự nhiên n đúng cho mọi ≥ khi và chỉ
khi thỏa mãn 2 điều kiện:
i) () đúng.
ii) Từ () đúng với ≥ suy ra Từ (+ 1) đúng.
Ánh xạ: định nghĩa ánh xạ, các ví dụ.
Toàn ánh, đơn ánh, song ánh. Tập tương đương; tập đếm được, tập
continum.
Định lý tồn tại ánh xạ ngược: có chứng minh.
I.1.3. Sơ lược về cấu trúc đại số:
Định nghĩa phép toán trong∘ của tập A. Định nghĩa phép toán ∘ của tập A có
tính kết hợp. Phần tử trung hòa ; phần tử nghịch đảo của một phần tử a trong
A. Tính duy nhất của , của .
Nhóm G, nhóm cộng 〈; + ; 0〉, nhóm Abel, nhóm nhân 〈; . ; 〉; nhóm nhân
giao hoán 〈; . ; 1〉.
Khái niệm vành 〈; + ,0; . 〉. Các vành số quan trọng: vành số nguyên ℤ, các
vành ℝ[] - tất cả các đa thức hệ số thực, ℝ[] – vành tất cả các đa thức P(x)
hệ số thực có bậc ()≤.