THÔNG GIÓ, AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
41
SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Trên đồ
i M1 (đng cơ Băng t i đ
c đ ếu không tác đ
350 tác đ ếu không tác đ
tác đ 3. Qua đó nh
cài đ ế đả
p đi
ế cao áp đế
xưở t sơ đ
Sơ đ ng như trên sơ
đồ p đi ế
năng:
+ Tính toán đư
đi như: Dòng
đi n hao đi t, dòng đi
ch,... đư c quan trên sơ đ
năng theo dõi v
năng làm vi p đi
ế u dài cáp đi p đi
+ Đánh giá tình tr ế
đin trong sơ đ
+ Cài đ ế
p đi năng tác đ
c quan trên sơ đ
năng xu ế
công tác đi t cách đơn
n, Lê Văn Đ i đi
. NXB Đ
ng đánh giá và c ng đi
c Đi
ng đi. NXB Đ
n Anh Nghĩa, Trn ĐĐi
K
K
T
T
Q
Q
U
U
N
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N
C
C
U
U
B
B
A
A
N
N
Đ
Đ
U
U
V
V
N
N
G
G
U
U
N
N
N
N
Ư
Ư
C
C
K
K
H
H
O
O
Á
Á
N
N
G
G
N
N
Ó
Ó
N
N
G
G
T
T
I
I
L
L
K
K
0
0
1
1
V
V
À
À
L
L
K
K
0
0
2
2
T
T
H
H
T
T
R
R
N
N
B
B
O
O
,
,
K
K
I
I
M
M
B
B
Ô
Ô
I
I
,
,
T
T
N
N
H
H
H
H
O
O
À
À
B
B
Ì
Ì
N
N
H
H
Đỗ Văn Bình*, Trn ThThanh Thu, ĐCao Cưng
Tng Đi hc M-Đa cht, 18 PhViên, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 27/3/2025
Ngày nhn bài sa: 13/4/2025
Ny chp nhn đăng: 25/4/2025
*Tác giliên h:
Email: dovanbinh@humg.edu.vn
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Các lkhoan LK01 và LK02 hin đang khai thác nưc phc vnhu cu sinh hot và ngâm tm ngh
ng. Hai lkhoan này nm trong phm vi phân bngun c khoáng c nóng thn nhiên khu vc
Kim Bôi, tnh Hoà Bình nng chưa đưc đánh giá mt ch đy đccht lưng và trng. Mc tiêu
nghiên cu ca tác gilà đánh giá đưc cht lưng và khnăng khai thác ca ngun nưc khoáng ti 2
lkhoan trên. Đ đạt đưc mc tiêu, các tác giđã tiến hành kho sát thc đa, bơm hút nưc thí nghim,
quan trắc động thái c, ly mu phân tích đánh giá cht ng và tính tn các thông stng cha
c khoáng.
Kết qunghiên cu đã làm sáng tđưc đc đim phân bc khoáng, đánh giá đưc cht lưng,
các thông stng cha nưc ti khu vc các lkhoan LK01 và LK02, khng đnh nưc trong các lkhoan
trên là khoáng nóng có cht lưng tt, đáp ng yêu cu ngâm tm và sinh hot. Tkết quhút nưc đã
xác định đưc các thông sca tng cha ti công trình khai thác. Cth, lưu lưng hút Q: 5,90 ÷ 6,60
l/s; mc nưc tĩnh Ht: 1,90 ÷ 2,14 m; mc nưc đng Hđ: 3,25 ÷ 5,25 m; trshthp S: 1,35 ÷ 3,11 m;
hsdnc Km: 504 ÷ 778 m2/ngày.
Từ khóa: c khoáng nóng, MĐá, Kim Bôi, Hoà Bình.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
@ Hi Khoa hc và Công nghMVit Nam
1. ĐT VN Đ
Khu vc nghiên cu nm trên đa bàn thtrn
Bo, huyn Kim Bôi tnh Hoà Bình, nơi ngun
c khoáng nóng ni tiếng đã đưc biết đến t
nhiu năm nay [3], [8], [10]. ng trình khai thác
các lkhoan LK01 và LK02. Vtrí khu vc nghiên
cu thhinnh 1 và Hình 2.
nh 1. Vtrí các lkhoan LK01 và LK02
(màu tím)
THÔNG GIÓ, AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
42 SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
nh 2. Vt khu vc trên nh vtinh Google
Mc đích nghn cu ca tác gi đánh giá
cht lưng, khnăng khai thác, chng minh nưc
trong các lkhoan LK01 và LK01 có phi là nưc
khoáng hay không. Thc tế, các lkhoan khai thác
c LK01 và LK02 đã ttrưc, đưc khai thác
ớc dưới đt tlâu nay phc vnhu cu ca
Trung tâm điung Ngưi công Hòa Bình.
Tuy nhiên, đến nay c cha trong các lkhoan
này vn chưa có các nghiên cu, đánh giá vcht
ng cũng như tính toán các thông sphc v
tính trng khai thác mt cách đy đ. Đc bit
các lkhoan khai tc này li nm trong phm vi
phân bc khoáng nóng thuc ngun MĐá,
Kim Bôi, Hòa Bình đã ni tiếng thàng chcnăm
qua nên vic nghiên cu, đánh giá kết qucht
ng, thông stính toán làm sc đnh xếp
cp trng là rt quan trng và cp thiết.
Vn đnghiên cu vc khoáng trên thế
gii cũng như Vit Nam đã đưc quan tâm t
lâu. Nhiu ngun nưc khoáng quý trên thếgii
cũng như Vit Nam đã đưc nghiên cu, thăm
dò, đánh gtrng, khai thác sdng rt hiu
qu, góp phn vào nn kinh tế, văn hoá và xã hi.
Khu Vc Hoà Bình nói chung và huyn Kim Bôi nói
riêng đã phát hin nhiu đim nưc khoáng. Mt
sngun đã đưc khai thác phc vn sinh như
c khoáng do Công đoàn H nh qun lý,
c khoáng thương hiu Kim Bôi khai thác ti l
khoan LK7 cách khu vc nghiên cu không xa
(khong 700m).
Để có cơ sđánh giá, các tác giđã tiến hành
nghiên cu bng vic thu thp tài liu liên quan,
kho sát đa cht thuvăn, bơm hút c thí
nghim, ly mu phân tích đánh giá cht lưng
c. Kết qunghiên cu đã làm rõ đc đ im phân
bc khoáng, khng đnh c trong các l
khoan LK01 LK02 c khoáng nóng đáp
ng yêu cu ngâm tm nghỡng và xác định
đưc các thông sca tng cha nưc nghiên
cu. Vic nghiên cu này do đó có vai trò rt quan
trng vi thc tin và ý nghĩa khoa hc trong
nghiên cu nưc khoáng và ớc dưới đt ca
khu vc.
2. DLIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Để có kết qunghiên cu phc vđánh giá
cht lưng và tính toán thông stng cha nưc,
c giđã áp dng các phương pháp nghiên
cu sau.
2.1. Phương pháp thu thập tài liu
Các tác giđã tiến hành thu thp các tài liu
liên quan đến ngun nưc khoáng trong khu vc,
đó các tài liu v địa cht, đa cht thy n gm:
o cáo thăm ngun nưc khoáng MĐá -
n nh do Phm Vănng làm chbiên (1986);
Danh bcác ngun nưc khoáng Vit Nam (1989)
do Võ Công Nghip chbiên;o cáo kết qu
thăm bsung c khoáng ti lkhoan LK7 do
Đỗ Văn Bình chbiên (2018); Lkhoan LK7 đưc
khoan thăm t1986, gn 30 năm nay và đã
đưc đánh giá trng tcht lưng, trng
vc khoáng.
2.2. Phương pháp khảo sát thc đa
Thc hin 03 ltrình theo hưng totia ly l
khoan LK01 làm tâm đ xem xét c đặc đim ca
đất đá, các đim xut lc và hin trng khai
thác c xung quanh khu vc nghiên cu. Mt s
đim quan sát tiến hành ngoài phm vi trung tâm
nhm chính xác hoá các ranh gii đa cht gia
các trm tích. Kết qukho sát thy rng, nưc
khoáng ti lkhoan LK01 và LK02 đưc phân b
trong các trm tích có tui C-P [10], [11].
2.3. Phương pháp bơm hút nước thí nghim
Công tác bơm hút c thí nghim tngày
03/01/2025 và kết thúc ngày 04/01/2025 đưc
thc hin đng thi ti 02 lkhoan LK01 và LK02
để nh toán các thông s đa cht thủy văn (ĐCTV)
ca tng cha c. Bơm c thí nghim 1 bc
hthp sau đó đo hi phc mc nưc ngay sau
khi kết thút bơm, đo đến khi mực nước hi phc
hoàn toàn. Vic bơm c thc hin bng bơm
đin, khng chếlưu ng n đnh bng đng h
đo u ng. Trong sut quá trình thí nghim, tiến
hành theo dõi, ghi chép mc nước hthp theo
thi gian. Thi gian bơm c 01 ca/LK sau đó đo
hi thu đến khi mực nước phc hi hoàn toàn.
ng tác hút c tuân thquy phm hút c
theo TCVN 9148:2012.
2.4. Pơng pháp tính toán thông s tng cha
c
Tài liu hút nưc thí nghim đưc chnh lý theo
đ th S-lgt và S*-lgt [12]. Tính thông số tầng chứa
nước theo phương pháp Jacob sử dụng
THÔNG GIÓ, AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
43
SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
c đích nghiên c đánh giá
t lư năng khai thác, chng minh
i là nư
ế
c LK01 LK02 đã ttrưc, đư
ớc dưới đ
Trung tâm đing N
Tuy nhiên, đến nay
n chưa c nghiên cu, đánh gv
ng cũng như tính toán các thông s
t cách đy đ. Đ
Đá,
Kim Bôi, Hòa Bình đã n ế năm
u, đánh giá kế
tính tn làm cơ sc đ ế
ế
n đ ế
i cũng như t Nam đã đư
n ế
cũng như t Nam đã đư u, thăm
dò, đánh giá tr
ế, văn hoá và xã h
riêng đã phát hi u đim
n đã đư dân sinh như
c khoáng do Công đoàn Hoà nh qu
c khoáng thương hi
Để có cơ sđánh giá, các tác giđã tiế
o sát đ văn, m hút
u phân tích đánh giá cht
ế u đã làm rõ đc đi
ng đnh
khoan LK01 LK02 c khoáng nóng đáp
ỡng c đị
đư a
u này do đó vai trò r
n và ý nghĩa khoa h
u c khoáng và ớc dưới đ
U VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C
Để ế đánh giá
t lư a nư
đã áp dng các phương pháp nghiên
2.1. Phương pháp thu thậ
đã tiế
liên quan đế n
đó đị t, đ y văn
o cáo thăm dò ngun Đá
n Bình do Phm Văn Công làm ch
n
ế
thăm bsung
Đỗ Văn Bình ch khoan LK7 đư
khoan thăm t n 30 m nay đã
đưc đánh giá tr t lư
2.2. Phương pháp khả c đ
trình theo
khoan LK01 làm tâm đ xem xét các đặc đi
đất đá, các đi
thác
đi ế
i đ
ế ng,
khoan LK01 và LK02 đư
2.3. Phương pháp bơm hút nướ
Công c m t nư
ết thúc ngày 04/01/2025 đư
n đ
để đị ủy văn (ĐCTV)
a c. Bơm nư
p sau đó đo h c nư
ết thút bơm, đo đế ực nướ
c bơm ng m
đi ế u n đ ng đ
đo u ế
ực nướ
i gian bơm c 01 ca/LK sau đó đo
đế c nướ
ng tác hút m hút
2.4. Phương pháp tính toán thông s
Tài liu hút nưc thí nghim đưc chnh lý theo
đ thị S lgt [12]. Tính tng số tầng chứa
nước theo phương pháp Jacob s dụng
phương pháp theo dõi thời gian để nh toán c
thông số địa chất thuỷ văn.
2.5. Phương pháp lấy mu và phân tích mu
c khoáng
Mẫu nước được lấy phân tích theo quy
chuẩn hiện nh (TCVN 6663-3:2016). Mẫu được
phân ch tại phòng thí nghiệm của Viện Khoa học
Kỹ thuật hạt nhân với những thiết bị hiện đại và đạt
tiêu chuẩn quốc gia về phòng thí nghiệm. Việc lấy
mẫu được thực hiện vào hai thời điểm sau khi
máy bơm hút nước được 1 giờ và trước khi dừng
m để đo hồi phục mực nước. Khối ng mẫu
nước lấy và phân tích là 4 mẫu/2 lkhoan.
3. KT QUVÀ THO LUN
3.1. Sự phân bố của nước khoáng
Theo tng hp tài liu đa cht, đa cht thu
văn đã thu thp kết hp công tác kho sát thc đa
thì mc khoáng MĐá, thtrn Bo, Kim Bôi,
Hòanh phân b phnng Sông Đà và nm
gn trong đi cu trúc Ninh Bình [10], [11]. Đc
đim đa cht ca khu mgm các thành to là: H
tng Gic Cun (P2T1gc); Htng Mưng Hưng
(T1mh); H Đệ t(Q)
Kết qunghiên cu đã làm rõ sphân b, cht
ng và thông sca tng cha c khoáng ti
2 lkhoan nghiên cu. Ngun c khoáng phân
btrong các thành to đá vôi htng Gic Cun,
tui P2-T1gc vi chiu sâu phân bt41,0 m đến
101m [11].
Hình 3. Sơ đ địa cht khu vc nghiên cu
3.2. Tính toán thông số tầng chứa nước
Sử dụng các ng thức thuỷ động lực, thuỷ lực
để tính toán các thông số tầng chứa nước (trs
hạ thấp mực nước S, lưu lượng Q, hệ số truyền áp
a, hệ số dẫn nước T). Công thức nh toán như sau
[4].
t
T
Q
r
a
T
Q
Slg.
. 1 8 3 , 0. 25,2
lg.
.1 8 3, 0
2
2
.25,2
lg.
.183,0
r
a
T
Q
At
T
Q
C
t
.183,0
Suy ra: S = At+ Ctlgt
(1)
(2)
(3)
Hình 5. Đthquan hgia trshthp
mcc và thi gian
Bng phương pháp đgii ta s c đnh đưc
Ctvà Atmt cách trc tiếp trên đthnh 5.
(4)
t
C
Q
Km 183.0
(5)
t
t
C
A
ra 35,0lg.2lg
(6)
Trong đó: Q -lưu ng hút nưc thí nghim,
m3/ngày; r -bán kính giếng khoan, m;
Ct- hsgóc ca đưng thng tính toán;
At-Tung đc.
Tsliu hút c thí nghim, tiến hành v đồ
thbiu din mi quan hS-lgt; S*-lg(t/T+t) ti các
Hình 6, 7, 8 và Hình 9.
THÔNG GIÓ, AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
44 SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 6. Đồ thị biểu diễn quan hệ S-lgt,
lỗ khoan LK01
Hình 7. Đ th biu din quan h S*-lgt,
l khoan LK01
Hình 8. Đ th biu din quan h S-lgt,
l khoan LK02
Hình 9. Đ th biu din quan h S*-lgt,
l khoan LK02
Kết qu nh toán các thông s tng cha c, chi tiết trong Bng 1.
Bảng 1. Kết quả tính toán thông số địa chất thuỷ văn của tầng chứa nước
TT
S hiu giếng
khoan
Q
(l/s)
Ht
(m)
(m)
S
(m)
q
(l/sm)
Km (m2/ng)
Bơm
Hi phc
1 LK01 5,90 2,14 5,25 3,11 1,897 504 542
2 LK02 6,60 1,90 3,25 1,35 4,890 768 778
Trung bình 3,393 648
3.3. Tính toán mc nưc đng cho phép
Tng cha c khoáng là tng cha có áp
lc, b dày lp to áp rt dày. Theo ct đa tng ti
l khoan LK01 và LK02 thì tng cha c có mái
độ sâu 20,2 m và đáy đ sâu 101,5 m, áp lc
dư đo tic l khoan trong vùng có th đạt ti 26
m. Do đó chúng tôi nh đưc tr s h thp mc
c cho phép Scp theo chiu cao áp lc cng vi
1/3 b dày tng cha c. T đó xác định đưc
tr s h thp mc nưc cho phép là Scp = 26 + 1/3
*(101,5 20,2) = 53,1 mét [8], [9].. Đây giá tr rt
ln và cho thy đ an toàn, bn vng khi khai thác
c khoáng trong l khoan. Tuy nhiên, theo Ngh
định s 53/2024/NĐ-CP v mực nước h thp
trong các công trình khai thác nưc dưi đt thì tr
s h thp mc nưc ti các l khoan LK01, LK02
được xác định th hin ti Bng 2:
Bảng 2. Kết quả tính toán trị số hạ thấp mực nước
TT S hiu LK Hđcp (m) Ht (m) Scp (m)
1 LK01 50 2,14 47,86
2
LK02
50
1,90
48,10
Vi s liu thí nghim ti giếng khoan LK01 có
lưu ng 5,9 l/s (hay 510 m3/ngày đêm) và ti l
khoan LK02 là 6,6 l/s (hay 570 m3/ngày đêm) thì
mc nưc đng ln nht cui k khai thác tính toán
đưc là 5,25 m (LK01) và LK02 là 3,25 m, nh hơn
rt nhiu so vi mc nưc đng cho phép 47,86 m
(LK01). Điu này cho thy lưu lưng khai thác còn
quá nh so vi kh năng cung cp ca các giếng.
3.4. Đánh giá cht lượng nước khoáng
Để đánh giá cht lưng c khoáng đã ly
phân tích mu trong l khoan LK01 và LK02.
Mu đưc ly trong quá tnh hútc thí nghim
y = 0.185x + 2.6477
0
1
2
3
4
0 1 2 3
S(m)
Log(t)
y = 0.172x + 2.7002
0
1
2
3
4
0 1 2 3
S*(m)
Log(t)
y = 0.1358x + 1.0058
0
0.5
1
1.5
0 1 2 3
S(m)
Log(t)
y = 0.1341x + 1.0476
0
0.5
1
1.5
0 1 2 3
S*(m)
Log(t)
THÔNG GIÓ, AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
45
SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 6. Đthbiểu diễn quan hệ S
lỗ khoan LK01
Hình 7. Đ
Hình 8. Đ
Hình 9. Đ
ế a ế
Bảng 1. Kết quả tính toán thông số địa chất thuỷ văn của tầng chứa nước
ếng Ht m c
c nưc đ
a
t đ
a
độ u 20,2 m và đáy độ
dư đo t đạ
m. Do đó chúng tôi nh đư
a nư đó xác định đư
c nư
20,2) = 53,1 mét [8], [9].. Đây là giá tr
y đ
đị 53/2024/NĐ c nư
trong các công trình khai thác nưc dưi đ
c nư
được xác đ
Bảng 2. Kết quả tính toán trị số hạ thấp mực nước
đcp
2 90 0
ế
lưu /ngày đêm) và t
/ngày đêm) thì
c nưc đ
đư n
c nưc đ
(LK01). Đi yu
năng cung c ế
3.4. Đánh giá cht lượng nướ
Để đánh giá cht ng c khoáng đã l
u đư y trong quá trình hút nư
và gi vVin Khoa hc và Kthut ht nhân là
đơn v đầy đủ năng lc phân tích các chtiêu c khoáng. Mt snh nh trong quá trình ly
mu ti thc đa thhin ti Hình 10.
Hình 10. Hình ảnh lấy mẫu nước khoáng và kiểm tra nhit độ nước khoáng tại thực địa
Nghiên cứu đánh giá chất lượng nước theo
tiêu chuẩn định danh ớc khoáng quy định tại
Thông số 52/2014/TT-BTNMT, một nguồn nước
được xếp vào loại nước khoáng khi nguồn ớc đó
có chứa một hoặc một số thành phần đặc hiệu. Các
thành phần đặc hiệu đó được thể hiện trong bảng 3.
Thành phần đặc hiệu là những ion, hợp chất, thành
phần khí, nh chất vật hàm ợng đạt tiêu chuẩn
qui định và có tác dụng sinh lý đối với sức khoẻ con
người. Khi một nguồn nước khi có ít nhất một thành
phần đặc hiệu đảm bảo hàm ợng quy định thì
được định danh nước khoáng theo thành phần đó.
Bảng 3. Chỉ tiêu, chỉ shàm lượng, tên gọi nguồn nước khoáng nước nóng thiên nhiên [1]
TT
Chtiêu
m lưng
Tên gi
1 Tng cht rn hòa tan TDS
< 50 mg/l
50 -500 mg/l
> 500 -15000 mg/l
> 1500 mg/l
c khoáng hóa rt thp
c khoáng hóa thp
c khoáng hóa va
c khoáng hóa cao
2
Khí CO2tdo (hòa tan)
≥ 500 mg/l
c khoáng carbonic
3
Tng hàm lưng (H2S + HS
-
)
≥ 1 mg/l
c khoáng sunphua
4
Hàm lưng (H2SiO3
+
)
≥ 50 mg/l
c khoáng silic
5
Hàm lưng (Fe
2+
+ Fe
3+
)
≥ 10 mg/l
c khoáng st
6
Hàm lưng (F-)
≥ 1,5 mg/l
c khoáng flo
7
Hàm lưng Asen (As-)
≥ 0,7 mg/l
c khoáng asen
8
Hàm lưng Brom (Br-)
≥ 5 mg/l
ckhoáng brôm
9
Hàm lưng Iod (I
-
)
≥ 1 mg/l
c khoáng it
10
Hàm lưng Radon (Rn)
> 1 nCi/l
c khoáng rađông
11
Hàm lưng Radi (Ra)
> 10
-11
g/l
c khoáng rađi
12
Nhit đ
≥ 30
o
C
c nóng
Kết quđánh giá cht lưngớc đi vi l
khoan LK01 đưc thhin trong Bng 4. Kết qu
cho thy ngun c khoáng trong lkhoan LK01
là ngun nưc khoáng thiên nhiên khoáng hóa
thp, nóng va. Đc bit nưc trong lkhoan LK01
có nhit đ đạt đến 33,5oC nên có giá trtrong
ngâm tm điu ng, phc hi sc khe.