Đ A C Ơ H C , Đ A T I N H C , Đ A C H T , T R C Đ A
66 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
N
N
G
G
U
U
N
N
G
G
C
C
Q
Q
U
U
N
N
G
G
H
H
Ó
Ó
A
A
V
V
À
À
N
N
G
G
K
K
H
H
U
U
M
M
Đ
Đ
N
N
G
G
C
C
H
H
T
T
,
,
Đ
Đ
I
I
T
T
R
R
Ư
Ư
N
N
G
G
S
S
Ơ
Ơ
N
N
,
,
M
M
I
I
N
N
T
T
R
R
U
U
N
N
G
G
V
V
I
I
T
T
N
N
A
A
M
M
:
:
K
K
T
T
Q
Q
U
U
T
T
Đ
Đ
N
N
G
G
V
V
L
L
Ư
Ư
U
U
H
H
U
U
N
N
H
H
Ngô Xuân Đc*, Trnh Hi Sơn, Bùi Thế Anh,
Nguyn Thanh Tùng, Nguyn Đc Thái, Nguyn Th Xuân
Vin Khoa hc Đa cht và Khoáng sn, 67 Chiến Thng, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 17/8/2025
Ngày nhn bài sa: 25 /9/2025
Ny chp nhn đăng: 28 /9/2025
*Tác gi liên h:
Email: nxdac@mae.gov.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Đới Trưng Sơn là mt trong đai sinh khoáng ng ln nht và quan trng nht Đông Nam Á. T
khoáng ng nhit dch Đng Cht, nm ti khu vc trung tâm đi, đến nay vn chưa đưc thăm
nghiên cu chi tiết. Kết qu δ³S ca 5 mu pyrit ti m cho thy giá tr dao đng t +1,23‰ đến −3,87‰,
ch yếu tp trung trong khong −3,87‰ đến −1,52‰ vi di biến thiên hp (~5), phn ánh ngun dung
dch to qung tương đi đng nht u hunh kh ngun sâu kiu magma/manti hoc biến cht,
đồng thi loi tr s tham gia đáng k ca sulfat bin cũng như kh sulfat vi khun. So vi m Me Xi lân
cn, các giá tr ti Đng Cht giá tr âm ít n và đng đu n, điu này cho thy mức độ pha trn
lưu huỳnh t ngun trm ch không đáng k. Nhng nhn đnhy phù hp vi đặc điểm khoáng hóa
ca m Đng Cht và bi cnh đa chtsinh khoáng ca Đi Trưng Sơn, đng thi cung cp ngun
s d liu cho các nghiên cu chuyên sâu trong giai đon sau.
T khóa: đồng v S, vàng to núi, Đng Cht
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
@ Hi Khoa hc Công ngh M Vit Nam
1. ĐẶT VN ĐỀ
Đới Trưng Sơn mt trong nhng cu trúc
địa cht quy mô ln nht ca khi Đông Dương,
kéo dài theo phương BcNam, gii hn bi đi
khâu Sông phía Bắc và đới Tam KPhưc
Sơn phía Nam. Lch s tiến hóa kiến to ca đi
ghi nhn hai giai đon chính: to i Caledoni
(OrdovicSilur) và to núi Indosini (PermiTrias
sm) (Dung et al., 2024). Đây là mt rìa hi t
Paleo-Tethys quan trng, bo tn các du tích ca
quá trình hút chìm đi dương, va chm lục đa và
m nhp magma đa pha (Lepvrier et al., 2004).
Bên cnh ý nghĩa kiến to, đới Trường Sơn
(TSB) đưc xem mt trong nhng đai sinh
khoáng quan trng và giàu tim năng nht ca khi
Đông Dương, ni bt vi các khoáng sn kim loi
có giá tr như vàng (Au), đng (Cu) và chìkm
(PbZn), đưc hình thành trong nhiu kiu m
khác nhau (Khin Zaw et al., 2014). Phn ln các
m này phân b trong các thành to trm tích tui
CambriDevon, thưng b biến cht ng phiến
lc (Lepvrier et al., 2004; Khin Zaw et al., 2014).
Trong s đó, đi khâu Tam K Phưc Sơn đưc
đánh gtim năng sinh khoáng ln nht, nơi
tp trung nhiu kiu m khoáng sn kim loi đin
nh, bao gm: m Au W) kiu skarn và vàng
nhit dch trong đá trm tích biến cht ti Bng
Miêu; qung CuZnPb kiu VHMS Đức B,
Qung Nam (Khin Zaw et al., 2014); m AuPb
Zn kiu intrusion-related ti Phưc Sơn (Manaka,
2014); cùng vic m CuAu porphyryskarn và
vàng kiu Carlin-like ti cm m Sepon (Lào)
(Cromie, 2010).
Vùng trung tâm Đi Trưng Sơn (Qung Bình
và Qung Tr) đã phát hin khong 30 m vàng quy
mô ln nh kc nhau, trong đó c m qung
Động Cht, Xà Li, Me Xi và mt s khu vc khác
thuc tnh Qung Tr có giá tr kinh tế ln nht
Đ A C Ơ H C , Đ A T I N H C , Đ A C H T , T R C Đ A
67
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
ĐĐĐĐƯƯƠƠ
ĐĐƯƯ
Ngô Xuân Đ i Sơn, ế
n Đ
c Đ ế
n đăng:
Đới Trưng Sơn là mđai sinh khoáng ng Đông Nam Á. T
ch Đ c trung tâm đi, đế n chưa đưc thăm dò
ế ế δ³S c dao đ +1,23 đến −3,87‰,
ế ng −3,87‰ đến −1,52‰ v ế p (~5), ph
ng tương đi đ t và lưu hu ế
đồ tham gia đáng k n cũng như kh
i Đ n và đng đu n, đ ức độ
lưu hu m tích không đáng k n đ i đc điể
Đ nh đ a Đi Tng Sơn, đ
đ
đồ o núi, Đ
ĐẶ ĐỀ
Đới Trưng Sơn m
đị i Đông Dương,
kéo dài theo phương B i đ
ắc và đớ Phư
Sơn ế ế a đ
n hai giai đo
m) (Dung et al., 2024). Đây là m
quá trình hút chìm đi dương, va ch ục đ
p magma đa pha
nh ý nghĩa kiế o, đới Trường n
(TSB) đư ng đai sinh
m năng nh
Đông Dương, n
như vàng (Au), đ
Zn), đư
Devon, thư ế ế
đó, đ Phưcn đư
đánh gtim năng sinh khoáng l t, nơi
i đi
ch trong đá tr ế
Đ
i Phưc Sơn (Manaka,
Vùng trung tâm Đi Trưng Sơn (Qu
) đã phát hi
khác nhau, trong đó c m
Độ
ế
(Đặng M Cung và nnk., 2012). Các m qung này
ch yếu thuc kiu vàng nhit dch, phát trin trong
các đá trm tích biến cht và có nhiu đặc điểm
phù hp vi kiu vàng to núi, song đa phn chưa
đưc nghiên cu đy đ chi tiết v ngun gc, điu
kin thành to có h thng. M vàng Đng Cht
mt trong nhng m tim năng đã đưc kho sát
t cui thp niên 1990 bi Liên đoàn Đa cht Bc
Trung B (Trn Đình Sm và nnk., 1999). Các
nghiên cu trước đây chủ yếu tp trungo vic
đánh giá tim kiếm thăm tr ng qung (Đng
M Cung nnk., 2010), nhưng nhng nghiên cu
v ngun gc, điu kin tnh to và cơ chế to
khoáng vn chưa đưc làm.
Phân tích δ³S là công c hiu qu để c nhn
ngun cung cp vt cht to qung vì giá tr đng
v lưu hunh trong sulfua ghi li trc tiếp thành
phn δ³S ca HS/HS trong dung dch ti thi
đim kết ta; khi kết hp vi h s phân đon và
nhit đ gia sulfuaHS th tính đưc giá tr
δ³⁴S ca lưu hunh trong dung dch qung, t đó
phân bit các ngun cha S (magma/manti, biến
cht, trm tích/kh sulfat) và nhn din quá trình
pha trn tiến hóa dung dch nhit dch to qung
(Seal, 2006; Ohmoto & Rye, 1979). Trong nghiên
cu này, bài báo tp trung phân tích đng v lưu
hunh (δ³⁴S) ca các khoáng vt sulfua đng sinh
vi qung vàng nhm c đnh ngun vt cht to
qung ti m Động Cht và khu vc vàng phía
Nam L Thy. Kết qu nghiên cu là cơ s khoa
hc cho các nghiên cu chuyên sâu v tim năng
sinh khoáng vàng ti khu vc trung tâm Đi
Trường n.
2. D LIU PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CU
2.1. Đặc đim đa cht m Động cht
M Động Cht ch yếu l ra các thành to ca
h tng Long Đi (OS), gm hai tp chính:
Phn gia tp 2 (OS22): Thành phn ch yếu
là cát kết đa khoáng, cát kết grauvac, cát kết ít
khoáng màu xám, xám xanh, phân lp va đến
dày. Tp này phân b rng rãi, chiếm phn ln din
tích bn đ, đc bit phía Đông Nam khu vc.
Phn i tp 1 (OS¹²): Gmt kết ít
khoáng, bt kết đá phiến sét màu xám, xám đen.
Tp này phân b thành khi ln phía tây bc khu
vc, tiếp giáp trc tiếp vi khu vực Động Cht.
Ngoài ra, còn gp thành to Đ t (Q) gm tng
cui, sn, si, cát, bt, sét, phân b ri rác các
di hp ven rìa khu vc, đc bit phía đông bc
và tây nam. Trong khu m hin ti chưa quan sát
thy th magma nào l din (Hình 1).
Khu vc chu tác đng ca hai h thng đt gãy
chính như: Đt gãy F28 phương Đông Bc - Tây
Nam ct qua ranh gii gia h tng Long Đi tui
OS1 và OS2, cm v phía Đông Nam. Đt
gãy F29 phương Đông Bc Tây Nam, phát trin
trong phm vi h tng Long Đi tui OS2,
chúng to thành ranh gii kiến to và phân chia
các th địa cht trong khu m.
c đt gãy này đóng vai tquan trng trong
vic khng chế nh thái thân qung và cu trúc
chung ca khu vc, đng thi to điu kin thun
li cho s tp trung dung dch nhit dch và khoáng
hóa vàng.
2.2. Đặc điểm quặng hóa mĐộng Chặt
Thân qung nm trong khu m Động Cht,
phân b kéo dài theo phương Tây Bc Đông
Nam vi chiu dài khong 100120 m. Thân qung
có b dày thay đi 1,01,5 m, trung bình khong
1,1 m. Khoáng hóa vàng tp trung ch yếu trong
các mch thch anhsulfua dng mng mch,
xuyên ct các đá trm tích biến cht ca h tng
Long Đi (OS²).
Kết qu phân tích khoáng ng, nung luyn
và hp th nguyên t cho thy hàm lưng vàng
trung bình khong 0,1 g/t. Thế nm ca thân qung
đo đưc là 3540°/7075°. Trên bn đ, thân
qung xut l gn đim A ca tuyến AB, nm gia
hai đt gãy F28 và F29, và ct qua các lp đá cát
kết, bt kết và đá phiến sét.
Tng hp các kết qu địa cht, đa hóa và cu
trúc cho thy khu vc nghiên cu vn tim n kh
năng cha vàng và các khoáng sn đi kèm quy
mô ln.
Đ A C Ơ H C , Đ A T I N H C , Đ A C H T , T R C Đ A
68 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 1. Sơ đ địa cht m Động Cht
2.3. Thu thp mẫu và phương pháp phân tích
2.3.1.Thu thập mu
Mu phân tích đng v S đưc ly ti v trí thân
qung dng mch thch anh sufua vàng trong lò
đang được khai thác, mu đưc gia công mài
khoáng ng đ phân tích trưc khi đưc nghin
nh và chn các ht khoáng vt pyrit đơn khoáng
để phân tích đng v (nh 1,2). Ht vàng t sinh
phân b trên nn khoáng vt limonit thay thế gi
hình cho pyrit, chng minh rng vàng có mi quan
h cng sinh vi pyrit rt cht ch (nh 3). Trong
khu m Động cht pyrit thưng cng sinh cht ch
vi chalcopyrit to thành mt t hp cng sinh
khoáng vt sinh thành cùng giai đon vi qung
vàng (nh 4).
Đ A C Ơ H C , Đ A T I N H C , Đ A C H T , T R C Đ A
69
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 1. Sơ đ đị Độ
ẫu và phương pháp phân tích
2.3.1.Thu thập mu
u phân tích đ S đư
đ đượ u đư
khoáng ng đphân tích trưc khi đư
t pyrit đơn khoáng
để phân tích đ
ế
Độ t pyrit thư
đ
nh 1,2. Hai mẫu đại din qung thch anh-pyrit-vàng dùng phân tích đồng v S
nh 3. Ht vàng t sinh (Au) trong nn ca
khoáng vt limonit (Li) thay thế gi hình
cho pyrit.
nh 4. Chalcopyrit (Chp) dng bao th phân
b trên nn khoáng vt Pyrit (Py)
2.3.2. Phương pháp phân tích
Phân tích đng v u hunh ca sulfide đưc thc hin ti Công ty TNHH Công ngh Kim nghim
Tuoyan Qung Châu. Các thiết b s dng bao gm máy quang ph khi t s đồng v MAT 253 Plus
(Thermo Fisher Scientific, Hoa K), máy phân tích nguyên t Flash EA, và b giao din đang Conflo
IV. Nhit đ lò nung đưc cài đt 1020 , và nhit đ ct sc ký 90 .
Mu cha không quá 100 µg lưu hunhi vi sulfate thì b sung thêm ng VO gp 35 ln khi
ng mu) đưc bc trong viên thiếc 9 mm × 5 mm và đưa vào bng b np mu t động. Oxy (tc đ
dòng 150 ml/phút, thi gian 5 giây) đưc bơm vào bung đt, nơi mu được đốt cháy hoàn toàn 960
. Tt c các khí sinh ra đưc khí heli (120 ml/phút) mang qua ng phn ng oxi hóakh đưc nhi
WO và dây Cu theo tng lp, đm bo khí đưc oxia hoàn toàn, đng thi lưng SO nh sinh ra s
đưc kh thành SO khi đi qua dây Cu. Các khí này sau đó đi qua ct tách khí đ tách SO khi các khí
tp trưc khi đi vào máy quang ph khi đ đo.
Các mu chun quc tế như IAEA-SO-5, IAEA-SO-6, NBS 127, IAEA-S3, GBW04414, và GBW04415
đưc s dng. Đ chính xác phân tích δ³⁴S ca các mu chun đt tt hơn ±0,2. Hàm lưngu hunh
đưc tính toán da trên din tích pic ca mu.
Đ A C Ơ H C , Đ A T I N H C , Đ A C H T , T R C Đ A
70 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
4. KT QU VÀ THO LUN
4.1. Kết qu
Kết qu phân ch đng v u hunh (δ³⁴S_V-
CDT) ca 5 mu pyrit ti m Động Cht đưc th
hin Bng 1.
Các kết qu phân tích cho thy: Giá tr δ³⁴S dao
động t -3,87‰ đến +1,23‰.; Mu ĐC 01 có giá
tr dương cao nht (+1,23‰); Các mu còn li có
giá tr âm, trong đó mu ĐC 03 có giá tr thp nht
(-3,87‰).
Bng 1. Kết qu phân tích đồng v S khu m Động cht
STT
Mu
Khoáng vt
V-CDT
1
ĐC 01
Pyrite
1,23
2
ĐC 02
Pyrite
3
ĐC 03
Pyrite
4
ĐC 04
Pyrite
-1,66
5
ĐC 05
Pyrite
-
Hình 2. Biu đ so sánh giá tr đồng v S ti m vàng Bồng Miêu, Phước Sơn và m Cu-Au Kon
Rá vi mt s m/ kiu m ca vàng, đồng - vàng và vi giá tr đồng v ca S trong mt s
ngun gc địa cht (mantin, MORB,đá granite, gabrro). Tham kho t: 1. Rollinson (1993); 2.
Sasaki and Ishihara (1979); 3. Coleman (1977); 4 Hofstra and Cline (2000); 5. Thompson and
Newberry (2000); 6. Hodkiewicz et al. (2009); 7. Khin Zaw et al. (2007); 8. Cooke and Simmons
(2000); 9. Christie et al. (2007); 10. Camprubi and Albinson (2007); 11. Cromie (2010); 12.
Backhouse (2004); 13. Manaka (2008); 14. Hotson (2009); 15. Ngo Xuan Thanh (2024); 16. Manaka
(2014) 17. Xuân Tng (2025).