www.tapchiyhcd.vn
80
฀ CHUYÊN ĐỀ LAO ฀
SURVEY OF SOIL AND WATER ANALYSIS FOR USE
IN GROWING HOANG THANH ACCORDING TO GACP-WHO GUIDELINES
PhamThiHang*,VuThiMinhThu
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:03/10/2025;Accepted:08/10/2025
ABSTRACT
Objective: Thisstudyaimedtosurveyandanalyzethequalityofsoilandwaterusedfor
cultivatingHoang thanhinaccordancewithGACP-WHOguidelines.
Methods: SoilandwatersampleswerecollectedinChiLinh,HaiDuong.Soilsamples
weretakenusingthediagonalmethod.Thesoilsampleswereanalyzedforthefollowing
parameters:pH,heavymetals(As,Cd,Pb,Hg),andtracecopper.Irrigationwatersamples
were collected at the water source and at the point before entering the surveyed
cultivationarea.Thewatersampleswereanalyzedandevaluatedbasedonthefollowing
parameters: pH, TDS, heavy metals (As, Cd, Pb, Hg), trace copper, and harmful
microorganisms.
Results: Soil samples had pH values, heavy metal concentrations (arsenic 1.89-4.18
mg/kg; lead 10.5-14.8 mg/kg; mercury and cadmium not detected), and trace copper
(5.59-8.21mg/kg),allwithin the permissiblelimitsofQCVN03:2023/BTNMT.Irrigation
water samples showed pH, TDS, heavy metals (As, Cd, Pb, Hg), Cu, and harmful
microorganisms(Escherichiacoli,Coliforms),allwithinthepermissiblelimitsofQCVN
39:2011/BTNMT.
Conclusion: The study successfully surveyed and identified soil and irrigation water
samples that meet safety criteria for cultivating Hoang thanh in accordance with
GACP-WHOstandards.
Keywords: Soil,water,GACP-WHO,Hoang thanh.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 80-84
*Correspondingauthor
Email:phamhangdkh@gmail.com Phone:(+84)399628968 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3456
81
KHẢO SÁT PHÂN TÍCH ĐẤT VÀ NƯỚC
ĐỂ SỬ DỤNG TRỒNG CÂY HOÀNG THANH ĐỊNH HƯỚNG THEO GACP-WHO
PhạmThịHằng*,VũThịMinhThu
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:03/10/2025;Ngàyđăng:08/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Nghiêncứunàynhằmkhảosát,phântíchchấtlượngđấtvànướcdùngđểsử
dụngtrồngcâyHoàngthanhđịnhhướngtheoGACP-WHO.
Phương pháp nghiên cứu: Mẫuđất,nướcđượcthuthậptạiChíLinh,HảiDương.Mẫuđất
đượclấytheophươngphápđườngchéo.Cácmẫuđấtthuđượckhảosátvàphântíchcác
chỉtiêu:pH,kimloạinặng(As,Cd,Pb,Hg),vilượngđồng.Mẫunướctướiđượclấyởđầu
nguồnnướctướivàđầunguồntrướckhichảyvàokhuvựcđiềutrakhảosát.Cácmẫunước
lấyđượctiếnhànhkhảosátvàđánhgiáchấtlượngnướctướiquacácchỉtiêu:pH,TDS,
kimloạinặng(As,Cd,Pb,Hg),vilượngđồng,visinhvậtgâyhại.
Kết quả: CácmẫuđấtđượcphântíchcópH,kimloạinặng(arsen1,89-4,18mg/kg;chì
10,5-14,8mg/kg;thủyngânvàcadimikhôngpháthiện),vilượngđồng(5,59-8,21mg/kg)
đềunằmtronggiớihạnchophéptheoQCVN03:2023/BTNMT.Mẫunướctướiđượcphân
tíchcópH,TDS,kimloạinặng(As,Cd,Pb,Hg),Cu,visinhvậtgâyhại(Escherichiacoli,
Coliform)đềunằmtronggiớihạnchophéptheoQCVN39:2011/BTNMT.
Kết luận: Nghiêncứuđãkhảotvàđánhgiálựachọnđượccácmẫuđất,nướctướiđáp
ứngcáctiêuchíantoànsửdụngchotrồngcâyHoàngthanhđịnhhướngtheotiêuchuẩn
GACP-WHO.
Từ khóa: Đất,nước,GACP-WHO,Hoàngthanh.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Hiệnnaynhucầusửdụngdượcliệungàycàngtăng,
việcđảmbảochấtlượngvùngnguyênliệudượcliệu
đóngvaitròquantrọngquyếtđịnhđếnhiệuquảsản
xuấtthuốccổtruyềnvàsảnphẩmcónguồngốctừ
dượcliệu.TổchứcYtếThếgiới(WHO)đãbanhành
hướngdẫnGACP-WHOvềthựchànhtốttrồngtrọt
vàthuháicâythuốc,trongđónhấnmạnhđếnyêu
cầuphảikiểmsoátmôitrườngcanhtác,đặcbiệtlà
chấtlượngđấtvànước[1].CâyHoàngthanh(Zin-
giber mekongenseGagnep.)làmộtloàithựcvậtcó
hoatronghọGừng(Zingiberaceae).TrongcâyHoàng
thanhcóchứanhiềuthànhphầndinhdưỡngcógiá
trịnhư:protein,vitaminB1,vitaminB6,vitaminB2,
vitaminA,vitaminE,chấtxơtổnghợp,sắt,kẽm,và
nhiềunguyêntốvi lượngđặc biệt là selenvàcác
thànhphầngiàunănglượngkhác.CâyHoàngthanh
cótácdụnglàmđẹpda,trẻhóada,tăngcườngsức
khỏe,miễndịchđềkháng,giảiđộcchữamụnnhọt
[2].Hiệnnaytrênthếgiớichưacónhiềuvùngtrồng
Hoàngthanh.HiệntrạngtrồngcâyHoàngthanhtại
ViệtNamvẫncònnhỏlẻtạimộtsốđịaphươngnhư
HòaBình,NamĐịnh…
HảiDươnglàmộtvùngcóđiềukiệnthuậnlợivềtự
nhiên,khíhậu,diệntíchtrồngcâylớn,thíchhợpvới
nhiềuloạicâytrồnglấycủ,lànơithíchhợpchoHoàng
thanhpháttriển.Dođó,việcpháttriểnvùngchuyên
canhtrồngcâyHoàngthanhđượcchuẩnhóavềquy
trình,ápdụngkhoahọckỹthuậtđịnhhướngtheo
tiêu chuẩn GACP-WHO sẽ cung cấp vùng nguyên
liệuHoàngthanhchuẩnhóavềchấtlượng,sạch,an
toàn,đồngthờiổnđịnhvềtrữlượngcungcấpchothị
trườnglàmộthướngđimớivàtriểnvọng.Songhiện
trạngđấtvànướctạiHảiDươngchưa đượcđánh
giátoàndiệntheotiêuchuẩnđểphùhợpchotrồng
Hoàngthanh.Vìvậy,nghiêncứunàynhằmkhảosát,
phântíchchấtlượngđấtvànướcđểsửdụngtrồng
câyHoàngthanhđịnhhướngtheoGACP-WHO.
Pham Thi Hang, Vu Thi Minh Thu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 80-84
*Tácgiảliênhệ
Email:phamhangdkh@gmail.com Điện thoại:(+84)399628968 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3456
www.tapchiyhcd.vn
82
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Nguyên liệu và thiết bị
-Mẫunghiêncứu:mẫuđấtvànướcđượcthuthập
tạiphườngHoàngTiến,thànhphốChíLinh,tỉnhHải
Dương(cũ).
-Hóachất:nướccất;dungdịchchuẩnpH4,pH7,
pH10(Hana);dung dịchrửađiệncực(Hana);các
môitrườngTryptoneSoyaAgar(ẤnĐộ),Sabouraud
DextroseAgar(ẤnĐộ),VioletRedBileAgar(ẤnĐộ),
PerfringensAgarBase(ẤnĐộ);cáchóachất,thuốc
thửcầnthiếtkhác.
-Thiếtbịnghiêncứu:bútđoTDS,bếpđuncáchthủy
Baths HH- S¬4 (Trung Quốc), máy đo pH Eutech
InstrumentspH700,hệthốngmáyquangphổhấp
thụ nguyên tử AAS (Agilent, Đức), máy lắc SSL1
(TrungQuốc),tủantoànsinhhọc(TrungQuốc),tủ
ấm mát (Trung Quốc), tủ ủ nuôi (Trung Quốc), tủ
lạnh âm sâu (Panasonic, Nhật Bản), tủ lạnh bảo
quảnmẫuESSELTIAL460,10,thiếtbịlọchútchân
không,cânphântíchSartorius(Đức),nồihấptiệt
trùngHVE-50(Hirayama,NhậtBản)vàcácdụngcụ
thủytinh(đĩaPetri,quechang,quecấy,queđụclỗ
thạch,pipetchínhxác,cốccómỏ,ốngnghiệm...).
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Phương pháp phân tích đất
-Phươngpháplấymẫuđất[3]:
+Sốlượngmẫu:đểđảmbảotínhkháchquancủasố
liệuđiềutra,thuthậpcácmẫuđấttạiphườngHoàng
Tiến,thànhphốChíLinh,tỉnhHảiDương(kýhiệu:
ĐHT01,ĐHT02,ĐHT03).
+Phươngpháplấymẫu:tạimỗiđịađiểmlấymẫu
đượctiếnhànhtheophươngphápđườngchéo(lấy
4mẫuở4góccủaôvuônghoặcôhìnhchữnhật,1
mẫuởđiểmgiaonhaugiữa2đườngchéo,sauđó
trộnđều5mẫulạivàlấy1mẫu).
+Cáchlấymẫu:dùngốngđóngchuyêndụngđóng
theochiềuthẳngđứng,lấytoànbộkhốilượngđất
trongốngđónglàmmẫu.
+ Cách xác định khối lượng đất: dùng cân có độ
chínhxác10-3kgđểcânmẫuđất.
-Cácmẫuđấtlấyđượctiếnhànhkhảosát,đánhgiá
pH,giớihạnkimloạinặngAs,Cd,Pb,Hgvàchỉtiêu
vilượngđồngtrongmẫuđất.
2.2.2. Phương pháp phân tích nước tưới
* Phương pháp lấy mẫu nước tưới [4]:
-Sốlượngmẫu:đểđảmbảotínhkháchquancủasố
liệuđiềutra,thuthậpcácmẫunướctướitạiphường
HoàngTiến,thànhphốChíLinh,tỉnhHảiDương(ký
hiệu:NT01,NT02,NT03).
-Phươngpháplấymẫu:mẫuđượclấyởđầunguồn
nướctướivàđầunguồntrướckhichảyvàokhuvực
điềutrakhảosát.Mỗimẫulấytốithiểu1lít.
-Cáchlấymẫu:
+Đồđựngmẫu:chailọthủytinhtrungtínhhoặchộp
nhựatrungtính,cónắpđậykín.
+Xảbỏ10lítnướcđầu,chomiệnglọvàohứng.Sau
khihứngđầychaihoặchộpnhựa,đóngkínnắplại.
+Dùngbútghikíhiệumẫuhoặcdánnhãnlênchai
đãlấy.
* Các mẫu nước tưới lấy được tiến hành khảo sát:
ĐánhgiápH,tổngchấtrắnhòatan(TDS),kimloại
nặngAs,Cd,Hg,Pb,vilượngđồngvàvisinhvậtgây
hại(Escherichiacoli,Coliform).
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Kết quả phân tích đất
Bảng 1. Kết quả đo pH mẫu đất tại
thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương năm 2025
STT Tên mẫu Giá trị pH
1ĐHT01 5,80
2ĐHT02 5,93
3ĐHT03 6,32
Từkếtquảphântíchchothấy,pHcủamẫuđấtlấy
tạiphườngHoàngTiến,thànhphốChíLinh,tỉnhHải
Dươngtrongkhoảngtừ5,8-6,3.Mẫuđấtthuđược
thíchhợpchotrồngcâyHoàngthanhnhưngcầnbón
thêmvôicảitạođấtbanđầutrướckhicanhtáctrồng
cây.
Bảng 2. Kết quả phân tích các chỉ tiêu về kim loại
nặng (arsen, cadimi, chì, thủy ngân) và chỉ tiêu vi
lượng đồng trong mẫu đất tại thành phố Chí Linh,
tỉnh Hải Dương năm 2025
Tên
mẫu
Arsen
(mg/
kg)
Cadimi
(mg/
kg)
Chì
(mg/
kg)
Đồng
(mg/
kg)
Thủy
ngân
(mg/
kg)
ĐHT01 1,89 Không
phát
hiện 14,8 5,59 Không
phát
hiện
ĐHT02 4,18 Không
phát
hiện 12,0 8,21 Không
phát
hiện
ĐHT03 2,76 Không
phát
hiện 10,5 6,85 Không
phát
hiện
Giátrị
giớihạn
theo
QCVN
03:2023/
BTNMT
25 4200 150 12
Pham Thi Hang, Vu Thi Minh Thu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 80-84
83
Từsốliệuchothấy,cácmẫuđấtkhácnhaucóhàm
lượngkimloạinặnglàkhácnhau(arsen1,89-4,18
mg/kg;cadimikhôngpháthiện;chì10,5-14,8 mg/
kg;thủyngânkhôngpháthiện)vàđềutronggiớihạn
chophépquaphânđánhgiánguycơônhiễmđất
theotiêuchuẩnQCVN03:2023/BTNMTvềgiớihạn
chophépcủamộtsốkimloạinặngtrongđất(As,Cd,
Pb,Hg)loại1dùngchođấtnôngnghiệp.Hàmlượng
đồngcủacácmẫuđấtphântíchnằmtrongkhoảng
5,59-8,21mg/kg,đâylàyếutốvilượnggiúpchosự
pháttriểncủacâynhưngkhôngđượcquágiớihạn
chophépnằmtrongkhoảngchophéplà150mg/kg.
Nhưvậy,việclựachọnđịađiểmtạiphườngHoàng
Tiến,thànhphốChí Linh, tỉnh HảiDươngđểtriển
khaithínghiệmvàmôhìnhtrồngcâyHoàngthanh
theohướngGACP-WHOlàhoàntoànđảmbảoyêu
cầuđặtracủađềtài.
3.2. Kết quả phân tích nước tưới
Bảng 3. Kết quả đo pH và tổng chất rắn hòa tan
(TDS) trong các mẫu nước tưới tại thành phố Chí
Linh, tỉnh Hải Dương năm 2025
Tên mẫu Giá trị pH TDS (mg/L)
NT01 6,80 480
NT02 6,74 530
NT03 6,65 500
Nhìnvàokếtquảchothấy,giátrịpHvàTDScủacác
mẫu nước ới đều nằm trong giới hạn cho phép
theo tiêu chuẩn QCVN 39:2011/BTNMT về chất
lượngnướcdùngchotướitiêu.
Bảng 4. Kết quả phân tích các chỉ tiêu vi sinh vật (Escherichia coli và Coliform), kim loại nặng (As, Cd,
Pb, Hg) và vi lượng đồng trong các mẫu nước tưới tại thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương năm 2025
Kí hiệu mẫu Thủy ngân
(mg/l) Cadimi
(mg/l) Arsen
(mg/l) Chì
(mg/l) Đồng
(mg/l) Mật độ Coliform
(MNP/100 ml) Mật độ E. coli
(MNP/100 ml)
NT01 Khôngpháthiện 0,0001 0,0002 0,009 0,008 3×1012×101
NT02 Khôngpháthiện 0,0004 0,0004 0,01 0,009 2×1013×101
NT03 Khôngpháthiện 0,0002 0,0005 0,008 0,01 2×1012×101
Giátrịgiớihạn
theoQCVN
39:2011/BTNMT 0,001mg/l 0,01
mg/l 0,05
mg/l 0,05
mg/l 0,5
mg/l 200 200
Mẫunướctướiđượcphântíchcógiớihạnkimloại
nặng(chì, thủy ngân, cadimi,arsen)vàchỉtiêuvi
lượngđồngđềunằmtronggiớihạnchophépphân
tíchmẫunướctướitheotiêuchuẩnQCVN39:2011/
BTNMTvềchấtlượngnướcdùngchotướitiêu.Đối
với chỉ tiêu vi sinh vật, xác định 2 vi sinh vật gây
bệnh thường gặp cho cây trồng và cho người là
Escherichia colivàColiformđềuchokếtquảnằm
tronggiớihạnchophép.
4. BÀN LUẬN
Kếtquảphântíchchothấychấtlượngđấtvànước
tạiphườngHoàngTiến,thànhphốChíLinh,tỉnhHải
Dươngnhìnchungđápứngtiêuchuẩnmôitrường
nôngnghiệptheoQCVN03:2023/BTNMTvàphùhợp
vớiđịnhhướngGACP-WHO.
Đốivớiđấtcanhtác,pHdaođộngtừ5,8-6,3,nằm
trongkhoảngthíchhợpchocâyHoàngthanhsinh
trưởng.Tuynhiên,đểtốiưuhóakhảnănghấpthu
dinhdưỡng,việcbónvôicảitạođấtnhằmđiềuchỉnh
pHgầnmứctrungtính(khoảng6,5-7,0)làcầnthiết.
Hàmlượngkimloạinặng(As,Pb,Cd,Hg)đềudưới
ngưỡng cho phép, cho thấy nguy cơ ô nhiễm đất
thấp,đảmbảoantoànchodượcliệu.Hàmlượng
đồng(5,59-8,21mg/kg)ởmứcvilượngcầnthiếtcho
sinhtrưởng,chưavượtgiớihạnquyđịnh,thểhiệnsự
cânbằngdinhdưỡnghợplýchođất.
Vềchấtlượngnướctưới,cácchỉtiêupH(6,65-6,8)
vàTDS(480-530mg/L)nằmtrongngưỡngantoàn,
khônggâyảnhhưởngtiêucựcđếncâytrồng.Hàm
lượngkim loại nặng trongnướcđều dướigiớihạn
của QCVN 39:2011/BTNMT, cho thấy nguồn nước
ít nguy cơ ô nhiễm hóa chất độc hại. Về vi sinh,
mậtđộColiformvàE. coliđềunằmtronggiớihạn
cho phép, tuy nhiên, để phù hợp với nguyên tắc
GACP-WHO,cầnthựchiệnkiểmtrađịnhkỳvàcó
biệnphápkhửtrùngnướcmặttrongtrườnghợpcần
thiếtnhằmphòngngừaônhiễmvisinhvật.
Tổng hợp kết quả, có thể nhận định rằng khu vực
nghiên cứu đáp ứng được các yêu cầu về đất và
nướctheoGACP-WHO,nhưngvẫncầnápdụngcác
biệnphápquảnlýbềnvữngnhư:cảitạođấtnâng
pH,giámsátđịnhkỳchấtlượngnguồnnướcvàđất,
đồng thời xây dựng kế hoạch quản lý môi trường
vùng trồng. Điều này không chỉ bảo đảm an toàn
dượcliệumàcòngópphầnduytrìtínhổnđịnhlâu
dàicủavùngnguyênliệuHoàngthanh.
Pham Thi Hang, Vu Thi Minh Thu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 80-84
www.tapchiyhcd.vn
84
5. KẾT LUẬN
Nghiêncứuđãkhảosátvàphântíchchấtlượngđất
và nước tại khu vực thành phố Chí Linh, tỉnh Hải
Dương cho thấy: các chỉ tiêu đất (pH, hàm lượng
kimloạinặng,vilượngđồng)đềunằmtronggiớihạn
antoàn,thíchhợpchopháttriểncâyHoàngthanh.
NguồnnướctướicópH,TDS,kimloạinặngvàvisinh
vật đều đạt tiêu chuẩn QCVN, phù hợp dùng cho
sảnxuấtnôngnghiệptheođịnhhướngGACP-WHO.
Nhưvậy,khuvựckhảosátcótiềmnăngxâydựng
vùngtrồngHoàngthanhđạtchuẩnGACP-WHO.Tuy
nhiên,cầnthựchiệnđồngbộcácbiệnphápquảnlý
như:cảitạopHđất,theodõiđịnhkỳchấtlượngđất
vànước,kiểmsoátnguycơônhiễmvisinhvàhóa
chất.Việcnàysẽgópphầntạoravùngnguyênliệu
dượcliệusạch,antoàn,ổnđịnh,đảmbảochophát
triểnsảnxuấtvàcungứngHoàngthanhbềnvững
trongtươnglai.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] WorldHealthOrganization.WHOguidelines
ongoodagriculturalandcollectionpractices
(GACP)formedicinalplants.Geneva:World
HealthOrganization,2003.
[2] HuongT.T.T,HuongL.T.T,HungN.Vetal.Study
onessentialoilsfromtheleaves,stems,rhi-
zomes and fruits of Zingiber mekongense.
JournalofEssentialOil-BearingPlants,2019,
22(4):1-6.
[3] BộKhoahọcvàCôngnghệ.TCVN7538:Chất
lượngđất-Lấymẫu,HàNội.
[4] BộKhoahọcvàCôngnghệ.TCVN6663:Chất
lượngnước-Lấymẫu,HàNội.
[5] BộKhoahọcvàCôngnghệ.TCVN6647:2007
(ISO11464:2006)-Chấtlượngđất-Xửlýsơ
bộmẫuđểphântíchlý,hóa,HàNội,2007.
[6] BộYtế.DượcđiểnViệtNamV,NhàxuấtbảnY
học,HàNội,2017.
[7] BộTàinguyênvàMôitrường.QCVN03:2023/
BTNMT-Quychuẩnkỹthuậtquốcgiavềgiới
hạnchophépcủamộtsốkimloạinặngtrong
đất,HàNội,2023.
[8] BộTàinguyênvàMôitrường.QCVN39:2011/
BTNMT-Quychuẩnkỹthuậtquốcgiavềchất
lượngnướcdùngchotướitiêu,HàNội,2011.
Pham Thi Hang, Vu Thi Minh Thu / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 80-84