Bs ty TrÇn TuÊn s ang KTV Dù ¸n KhÝ sinh Häc ĐT: 0982 348 406
ệ ọ Pha I: d án khí sinh h c cho ngành chăn nuôi Vi
ỗ ợ ừ ế ệ ự t ứ 2002 đ n 2007 m c h tr 1 tri u/công
Nam t trình.
Pha II: T 2008 đ n 2012 m c h tr 1,2
ừ ứ ế ỗ ợ
T ng s công trình đ
ệ ổ ượ ỗ ợ ệ ị c h tr trên đ a bàn huy n:
ượ ượ ậ c cung c p tài li u, đ c t p
ậ ậ ấ ưỡ ấ hu n k thu t v n hành và b o d ệ ng/
Giai đo n 2012 đ n 2014:
tri u/công trình. ố 1.356 công trình ộ Các h tham gia đ ỹ ạ ế ả D án QSEAP do kho n
ả ự ợ vay c a ngân hàng ADB tài tr
M c h tr 1,2 tri u/công trình. T ng s h tr trên
ủ ỗ ợ ố ỗ ợ ứ ệ ổ
ị đ a bàn 635 công trình
Giai đo n t
ạ ừ ế ụ
ệ ự ự ế
ỗ ợ ạ ộ
ế ị ử ụ ằ
ề ừ ồ ngu n ngân sách
ế tháng 6 2015 đ n 2017 ti p t c th c ỉ ỗ ợ ủ . “Ch h tr khuy n hi n pha 3 c a d án SNV ự ệ ườ i đi xây d ng là 1,2 tri u/ công khích cho ng ủ ợ ẩ ủ i cho ch trình đ tiêu chu n. Đ i th xây h tr l ị t b s d ng tr giá 350 nghìn công trình b ng thi + Tài li u.ệ ỗ ợ ậ ự ấ H tr t p hu n tuyên truy n t ớ ủ ỉ xây d ng nông thôn m i c a t nh Thái Nguyên.
ố ớ
ệ
ạ
2.1. Hai lo i nguyên li u đ i v i gia đình
ệ
ồ
ộ
ố
ậ Nguyên li u có ngu n g c đ ng v t
ự
ệ
ồ
ố
ậ Nguyên li u có ngu n g c th c v t
ộ
ố
ồ
ệ
ậ 2.2. Nguyên li u có ngu n g c đ ng v t
ồ
ấ
ườ
ầ
ư ơ ể ủ
ậ
ộ
ậ ế
ư
ướ ỷ ả ả
ộ ổ ơ ở
ả ộ ậ G m: ch t th i đ ng v t nh ng i, gia súc, ộ gia c m, các b ph n c th c a đ ng v t ả ậ c th i các nh xác đ ng v t ch t, rác và n ế ế lò m , c s ch bi n thu , h i s n...
6 B ể ề đi u áp
ầ ấ 5 Đ u l y khí
ấ ạ 1. C u t o:
ầ
ứ
2 Ph n ch a khí
ầ 3 Đ u vào
6
4 Đ u ầ ra
ể
1 B phân gi
ả i
B composid ki u KT3C
ể ể
ị
ề
ứ
ơ
ị
D ch phân gi
ề ặ ị ứ
ầ
ơ
ả i nhi u h n m c quy đ nh: B m t d ch ố tr ng thái ban đ u cao h n “m c s
phân gi không”
ả ở ạ
i
→
Vc ị ứ D ch phân gi ề ặ i → ề
ấ ị
ố ứ ầ ặ
ị
i ít h n m c quy đ nh (n p v i ho c
tr ng
→ ơ
ả ở ạ
P>Pmax ạ
ơ
tích khí quá nhi u): B m t d ch phân gi
ơ
thái ban đ u th p h n “m c s không”
có th nể ổ ố
ố con
# s# s con == xx kg/ngày
kg/ngày XX 33kg/con/ngày
kg/con/ngày L nợ XX 1515kg/con/ngày ố
ố s con
## s con kg/con/ngày == yy kg/ngày
kg/ngày ++ + ng d c v phía
ặ
i ho c ố ề
Ố
ả
ể
b phân gi
ướ ọ
c đ ng
bãy n Chai thu nước đọng Van xả nước đọng Bẫy thu nước đọng ồ
ế ồ
Áp k đ ng h
ồ
ế ồ
Áp k đ ng h ế ữ
Áp k ch U * Nguyên lý Fe2O3 + 3H2S = Fe2S3 + 3H2O ờ
Sunfua s t d dàng tái sinh nh ủ ắ ễ
O2 c a không khí: 2Fe2S3 + 3O2 = 2Fe2O3 + 6S ấ ạ
* C u t o ứ ắ ạ
Bình ch a h t oxit s t (Fe 2O3) x pố + Không đ ượ ặ ố ặ ướ ề ề
c đ t ng trên n n nhà ho c chôn d i n n nhà ệ ộ ự nh ng khu v c có nhi ườ t đ không quá cao,
ữ
ế
ng xuyên chi u vào, nh ng ơ ị ắ
ậ ườ ệ t 30 cm
ặ ườ ở ữ
ặ ố
+ Đ t ng
ữ
tránh nh ng n i b n ng th
ỗ ễ ị
ch d b va đ p
ề
+ Cách đèn và các đ
ng truy n nhi
ầ ượ
ằ
ố
+ Đ ng ng n m ngang c n đ c ghim ch t vào t ng ặ
ẳ ườ ố ớ ho c mái nhà và đ t cao trên 1,7 m
ng ng th ng đ ng c n đ c c đ nh v i ầ ượ ố ị
ố ủ ố
ầ ứ
ộ ừ ố ườ
ặ
+ Các đ
ả
kho ng cách t ng mét m t. Đ u cu i c a ng nên n i
vào bãy n cướ ỉ ử ử đ t. ư ạ ầ ỗ ố
i g n l ồ
ủ ụ ế ề
1. Đóng hoàn toàn c a đi u ch nh không khí.
2. Châm l a m i và đ a l
ể ở ế ỡ
ế
3. M van khí c a b p, có th m h t c .
ẽ
ọ ử
4. Đ t d ng c đun lên b p. Ng n l a s cháy y u và
ụ
ụ ử ế ề ớ i khi b p ở
ặ ụ
ế
ả ạ
kéo dài, chùm ra c c nh d ng c đun.
ỉ
ở ầ
5. M d n c a đi u ch nh không khí cho t
kêu xì xì
ỉ ử ề ợ ỉ ể ạ ấ ể ạ ả ầ ạ ồ ề
ế
ớ
6. Đi u ch nh van khí k t h p v i c a đi u ch nh
ệ
ế ộ
ấ
ố
t nh t (hi u su t
không khí đ đ t ch đ cháy t
ơ
ọ ử
có th đ t 60%): ng n l a màu xanh l
, không có
vùng màu vàng, cao kho ng 25 – 30 mm, đ u
ch m đáy n i. ườ ả + Th đ t đ b o đ m ặ ỗ ố ể ả
ấ ế ề ệ ệ
ng xuyên v sinh m t l
khí phun lên đ u, hi u su t b p cao. ể ấ ặ ế
+ Không đ tràn lên m t b p các ch t gây ăn
ớ ặ ạ
ỉ
mòn ho c làm r sét l p kim lo i. ể ữ ẹ + V n van khí nh nhàng đ gi cho van không ặ
ị ỏ
b h ng. ả ầ ỗ ề ộ ổ ộ bu c vào t ử ư ồ
Châm l a vào que m i
M van khí t ể ồ ử ạ
i
g n phía bên c nh m ng đ tránh làm đen m ng ạ
ề ở
ầ
ợ ườ ộ ừ ừ
t
ạ
Đ i cho m ng sáng đ u toàn b (th
ế ổ ề ạ ạ
ự ỡ
ỉ
Đi u ch nh l
ấ và nhanh chóng đ a m i l a l
ạ
ng đèn
ỏ
i van khí, v trí vòi phun cho đèn
ỉ
ữ ề ầ ầ ằ sáng r c r sau vài phút, phát ra ti ng n nh )
ị
sáng nh t. Nh ng l n sau không c n đi u ch nh
n a.ữ
ắ
T t đèn b ng cách đóng van khí. ồ ử ớ ầ ạ i g n m ng
ẽ ế ổ 1. Đ a m i l a t
2. M van khí, n u không s gây n và làm h ng m ng ạ
ỉ ố ấ
t nh t ư
ở
ỏ
ề
ắ 3. Đi u ch nh van khí cho sáng t
ằ
4. T t đèn b ng đóng van ị
ị ạ
ạ ạ
ạ ạ
ạ ả
ả ong,
ong, ầ ầ
ầ ả ụ
ả ụ ạ
ạ
ạ
ạ ặ
ặ
ấ
ấ ạ
ạ c. Bc. Bảảo dưo dưỡỡngng
1.1. TTránh va ch m vì m ng b ròn, d v
ễ ỡ
ránh va ch m vì m ng b ròn, d v
ễ ỡ
2.2. Khi thay m ng m i, ph i làm v sinh t
ổ
ệ
ớ
ệ
ổ
ớ
Khi thay m ng m i, ph i làm v sinh t
ầđ u vòi phun, bóng và chao đèn
đ u vòi phun, bóng và chao đèn
3.3. Tránh c m tay không vào m ng cũ ho c hít
Tránh c m tay không vào m ng cũ ho c hít
ạ
ạ
ph i b i m ng đã cháy, vì m ng có ch t
ph i b i m ng đã cháy, vì m ng có ch t
phóng x (oxit thori )
phóng x (oxit thori ) ứ ậ ệ ố
ổ Ho t đ ng ệ ướ ạ
c l nh đi qua dàn
c.
t đun nóng n
ớ
i ướ
c đã nóng t ộ
ị
c trang b các b
ử
đ ng đánh l a
ệ ộ
t đ ệ ấ ỉ t. c cao trên 3 m ổ ả ứ ạ
Làm tăng m nh ph n ng
sinh hoá h c ọ
ự
ả
Ngăn c n s hình thành váng Cách khu y đ o :
ọ
ế ị ồ ấ ố
t b r i kéo ướ ở ố
i
c l i vào i l ầ ỗ ầ ả
ậ
Dùng g y th c qua ng
ố
ủ
i vào c a thi
l
ề ầ
ẩ
đ y nhi u l n
Múc dăm xô n
ượ ạ ố
ổ
ra đ ng
c l
ộ
Làm m t ngày vài l n,
m i l n 510 phút. Do nh ng nguyên li u nh , khó phân gi ệ ả ấ
ấ ổ
ở ự ữ
ư
ẹ
i nh
ấ ừ
ấ ơ
ề
ấ
ch t x , ch t sáp, ch t s ng,... n i lên trên b
ả
ế ạ ớ
ặ
m t và k t l i v i nhau, c n tr s thoát khí ể ệ ơ ỉ ử
ể ắ ả ữ
ng khí gi m : tìm nguyên nhân đ kh c ỉ
Rò r khí: ki m tra phát hi n n i rò r và s a ch a.
ả ượ
S n l
ph c.ụ Áp su t lên xu ng ch p ch n : b p cháy không n ế ờ ổ ậ ị ắ ố ườ ấ
đ nh là do đ ố
ng ng t c ượ ố
ng ng đ
ọ
ướ
c đ ng đ ế
ắ
N u đ
c l p
ượ
ặ ố
đ t t
c
ự ộ
t
đ ng x và không gây
ắ
t c đ
ớ
ằ
ướ ộ ầ ướ ườ
t thì n
ả
ố
ườ
ng ng.
ườ
ữ
ố
ẫ
V i nh ng đ
ng ng d n
ẻ
ườ
ấ
ng có
b ng ch t d o, th
ỗ
ữ
ở
ọ
nh ng ch
c đ ng
n
ể ả
ố ố
ả
võng, ph i d c ng đ x
c đi vài ngày m t l n.
n ộ ẫ ứ ố ầ ế
ườ
ẩ C m l a tuy t đ i khi m n p ố
ố ở ắ ở
ệ
ở
ị
ườ
ng ng b h khí ớ
ể ổ
KSH có th n khi tr n l n v i
ậ
ở ỷ ệ
6 25%. Vì v y
l
t
không khí
ặ
ậ
ộ
n u trong b ph n ch a khí ho c
ả
ng ng có không khí c n ph i
đ
ướ
ế
c
đ y h t không khí ra ngoài tr
ử ụ
khi s d ng
ử
ấ
ị
ế
thi
t b , đ
trong phòng kín
ệ ấ ỉ Phát hi n khí dò r khi th y mùi hăng ế ư ử ớ
i ộ ố ồ ầ ở Khi dùng b p và đèn, đ a l a t
g n b đ t r i hãy m van khí ị ấ
L y ộ
toàn b d ch
ờ
i đi và ch phân gi
cho thi
ả ả
ế ị
t b khô.
ợ Ph i đ i cho KSH
ể
ế
thoát ra h t. Có th
ạ
dùng qu t qu t không
ể
ị
ế
khí vào thi
t b đ
ố
t ng KSH ra. ạ Ki m tra l ặ ủ ằ ể
ộ
ố ả ấ ố ạ ự
ậ ố
ệ
Xu ng làm vi c ph i có ng ả
i s có m t c a không khí b ng cách th
ế ị
m t con v t s ng vào trong thi
t b .
ườ ở
trên theo dõi, t
i t nh t ộ nên bu c dây an toàn. Trø ng ký s inh ë
Trø ng ký s inh ë Lo¹iLo¹i Tû lÖ
Tû lÖ
g i m ảg i m ả
(%)
(%) Trø ng ký s inh ë
Trø ng ký s inh ë
®Çu vµo (s è
®Çu vµo (s è
trø ng /ml
trø ng /ml
dÞc h)
dÞc h) ®Çu ra (s è
®Çu ra (s è
trø ng /ml
trø ng /ml
dÞc h)
dÞc h) 98.098.0
97.097.0
99.499.4
100.0
100.0
100.0
100.0
100.0
100.0 Tæng sè
Tæng sè
Giun ®òa
Giun ®òa
S¸n l¸
S¸n l¸
Giun mãc
Giun mãc
S©uS©u
Giun chØ
Giun chØ
S¸n vµng
S¸n vµng 218.4
218.4
182.5
182.5
23.223.2
5.45.4
0.610.61
6.616.61
Kh«ng thÊy
Kh«ng thÊy 3.213.21
2.352.35
0.750.75
00
00
00
Kh«ng thÊy
Kh«ng thÊy 12.012.0 E.Co li (10000/ml)
E.Co li (10000/ml) Kh«ng cã
Kh«ng cã S almo ne lla
S almo ne lla Kh«ng cã
Kh«ng cã Bac ilus Pas te urianus
Bac ilus Pas te urianus Kh«ng cã
Kh«ng cã Bac illus e rys ipe lalis s ius
Bac illus e rys ipe lalis s ius Kh«ng cã
Kh«ng cã B.Pe rfring e ns
B.Pe rfring e ns R¬m r¹ L¸ xanh BÌo t©y Lªn me n Èm kþ
khÝ Nu«i c ¸ T¶o
biÓn XuÊt khÈu Nu«i lîn Ph©n vËt
nu«i B∙ lªnme n Nu«i g iun Nu«i l¬n Phô c vô c h¨n
nu«i
¡n, xuÊt khÈu Ph©n bãn Phô c vô trång
trätTrâu bò
Trâu bò
4
zz kg/ngày
kg/ngày
ượ
ổ
ượ
ổ
ng
T ng l
T ng l
ng
ả ạ
ấ
ả ạ
ấ
ch t th i n p
ch t th i n p
ặ
ặ
Chú ý khi đ a ư
+ + Chú ý khi đ a ư
ố
ống chui qua
ng chui qua
ườ
ườ
ng ho c
t
t
ng ho c
ử
ồ
ử
ồ
lu n qua c a
lu n qua c a
ể ố
ể ố
không đ ng
không đ ng
ị ẹ
ị ẹb b p
b b p
ắ
ắ
ớ
ạ
a. Th p đèn khi l p m ng m i
ạ
Căng đ u m ng thành m t qu c u r ng và
ong
ị
ế
Thi
đun
t b không có thùng tích:
ầ
ầ
ờ
ướ
c nóng t c th i theo nhu c u g n
n
ơ ử ụ
n i s d ng
ể
ấ ạ : g m b ph n đ t khí quy n
ồ
C u t o
ặ
t) đ t
ạ
ộ
ộ
ố
và dàn ng (b trao đ i nhi
ố
ồ
quanh bu ng đ t.
ướ
ộ : n
ố
ộ ố ấ
ng. B đ t c p nhi
ố
Sau khi qua dàn ng, n
ế
ệ ộ ầ
t
nhi
t đ c n thi
ượ
ị ườ
ế
Thi
ng đ
t b th
ộ ự ộ
ể
ề
ậ
ph n đi u khi n: b t
ả
ở ướ
ể ố
c, van gi m nhi
đ đ t khi m n
ộ ề
và áp su t, b đi u ch nh nhi
ử ụ :
S d ng
ộ ướ
‾ C t n
ạ
ả
ả
‾ Đ m b o an toàn: phòng cháy n và ng t
ƯỠ
B O D
Ả
NG CÔNG TRÌNH KHÍ
SINH H CỌ
• Phá váng b ng ằ
Phá váng b ng ằ
ả
khu y đ o, pha
ả
khu y đ o, pha
loãng nguyên
loãng nguyên
ứ
ệ
ứ
li u đúng m c
ệ
li u đúng m c
• L y b khi váng
ỏ
ấ
ấ
ỏ
L y b khi váng
quá d yầ
quá d yầ
ả
ả
B∙ th i láng
B∙ th i láng
MÉuMÉu

