1
K năng trình bày
(Đng l p c b n) ơ
Trình bày nh th ư ế
nào là t t?
2
Kh năng di n đt m t ý t ng cũng g n ưở
quan tr ng nh b n thân ý t ng đó ư ưở
3
K năng trình bày
T i sao l i c n có k năng trình bày?
T o lòng tin đi v i nh ng đi u truy n đt
Gây thi n c m v i ng i nghe ườ
Kh c ph c s h i h p trong khi trình bày
Ph i h p nh t quán 3 y u t : ngôn t , âm ế
đi u và dáng v .
4
B n y u t ế
đ có m t trình bày t t
B n thân
N i dung
Khán gi
B i c nh
T t c nh ng y u t trên đi v i nhau s có m t ế
ph n trình bày n t ng. ượ
5
Nh ng y u t v b n thân khi trình bày ế
Âm l ng rõ ràng và d ngheượ
Đ cao, th p c a gi ng
T c đ nói v a ph i
T m ng ng sau khi k t thúc m t v n đ ế
Phát âm đúng ng đi u, tránh dùng t đm
Gi ng nói
Ngôn ng c ch
Ki m ch s h i h p ế
Hì
ình dáng bên ngoài
Thái đ và phong cách t nhiên
T th th ng và thoài máiư ế
Đng tác nh nhàng và t nhiên
Nét m t th hi n s nhi t t nh và t tin
Ti p xúc b ng m tế
Chu n b t t, t ng t ng đt k t qu t t đp ưở ượ ế
Th sâu vài l n/th giãn tr c khi nói ư ướ
Trình bày t t nh t theo kh năng
Suy nghĩ theo h ng tích c cướ
S d ng các ph ng ti n tr c quan ươ
B t đu b ng m t câu h i/câu chuy n vui