M ĐU
1. Tính c p thi t c a đ tài ế
Khám phá khoa h c (KPKH) là m t ho t đng vô cùng quan tr ng
c a tr tr ng m m non, góp ph n tích c c vàườ o s phát tri n toàn di n
cho tr , đc bi t đi v i tr l a tu i m u giáo. Thông qua vi c ti p xúc, ế
tr i nghi m v i các s v t, hi n t ng xung quanh, tr có c h i tìm hi u, ượ ơ
khám phá, tr i nghi m đ tích lũy các bi u t ng v môi tr ng xung ượ ườ
quanh (MTXQ), thi t l p m i quan h gi a các ế s v t hi n t ng ượ , h ngướ
đn phát tri n t duy cũng nh phát tri n toàn di n v nhân cách. ế ư ư Đi u đó
làm th a mãn tính tò mò, lòng ham hi u bi t, kích thích và nuôi d ng h ng ế ưỡ
thú cho tr , m ra cánh c a cho tr b c vào th gi i r ng l n h n. ướ ế ơ
Đi v i tr đ tu i m u giáo, “h c b ng ch i ch i mà h c” ơ ơ là
ph ng châm xuyên su t đ t ch c các ho t đng h ng ngày c a tr ươ
tr ng m m non (MN) mà ho t đng KPKH cũng không ngo i l . Các h cườ
gi vĩ đi nh ư F. Phroebel, M. Montessori, O. Decroly, E.I Chikhieve, R.I.
Giukovxkaia, A.P. Uxova, A.I. Xorokina, Dorothy D.Sullivan, Beth Davey...
đu cho r ng trò ch i v a là ph ng ti n và là ph ng pháp giáo d c hi uơ ươ ươ
qu đi v i tr em l a tu i MN, đc bi t là tr m u giáo giai đo n mà
ho t đng ch đo là ho t đng vui ch i (d n theo Đinh Văn Vang, 2012). ơ
Các trò ch i, trong đó có trò ch i h c t p (TCHT) là m t trong nh ngơ ơ
ph ng ti n giáo d c hi u qu đi v i tr .ươ
Theo Đinh Văn Vang (2012), TCHT là lo i trò ch i có lu t, th ng do ơ ườ
ng i l n nghĩ ra cho tr ch i. Đó là lo i trò ch i đòi h i tr ph i th cư ơ ơ
hi n m t quá trình ho t đng trí tu đ gi i quy t nhi m v h c t p đc ế ượ
đt ra nh nhi m v ch i, qua đó mà trí tu c a tr đc phát tri n” [10]. ư ơ ượ
Trong ho t đng KPKH tr ng MN ườ , các TCHT giúp tr thăm dò, tìm hi u
th gi i xung quanh (TGXQ) m t cách thú v và h p d n, qua đó hình thànhế
1
các bi u t ng v các đi t ng trong môi tr ng, rèn luy n các k năng ượ ượ ườ
nh n th c nh quan sát, so sánh, phân lo i, th nghi m, d đoán, ư suy lu n,
gi i quy t v n đ, đa ra k t lu n và ế ư ế và hình thành thái đ hành vi phù h p
đi v i con ng i và môi tr ng. ườ ườ
Các nghiên c u c a Belinda Gimbert, Dean Cristol (2004), I Chen Hsu
(2007), Sameerchand Pudaruth và Bibi Rushda Bahadoor (2011), Karl F.
Wheatley (2003), Rita Brito (2010), Tamer Kutluca (2011), Anjali Khirwadkar
(2007) cũng nh n ph m “Recognizing the Potential of ICT inư
Earlychildhood Education” do Unesco IITE xu t b n đã ch ng minh ti m
năng và l i ích c a công ngh thông tin (CNTT), đc bi t là các ph n m m
máy tính (PMMT) trong giáo d c tr m m non. Vi t Nam, k t khi B
Giáo d c & Đào t o ký quy t đnh s 3382/QĐ-BGD&ĐT_GDMN v vi c ế
phê duy t d án ng d ng CNTT trong giáo d c m m non (GDMN)” vào
ngày 5/7/2006, vi c ng d ng CNTT trong GDMN, đc bi t là ng d ng các
PMMT trong thi t k và t ch c các trò ch i đã và đang đc các tr ngế ế ơ ượ ườ
m m non th c hi n. Nh ng hi u qu b c đu cho th y v n đ thi t k ư ế ế
TCHT cho tr MG 5-6 tu i KPKH v i s h tr c a PMMT là v n đ c n
đc quan tâm.ượ
Th c t ế cũng cho th y giáo viên m m non (GVMN) v n còn g p
nhi u khó khăn trong vi c tìm ki m ngu n trò ch i cho tr KPKH nói chung ế ơ
và trò ch i KPKH trên PMMT nói riêng. Đi u này đt ra v n đ c n gi iơ
quy t đó là đa d ng hóa ngu n trò ch i đ giáo viên có th tham kh o và sế ơ
d ng nh m nâng cao hi u qu ho t đng KPKH c a tr tr ng m m ườ
non.
Xu t phát t nh ng lý do nêu trên, chúng tôi ch n đ tài “Thi t kế ế
trò ch i h c t p cho tr m u giáo 5-6 tu i khám phá khoa h c ơ v i s h
tr c a ph n m m máy tính” đ nghiên c u v i mong mu n có th thi t k ế ế
2
h th ng các trò ch i h c t p giúp tr ti p c n v i th gi i và môi tr ng ơ ế ế ườ
xung quanh nh s h tr c a m t s ph n m m máy tính.
2. M c đích nghiên c u
Trên c s nghiên c u lí lu n và th c ti n c a vi c thi t k TCHT choơ ế ế
tr m u giáo 5-6 tu i KPKH v i s h tr c a PMMT, t đó thi t k h ế ế
th ng TCHT nh m c ng c ki n th c, chính xác hóa bi u t ng cho tr v ế ượ
Đng v t, Ph ng ti n giao thông, N c và các hi n t ng t nhiên. ươ ướ ượ
3. M c tiêu c a đ tài
- H th ng hóa lí lu n v thi t k trò ch i h c t p cho tr m u giáo ế ế ơ
5-6 tu i khám phá khoa h c v i s h tr c a ph n m m máy tính.
- Đánh giá th c tr ng thi t k trò ch i h c t p cho tr m u giáo 5-6 ế ế ơ
tu i khám phá khoa h c v i s h tr c a ph n m m máy tính tr ng ườ
m m non.
- Thi t k h th ng trò ch i h c t p cho tr m u giáo 5-6 tu i khámế ế ơ
phá khoa h c v i s h tr c a ph n m m máy tính.
4. Đi t ng, ph m vi nghiên c u ượ
4.1. Đi t ng nghiên c u ượ
Nghiên c u trò ch i h c t p cho tr m u giáo 5 6 tu i khám phá ơ
khoa h c v i s h tr c a ph n m m máy tính
4.2. Ph m vi nghiên c u
4.2.1. Gi i h n v khách th nghiên c u
Đi u tra trên 30 giáo viên d y l p m u giáo 5 - 6 tu i t i m t s
tr ng m m non đa bàn thành ph Hu .ườ ế
4.2.2. Gi i h n v n i dung nghiên c u
3
Thi t k trò ch i v các ch đ: Đng v t, Ph ng ti n giao thông,ế ế ơ ươ
N c và các hi n t ng t nhiên.ướ ượ
4.2.3. Gi i h n v th i gian nghiên c u
Nghiên c u trong 11 tháng: T tháng 1 năm 2019 đn tháng 11 năm 2019. ế
5. Gi thuy t khoa h c ế
N u các TCHT đc thi t k và s d ng m t cách h p lý và khoa h cế ượ ế ế
s kích thích h ng thú cho tr m u giáo 5-6 tu i khám phá khoa h c m t
cách ch đng, tích c c.
6. Cách ti p c n, ph ng pháp nghiên c uế ươ
Đ gi i quy t các nhi m v nghiên c u đ ra, nghiên c u s d ng ế
ph i h p các ph ng pháp sau: ươ
6.1. Ph ng pháp nghiên c u lí lu nươ
M c đích: Nh m tìm hi u c s lí lu n v ho t đng khám phá khoa ơ
h c c a tr m m non, trò ch i h c t p v i s h tr ph n m m máy tính, ơ
làm c s đ tìm hi u c s th c ti n và thi t kơ ơ ế ế h th ng trò ch i h c t pơ
cho tr 5 6 tu i khám phá khoa h c v i s h tr c a ph n m m máy
tính.
Cách ti n hànhế: Thu th p, l a ch n các tài li u trong và ngoài n c ướ
liên quan đn ếho t đng khám phá khoa h c c a tr m m non, trò ch i h c ơ
t p v i s h tr c a ph n m m máy tính. Phân tích, t ng h p và đánh giá
t ng quát, h th ng hoá n i dung v n đ nghiên c u.
6.2. Ph ng pháp nghiên c u th c ti nươ
6.2.1. Ph ng pháp đi u tra b ng b ng h iươ
M c đích: kh o sát th c tr ng l a ch n và thi t k trò ch i h c t p ế ế ơ
cho tr m u giáo 5 – 6 tu i khám phá khoa h c và nhu c u s d ng trò ch i ơ
4
h c t p ng d ng ph n m m máy tính trong ho t đng này các tr ng ườ
MN đ xây d ng c s th c ti n c a v n đ nghiên c u. ơ
Công c: 1 b ng h i dành cho đi t ng giáo viên g m các câu h i ượ
đóng v i các đáp án cho s n bi u hi n 5 m c đ đc qui thành đi m ượ
t ng ng t 1 – 5. ươ
6.2.2. Ph ng pháp quan sátươ
M c đích: Thu th p thêm thông tin v th c tr ng l a ch n và thi t ế
k trò ch i h c t p cho tr m u giáo 5 6 tu i khám phá khoa h c và tháiế ơ
đ, h ng thú, tính tích c c c a tr khi tham gia ho t đng này.
Cách ti n hànhế: D gi ho t đng khám phá khoa h c cho tr 5 6
tu i tr ng MN. Phi u quan sát đc thi t k đ ghi chép k t qu . ườ ế ượ ế ế ế
6.2.3. Ph ng pháp ph ng v n sâuươ
M c đích: Ph ng v n m t s CBQL và giáo viên MN v th c tr ng
thi t k trò ch i h c t p cho tr 5-6 tu i khám phá khoa h c v môi tr ngế ế ơ ườ
xung quanh cho tr 5 6 tu i tr ng MN và vi c ng d ng mô hình ườ
DHDA vào vi c t ch c ho t đng này.
Cách ti n hànhế: Xây d ng phi u ph ng v n theo m c tiêu và n i ế
dung nghiên c u c th . Ti n hành ph ng v n t ng giáo viên. ế
6.2.4. Ph ng pháp chuyên giaươ
M c đích: Xin ý ki n c a các nhà chuyên môn có kinh nghi m trongế
lĩnh v c GDMN và công ngh thông tin v n i dung nghiên c u c a đ tài
N i dung: Xin ý ki n v h ng nghiên c u, công c nghiên c u,ế ướ
nguyên t c và qui trình thi t k trò ch i. ế ế ơ
6.2.5. Ph ng pháp nghiên c u s n ph mươ
M c đích: Kh o sát h th ng các trò ch i h c t p giáo viên l a ơ
5