K Than Đá
K Than Đá, k Thch Thán hay K Cacbon (Carboniferous) là mt đơn v phân chia
chính trong niên đại địa cht, kéo dài t khi kết thúc k Devon, vào khong 359,2 ± 2,5
triu năm trước (Ma) ti khi bt đầy k Permi vào khong 299,0 ± 0,8 triu năm trước
(theo ICS, 2004). Ging như phn ln các thi k địa cht c khác, các tng đá xác định
đim bt đầu và kết thúc ca k này được xác định khá tt, nhưng niên đại chính xác thì
vn không chc chn trong phm vi 5–10 triu năm. Tên gi trong mt s ngôn ng để
ch k Than đá (carboniferous) có ngun gc t tiếng Latinh để ch than đá là carbo, do
các tng than đá rng ln có niên đại vào thi k này được tìm thy ti khu vc min tây
châu Âu cũng như trên toàn thế gii. Mt phn ba thi k đầu tiên ca k này được gi là
thế Mississippi, còn khong thi gian còn li được gi là thế Pennsylvania. Các loài cây
thuc ngành Thông đã xut hin trong thi k quan trng và biết rõ này.
Phân chia
K Than Đá thông thường được chia thành các thế Pennsylvania (mun) và Mississippi
(sm). Các tng động vt t tr nht ti già nht, cùng vi mt s đơn v phân chia nh
ca chúng, là:
Pennsylvania mun: tng Gzhel (mun nht)
o Noginsk/Virgilia
Pennsylvania mun: tng Kasimov
o Klazminski
o Dorogomilovks/Virgilia
o Chamovnichesk/Cantabria/Missouri
o Krevyakinsk/Cantabria/Missouri
Pennsylvania gia: tng Moskva
o Myachkovsk/Bolsov/Desmoinesia
o Podolsk/Desmoinesia
o Kashirsk/Atokan
o Vereisk/Bolsov/Atokan
Pennsylvania sm: tng Bashkiria/Morrowan
o Melekessk/Duckmantia
o Cheremshansk/Langsettia
o Yeadonia
o Marsdenia
o Kinderscoutia
Mississippi mun: tng Serpukhov
o Alportia
o Chokieria/Chesteria/Elviria
o Arnsbergia/Elviria
o Pendleia
Mississippi gia: tng Visé
o Brigantia/St. Genevieve/Gasperia/Chesteria
o Asbia/Meramecia
o Holkeria/Salem
o Arundia/Warsaw/Meramecia
o Chadia/Keokuk/Osagea/Osage
Mississippi sm: tng Tournai (c nht)
o Ivoria/Osagea/Osage
o Hastaria/Kinderhookia/Chautauquan/Chouteau
C địa lý hc
S st gim tng th ca mc nước bin vào cui k Devon đã b đảo ngược li vào đầu
k Than Đá; điu này to ra mt lot các bin rng nm trên thm lc địa và các trm tích
cacbonat ca thế Mississippi[1]. Cùng vi đó là s st gim nhit độ khu vc cc nam
Trái Đất; các vùng đất phía nam ca đại lc Gondwana đã b đóng băng trong sut k
này, mc dù người ta vn chưa chc chn rng các lp băng là lưu li t thi k k Devon
hay không phi vy[2]. Các điu kin như vy dường như có rt ít nh hưởng ti các khu
vc nm sâu trong vùng nhit đới, ti đó các đầm ly than đá tt tươi đã phát trin thnh
vượng trong phm vi 30 độ ca các sông băng xa nht v phía bc[3].
Các trm tích châu th thuc k Than Đá có
th nhìn thy trong hình chp ti phía bc Williamsport, Pennsylvania.
S st gim mc nước bin vào gia k Than Đá đã làm lng đọng các kết qu ca s
tuyt chng chính trong đại dương, trong đó nh hưởng ti các loài hu bin (lp
Crinoidea) và cúc đá (phân lp Ammonoidea) đặc bit trm trng[4]. S st gim mc
nước bin này cùng vi s phân va không chnh hp đi kèm ti Bc M đã chia tách thế
Mississippi ra khi thế Pennsylvania[5].
K Than Đá là thi k ca các hot động kiến to núi tích cc, do siêu lc địa Pangaea đã
hình thành. Các lc địa phía nam vn gn kết cùng nhau trong siêu lc địa Gondwana, nó
va chm vi Bc M-châu Âu (Laurussia) dc theo đường phân chia ngày nay thuc v
min đông Bc M. S va chm lc địa này to ra kết qukiến to sơn Hercynian ti
châu Âu và kiến to sơn Allegheny ti Bc M; nó cũng kéo dài dãy núi Appalaches mi
ni lên v phía tây nam thành dãy núi Ouachita[6]. Cùng trong khong thi gian này, phn
ln ca phía đông mng kiến to Á-Âu ngày nay cũng gn nó vi châu Âu dc theo
đường phân chia dãy núi Ural. Phn ln ca siêu lc địa Pangaea trong đại Trung Sinh
vào thi gian này đã được gn kết vi nhau, mc dù các lc địa Hoa Bc (nó có l đã va
chm vào cui k Than Đá), và Hoa Nam vn còn tách ri khi Laurasia. Pangaea vào
cui k Than Đá có hình dng tương t ch "O".
Khi đó có hai đại dương chính – đó là Panthalassa bao quanh Pangaea và Paleo-Tethys
nm bên trong ch "O" ca siêu lc địa Pangaea. Các đại dương nh khác đang co li và
cui cùng b khép kín – bao gm: đại dương Rheic (b khép li do s kết hp ca Nam
Bc M), đại dương nh và nông là đại dương Ural (b khép li do s va chm ca các
lc địa Baltica và Siberi, to thành dãy núi Ural) cùng đại dương Proto-Tethys (b khép
li do s va chm ca các lc địa Hoa Bc và Siberi/Kazakhstania.
Đá và than
Các lp đá k Than Đá ti châu Âu và min đông Bc M ch yếu bao gm các chui lp
li ca các lp đá vôi, sa thch, đá phiến sétthan đá, được biết đến như
"cyclothems" ti Hoa K và "coal measures" ti Anh[7]. Ti Bc M, các tng đá thi k
đầu k Than Đá ch yếu là đá vôi ngun gc đại dương, gii thích cho s phân chia k
Than Đá thành hai thi k trong các h thng Bc M. Các lp than đá k Than Đá cung
cp phn ln ngun nhiên liu cho vic sn xut năng lượng trong thi k Cách mng
công nghip và vn còn tm quan trng kinh tế ln trong thi k ngày nay.
Các trm tích than đá ln trong k Than Đá ch yếu là do hai yếu t. Yếu t đầu tiên
trong s này là s xut hin ca các cây thân g có v (và c th là s tiến hóa ca các
si lignin trong v). Yếu t th hai là các mc nước bin thp hơn đã din ra trong k
Than Đá khi so sánh vi các mc tương t ca k Devon. Điu này đã cho phép s phát
trin ca các đầm lyrng rng ln vùng đất thp ti Bc M và châu Âu. Mt s hc
gi đưa ra gi thuyết rng mt lượng ln g đã b chôn vùi trong thi k này là do các
động vt và các vi khun phân hy vn chưa kp tiến hóa để có th tiêu hóa được lignin
mt cách có hiu qu. S chôn vùi rng ln ca cacbon sn xut sinh hc đã dn ti s
to thành mt lượng ôxy dư tha trong khí quyn; người ta ưc tính khi đó nng độ ôxy
có th lên cao ti 35% so vi ch khong 21% ngày nay [1]. Mc ôxy cao này có l đã
làm gia tăng các hot động cháy rng cũng như to ra các loài côn trùngđộng vt
lưỡng cư khng l.
Ti min đông Bc M, các tng trm tích đại dương ph biến hơn trong các phn c hơn
ca thi k này khi so sánh vi các phn tr hơn gn như là không có mt vào cui k
Than Đá. S sng đại dương khi đó đặc bit giàu các loài hu bin và các loài khác trong
cùng ngành Da gai (Echinodermata). Các loài thuc ngành Tay cun (Brachiopoda) là rt
ph biến trong khi các loài trùng ba thùy (lp Trilobita) tr thành ít ph biến. Trên đất
lin, các qun th ln và đa dng ca thc vt đã tn ti. Các loài động vt có xương sng
trên đất lin bao gm c các loài động vt lưỡng cư ln.
S sng
Động vt
Động vt không xương sng
Đại dương