165
TP CHÍ KHOA HC, Đại hc Huế, S 50, 2009
S DNG K THUT KHÔNG GIAN HƠI KT HP GC-ECD (HS/GC/ECD)
ĐỂ XÁC ĐNNH TRIHALOMETHANES TRONG NƯỚC MÁY
TI THA THIÊN HU
Ngô Văn T, Trường Đại hc Sư phm, Đại hc Huế
Nguyn Khoa Hin, Công ty Xây dng và Cp nước Tha ThiênHuế
TÓM TT
Bài báo y t phương pháp xác định trihalomethanes trong nước, vi s dng k
thut không gian hơi kết hp vi GC-ECD. Phương pháp này da trên cơ s la chn nhng
điu kin k thut không gian hơi thích hp. Trong điu kin làm vic được mô t, gii hn định
lượng ca CHCl
3
, CHCl
2
Br, CHClBr
2
CHBr
3
tương ng 0,76, 0,51, 0,61 0,86
µ
g/L.
Phương pháp này đã được áp dng để xác định trihalomethanes trong nước ung ti Tha
Thiên Huế. Độ chính xác ca phương pháp đã được kim tra bi độ thu hi.
I. M đầu
T nhng năm 74, qua mt s kho sát dch t hc, người ta đã nhn thy s
liên quan gia các bnh ung thư bàng quang, ung thư rut đột biến gen vi nhng
sn phNm ph ca quá trình kh khuNn nước bng các hp cht ca clo, trong đó các
hp cht Trihalomethanes (THMs) [3]. Mc hin nay, mt s nhà y đã s dng
ozone, hoc tia cc tím để kh khuNn nước, nhưng sau đó vn phi s dng các hp
cht ca clo để duy trì lượng hóa cht kh khuNn dư, để chng tái nhim bNn trên đường
ng vn chuyn. T chc Y tế thế gii (WHO), nhiu quc gia, k c Vit Nam đã đưa
ra khuyến cáo và tiêu chuNn cho nhng hp cht hu cơ d bay hơi trong nước ung cn
phi kim tra [1,7] bao gm c THMs. Theo hướng dn ca T chc Y tế Thế gii, gii
hn nng độ các THMs trong nước như sau: chloroform 200 µg/L,
bromodichloromethane 60µg/L, dibromochloromethane 100µg/L, bromoform 100 µg/L
[7]. B Y tế Vit Nam quy định gii hn cho phép ca CHCl
3
, CHCl
2
Br, CHClBr
2
CHBr
3
trong nước ung tương ng là 200, 60, 100 và 100 µg/L [1].
Hin nay, để xác định THMs, người ta thường s dng: phương pháp “Pure and
Trap“ sc khí ct mao qun vi detector đo độ dn đin (P&T/GC/ELCD) [6];
phương pháp sc ký khí khi ph (GC/MS) [5]; phương pháp chiết lng-lng sc ký
khí vi detector bt gi đin t (LLE/GC/ECD) [6]. Các phương pháp này ưu đim
độ nhy cao, nhưng phi qua các giai đon làm giàu như tách, chiết
(LLE/GC/ECD), hoc s dng các thiết b đắt tin (GC/MS), (P&T/GC/ELCD) nên
thường phc tp chi phí phân tích cao. Vit Nam, đã mt s nghiên cu xác
định THMs trong nước máy bng k thut không gian hơi kết hp vi sc ký khí khi
166
ph (GC/MS) áp dng phân tích các mu nước máy ca Hà Ni [2]. Ti Tha Thiên
Huế, chưa có nghiên cu nào v THMs trong nước và nước máy.
Bài báo này trình bày nhng kết qu nghiên cu hoàn thin quy trình phân tích
THMs trong nước bng HS/GC/ECD, vi mc đích chn la các điu kin k thut bay
hơi mu và áp dng phân tích THMs trong mt s mu nước máy ti Tha Thiên Huế.
II. Phn thc nghim
2.1. Thiết b, dng chóa cht
- Máy sc ký khí Model GC-Agilent 6580; ct mao qun DB624, dài 30m,
đường kính 0,25 mm; detector microECD; t sy Memmert BE400, 50
0
C đến 300
0
C, độ
chính xác ±1
o
C; t m Memmert BE400, 25
0
C đến 60
0
C, độ chính xác ±0,1
o
C;
- Micropipet, xyranh các loi, các dng c như chai, np vành nhôm chuyên
dùng cho k thut không gian hơi ca Agilent; dng c thy tinh ca Nht, Đức.
- Các dung dch chuNn gc THMs, ni chuNn, methanol 99,99% ca Agilent,
M; khí nitơ 99,99% ca Singapore; các hóa cht tinh khiết phân tích khác ca Merck.
2.2. Quy trình thc nghim
2.2.1. Ly mu và bo qun mu
Dng c ly mu được s dng là các chai thu tinh loi 100 ml, np vn, có lp
đệm PTFE, sch, sy khô 105
0
C trên 3 gi, để ngui, đậy np tht cht kín. Mu nước
ly đầy chai nút li tht cht, không trao đổi khí. Bo qun mu nhit độ t 0 đến
4
0
C trong t lnh, ti, không quá 48 gi. S dng natri ascorbate t 0,01 gam đến 0,02
gam để loi b 1 mg clo dư.
2.2.2. Chu!n b mu
Cân 3 gam NaCl tinh khiết phân tích, cho vào các l thy tinh sch; ly 10 ml
mu cho vào l; đóng kín l mu bng nút silicon, np nhôm vi thiết b dp np; dùng
xiranh, thêm cht ni chuNn 1,2-Dibromopropane vi nng độ mong mun; lc đều l
mu 1 phút; đặt l mu vào t sy nhit độ thi gian cn thiết; chuyn l mu sang
t m nhit độ và thi gian cn thiết.
2.2.3. Phân tích trên thiết b GC/ECD
Sau khi hết thi gian cân bng, dùng xyranh, đâm xuyên qua t silicon, hút
chính xác 0,5 ml khí khong không gian phía trên pha lng; bơm mu khí vào
GC/ECD
Điu kin làm vic ca thiết b GC/ECD:
- Ct mao qun DB624, dài 30 m, đường kính 0,25 mm, chiu dày film 1,4 µm;
detector uECD; khí mang s dng khí nitơ 99,99% ca Singapore.
167
- Chương trình nhit: nhit độ ban đầu: 50
0
C; thi gian gi: 1 phút; tc độ gia
nhit: 7
0
C/ phút; nhit độ cui 120
0
C; thi gian gi: 20 phút.
- Nhit độ inlet: 250
0
C; nhit độ detector: 250
0
C
- Chương trình áp sut ct tách (biến thiên áp sut ct tách): áp sut ban đầu: 25
PSI; thi gian gi: 5 phút; tc độ gim áp: 10PSI/ phút; áp sut cui 10PSI; thi gian
gi: 10 phút
- Chế độ chia dòng 1: 1; dòng khí b tr make up flow: nitơ 40 mL/ phút; dòng
khí tiết kim: nitơ 20 mL/ phút.
III. Kết qu và tho lun
3.1. S ph thuc ca t l din tích các pic THMs/ ni chun vào nhit độ
mu
nh hưởng ca nhit độ mu đến t l din tích các pic THMs/ ni chuNn được
kho sát ti các nhit độ 50, 70, 100, 120
0
C, các điu kin khác như nhau: thi gian
mu 30 phút; nhit độ cân bng 50
0
C; thi gian cân bng 30 phút; nng độ THMs các
mu như nhau, c th CHCl
3
10µg/L, CHCl
2
Br 10µg/L, CHClBr
2
15µg/L, CHBr
3
15µg/L; nng độ ni chuNn C
3
H
6
Br
2
300µg/L. Mi mu được tiến hành 3 ln thí nghim.
Kết qu thí nghim được trình bày ti bng 1.
Bng 1: S ph thuc ca t l din tích các pic THMs /ni chu!n vào nhit độ m
(TLDT: T l din tích trung bình, S: độ lch chu!n, RSD: h s biến động tính%)
Kết qu tính toán ANOVA: F
thuyết
(f
1
=3,f
2
=8,p=0,05) = 4,066; F
tính
(CHCl
3
)
=
21,7; F
tính
(CHCl
2
Br) = 65,5; F
tính
(CHClBr
2
) = 48,4; F
tính
(CHBr
3
) = 9,4;
Kết qu thí nghim phân tích ANOVA cho thy: Khi tăng nhit độ mu, t
l din tích THMs/ ni chuNn tăng, điu này làm tăng gii hn phát hin ca phương
pháp. Vi kết qu đó, vic chn nhit độ mu 120
0
C s tt nht, cho t l din tích
ln nht (RSD nh hơn 5%).
3.2. S ph thuc ca t l din tích các pic THMs/ ni chun vào thi gian
mu
nh hưởng ca thi gian mu đến t l din tích các pic THMs/ ni chuNn
CHCl
3
CHCl
2
Br CHClBr
2
CHBr
3
Nhit
độ TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
50
o
C
0,023
0,0037
15,6
0,083
0,0069
8,3 0,080
0,0065
8,1 0,020
0,0043
21,3
70
o
C
0,027
0,0010
3,8 0,090
0,0023
2,6 0,069
0,0030
4,4 0,013
0,0007
5,7
100
o
C
0,030
0,0004
1,4 0,101
0,0019
1,9 0,076
0,0011
1,5 0,014
0,0005
3,5
120
o
C
0,037
0,0012
3,3 0,131
0,0049
3,7 0,103
0,0010
1,0 0,019
0,0002
1,2
168
được kho sát ti các thi gian mu 20, 30, 50,70, 90, 110, 130, 150, 170 phút, c
điu kin khác như nhau: nhit độ mu 120
0
C; nhit độ cân bng 50
0
C; thi gian
cân bng 30 phút; nng đ THMs các mu là như nhau, c th CHCl
3
40µg/L, CHCl
2
Br
40µg/L, CHClBr
2
60µg/L, CHBr
3
40µg/L; nng độ ni chuNn C
3
H
6
Br
2
300µg/L. Mi
mu được tiến hành 3 ln thí nghim. Kết qu thí nghim được trình bày ti bng 2.
Bng 2: S ph thuc ca t l din tích pic THMs /ni chu!n vào thi gian m
Kết qu nh toán ANOVA: F
thuyết
(f
1
=8,f
2
=18,p=0,05) = 2,51; F
tính
(CHCl
3
) =
276; F
tính
(CHCl
2
Br) = 2,61; F
tính
(CHClBr
2
) = 371; F
tính
(CHBr
3
) = 334;
Kết qu thí nghim và phân tích ANOVA cho thy: Khi tăng thi gian mu, t
l din tích THMs/ni chuNn tăng, điu y làm tăng gii hn phát hin ca phương
pháp. Thi gian mu t 20 phút đến 90 phút h s biến động RSD nh. Thi gian
mu t 110 phút tr lên h s biến động RSD ln, do đó không được la chn. Mc
vy, để chn thi gian mu cn phi xem xét thêm h s tương quan tuyến tính
gia t l din tích vi t l nng độ được trình bày phn sau.
3.3. Mi liên h gia h s tương quan tuyến tính (R) [gia t l din tích các
pic THMs/ ni chun và t l nng độ THMs/ni chun] vào thi gian mu
nh hưởng ca thi gian mu đến h s tương quan tuyến nh R được kho
sát ti các thi gian mu 20, 30, 50, 70, 90 phút, các điu kin khác là như nhau: Nhit
độ mu 120
0
C; nhit độ cân bng 50
0
C; thi gian cân bng 30 phút; Dãy nng độ
chuNn THMs các mu như nhau, c th CHCl
3
10, 30, 50, 70 µg/L, CHCl
2
Br 10, 30,
50, 70 µg/L, CHClBr
2
10, 30, 50, 70 µg/L, CHBr
3
10, 30, 50, 70 µg/L; nng độ ni
chuNn C
3
H
6
Br
2
300 µg/L. Mi mu được tiến hành 3 ln thí nghim.
Kết qu thí nghim và phân ch ANOVA cho thy: Thi gian mu 10, 20, 30
phút R tt, đạt được 99,99%. Các thi gian mu t 50 phút đến 90 phút h s R
nh hơn. Thc tế khi tăng thi gian mu t 50 đến 90 phút, mc t l din tích các
CHCl
3
CHCl
2
Br CHClBr
2
CHBr
3
Thi
gian
(phút)
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
20 0,047 0,001 1,42
0,218
0,009
4,29
0,155
0,002
1,31
0,017
0,000
2,02
30 0,069 0,001 0,99
0,338
0,009
2,73
0,243
0,004
1,70
0,026
0,000
1,37
50 0,193 0,002 1,03
0,901
0,005
0,59
0,628
0,019
3,06
0,063
0,001
2,00
70 0,283 0,012 4,31
1,222
0,007
0,54
0,822
0,009
1,08
0,085
0,002
2,13
90 0,574 0,006 1,09
2,365
0,035
1,49
1,392
0,021
1,48
0,136
0,005
3,41
110 0,706 0,048 6,84
2,666
0,144
5,39
1,530
0,073
4,79
0,150
0,008
5,09
130 0,755 0,046 6,06
2,889
0,154
5,33
1,598
0,083
5,17
0,160
0,006
3,43
150 0,798 0,052 6,50
2,924
0,194
6,64
1,660
0,085
5,11
0,166
0,009
5,29
170 0,896 0,059 6,62
3,279
0,242
7,38
1,791
0,096
5,34
0,184
0,011
6,22
169
pic THMs/ ni chuNn tăng, nhưng giá tr din tích tt c các pic THMs ni chuNn đều
gim, trong đó din tích pic ni chuNn gim rt mnh. Điu y th do s bay hơi
tiếp tc ca nước. S thay đổi mnh din tích pic ni chuNn theo thi gian dn đến h s
tương quan tuyến tính gia t l nng độ các THMs/ni chuNn vi t l din tích các pic
THMs/pic ni chuNn không được tt. T đó, thi gian m được chn là 30 phút.
3.4. Kho sát chn la nhit độ cân bng
nh hưởng ca nhit độ cân bng mu được kho sát ti các nhit độ mu 30,
50, 70, 90
0
C, các điu kin khác là như nhau: Nhit độ mu 120
0
C; thi gian mu 30
phút; thi gian cân bng 30phút; nng độ THMs các mu như nhau, c th CHCl
3
50
µg/L, CHCl
2
Br 50 µg/L, CHClBr
2
50µg/L, CHBr
3
50 µg/L; nng độ ni chuNn C
3
H
6
Br
2
300 µg/L. Mi mu được tiến hành 3 ln thí nghim. Kết qu thí nghim được trình y
ti bng 3.
Bng 3: nh hưởng ca nhit độ cân bng
Kết qu tính toán ANOVA: F
lýthuyết
(f
1
=4,f
2
=10,p=0,05) = 3,5; F
tính
(CHCl
3
) = 22,0,
min
(CHCl
3
) = 0,04;F
tính
(CHCl
2
Br) = 6,7,
min
(CHCl
2
Br) = 0,14;F
tính
(CHClBr
2
) = 1,1,
min
(CHClBr
2
) = 0,04; F
tính
(CHBr
3
) = 9,2,
min
(CHBr
3
) = 0,02; (Vi
min
: độ lch nh
nht lý thuyết )
Kết qu t nghim phân tích ANOVA cho thy: T l din tích các pic
THMs/ni chuNn ph thuc không đáng k vào nhit độ cân bng mu. Ngoi tr CHCl
3
có s khác bit gia mc 35
0
C vi 50
0
C (có độ lch thc tế ln hơn độ lch nh nht
thuyết); các mc còn li ca CHCl
3
các cht còn li không s khác bit gia các
mc (có độ lch thc tế nh hơn độ lch nh nht theo thuyết). Mc 35
0
C t
l din tích pic CHCl
3
/pic ni chuNn ln hơn mt ít 50
0
C, nhưng chn nhit độ cân
bng 50
0
C để có RSD nh nht, đồng thi thun li trong vn hành t m.
3.5. Kho sát nh hưởng ca thi gian cân bng
nh hưởng ca thi gian cân bng mu đến t l din tích pic THMs/ni chuNn
được kho sát ti các thi gian cân bng mu 20, 30, 40, 50 phút, các điu kin khác
như nhau: Nhit độ mu 120
0
C; thi gian mu 30 phút; nhit độ cân bng 50
0
C;
CHCl
3
CHCl
2
Br CHClBr
2
CHBr
3
t
0
C TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
TLDT
S RSD
35 0,288 0,0081
2,8 1,312
0,0342
2,6 0,553
0,0146
2,6 0,088
0,0022
2,5
50 0,243 0,0064
2,6 1,204
0,0298
2,5 0,541
0,0070
1,3 0,095
0,0007
0,8
70 0,205 0,0174
8,5 1,055
0,0837
7,9 0,523
0,0370
7,1 0,101
0,0067
6,6
90 0,214 0,0144
6,7 1,060
0,0948
8,9 0,561
0,0558
9,9 0,120
0,0140
11,7
120
0,223 0,0110
4,9 1,064
0,1069
10,0
0,597
0,0728
12,2
0,137
0,0204
14,8