
Kỹ thu tậ nuôi r n ri voiắ
Ch n con gi ngọ ố
Ch n lo i con gi ng nh , m i đ c 50 con/kg, th ng có vào kho ng tháng 3- Âmọ ạ ố ỏ ớ ẻ ỡ ườ ả
l ch. Có th b t gi ng r n con t nhiên vào đ u mùa m a. R n con đ c chăm sócị ể ắ ố ắ ự ầ ư ắ ượ
riêng v i m t đ 30 – 40 con/m2. ớ ậ ộ
Ch n r n Ri voi cha m c 0,4-0,6 kg/con tr lên. M t đ nuôi t 5-10 con/m2. Nuôiọ ắ ẹ ỡ ở ậ ộ ừ
d ng chúng t mùa khô, đ u mùa m a r n mang b u, vào tháng 4-5 d ng l ch r nưỡ ừ ầ ư ắ ầ ươ ị ắ
m đ ra r n con kho ng 50 con. ẹ ẻ ắ ả
L u ý, ch n r n ph i đ ng c , kho m nh, không có s o v t, lo i b nh ng con bư ọ ắ ả ồ ỡ ẻ ạ ẹ ế ạ ỏ ữ ị
gãy x ng s ng. ươ ố
Kỹ thu tậ nuôi
R n có th t n d ng nuôi trong ao, m ng v n, xây b .... ắ ể ậ ụ ươ ườ ể
N u nuôi trong kh p da bò, m i kh p nuôi 10 con r n nh . Khi r n l n, sang b t raế ạ ỗ ạ ắ ỏ ắ ớ ớ
còn m i kh p 7 con. ỗ ạ
Nuôi trong b xi măng th t ra không t t b ng nuôi trong ao, m ng vu n. Thành bế ậ ố ằ ươ ờ ể
sâu 07- 0,8m. Ph n c n c a b đ t lá chu i khô ho c bèo l c bình cho r n trú, ph nầ ạ ủ ể ặ ố ặ ụ ắ ầ
sâu thông v i h th ng c p thoát n c. ớ ệ ố ấ ướ
Nuôi r n b xi măng, lu, kh p: Đáy b và thành b đ c trát láng xi măng. Trong bắ ở ể ạ ể ể ượ ể
cho vào 0,1-0,2m là đ t th t, đ t bùn. Di n tích ½ b đ c th l c bình, di n tích cònấ ị ấ ệ ể ượ ả ụ ệ
l i đ tr ng là bãi đ m i cho r n ăn, trong b tùy n i r ng h p mà cho m t s đ ngạ ể ố ể ồ ắ ể ơ ộ ẹ ộ ố ố
lá chu i khô, lá chu i có th th lên bè tre ho c can nh a đ lá chu i không b ng pố ố ể ả ặ ự ể ố ị ậ
sâu vào n c. Cho n c vào b 0,2-0,3m. th r n vào nuôi ướ ướ ể ả ắ
Nuôi trong ao, di n tích nên t 50m<sup>2</sup> tr lên. Sâu 1,3-1,5m. Ao đ c d nệ ừ ở ượ ọ
b t bùn sình, cây c th i m c. L p bùn đáy ao dày 10-20cm. M t ao, th bèo ho c l cớ ỏ ố ụ ớ ặ ả ặ ụ
bình, rau mu ng, rau ng . Di n tích th , chi m không quá 4/5 di n tích m t ao. Bítố ổ ệ ả ế ệ ặ
ch t các hang m i. Dùng t m ch n b ng thoát n c, b t l i ặ ọ ấ ắ ọ ướ ị ướ kỹ, đ t cách đáy ao 0,3ặ
m. C p mé ao có th dùng Fibroximăng ph ng khép khít vào nhau bao vòng quanh méặ ể ẳ
ao. T m Fibroximang ph i đ c c m sâu d i đáy ao, phía trên còn l i so v i m t bấ ả ượ ắ ướ ạ ớ ặ ờ
m c n c cao nh t t i thi u 0,5m. T ng Fibroximang đ c c m th ng đ ng, phíaự ướ ấ ố ể ườ ượ ắ ẳ ứ
trên t ng có l i r ng 0,3m, d y, ch n đ nghiêng 250 v phía trong đ r n khôngườ ướ ộ ầ ắ ộ ề ể ắ
bò ra ngoài đ c. C n l u ý không đ b đ t còn l i nhi u, r n s vào trú trong hangượ ầ ư ể ờ ấ ạ ề ắ ẽ
không ra ăn, r n ch m l n. Th lá chu i khô thành đ ng cao kh i m t n c 0,3-0,5m,ắ ậ ớ ả ố ố ỏ ặ ướ
lá chu i th mé b . ố ả ờ
N u mé b b n c ng p, đóng bè chu i bè tre, th t ng đ ng tàu lá chu i khô vào đế ờ ị ướ ậ ố ả ừ ố ố ể
r n trú sau khi ăn, ít đánh nhau gây th ng tích, kho ng tr ng còn l i là n i làm bãi choắ ươ ả ố ạ ơ
r n ăn, cho vào ao 0,5-0,8m. ắ

Cách nuôi th ng ph m hay còn g i nuôi v béo. Cách nuôi này đ c nhi u h ápươ ẩ ọ ỗ ượ ề ộ
d ng. Thu mua r n Ri voi, tr ng l ng t 600-800g cho m i con. Nuôi kho ng 1-3ụ ắ ọ ượ ừ ỗ ả
tháng, đ t trên 1kg/con, bán r n th ng ph m, l i nhu n r t cao, g p 2-3 l n so v iạ ắ ươ ẩ ợ ậ ấ ấ ầ ớ
cách nuôi thông th ng đ ng th i rút ng n đ c th i gian nuôi. ườ ồ ờ ắ ượ ờ
N i nuôi r n ph i g n ngu n n c s ch, thu n ti n cho vi c thay n c d dàng... ơ ắ ả ầ ồ ướ ạ ậ ệ ệ ướ ễ
Th c ănứ
R n ri voi thích ăn nh t là đ ng v t t i s ng, không ng th i nh nòng n c, chắ ấ ộ ậ ươ ố ươ ố ư ọ ế
nhái, l n con, trùng, các lo i cá không v y ho c v y nh . C bình quân 3-4 kg th cươ ạ ả ặ ả ỏ ứ ứ
ăn r n tăng tr ng 1 kg. ắ ọ
L ng th c ăn h ng ngày kho ng 3-5% tr ng l ng r n trong ao, cho ăn h ng ngày.ượ ứ ằ ả ọ ượ ắ ằ
Tùy theo kh năng tăng tr ng c a r n mà tăng ho c gi m kh u ph n th c ăn. Khôngả ọ ủ ắ ặ ả ẩ ầ ứ
nên đ th c ăn d th a, làm th i n c. ể ứ ư ừ ố ướ
C n chu n b ngu n th c ăn s n t các ao m ng hi n có. Có th nuôi thêm l n, cáầ ẩ ị ồ ứ ẵ ừ ươ ệ ể ươ
s c, cá trê, nhái... trong ao, v a t n d ng th c ăn th a, b t ô nhi m, v a làm th c ănặ ừ ậ ụ ứ ừ ớ ễ ừ ứ
t i ch cho r n. ạ ỗ ắ
Th c ăn đ c làm v a c cho r n ăn, r i đ u n i có r n. C n cho r n ăn đ và đ uứ ượ ừ ỡ ắ ả ề ơ ắ ầ ắ ủ ề
đ r n mau l n. ể ắ ớ
Chăm sóc
Kho ng 1 - 2 tu n, thay n c m t l n ả ầ ướ ộ ầ
R n s p l t da cá thì màu v y tr ng và m t đ c. ắ ắ ộ ả ắ ặ ụ
B sung lá chu i khô đ sau khi ăn xong r n vào trú, ít đánh nhau và r n mau l n. ổ ủ ố ể ắ ắ ớ
R n b nh hay b th ng tích đ c nuôi chăm sóc riêng, khi kho nuôi chung. ắ ệ ị ươ ượ ẻ
R n bi ng ăn, c n thay đ i th c ăn và b sung kích thích tăng tr ng nh B complex,ắ ế ầ ổ ứ ổ ưở ư
vitamin C đ kích thích r n ăn. ể ắ
Phòng và tr b nh r n ị ệ ắ
R n có th b xây xát ho c l mi ng do vi khu n t n công. Dùng Streptomycine phaắ ế ị ặ ở ệ ẩ ấ
v i n c c t bôi vào v t th ng cho r n. X lý ngu n n c b ng mu i. ớ ướ ấ ế ươ ắ ử ồ ướ ằ ố
R n b đ ng ru t sình b ng, b ăn dùng Sulfa Guanidin tán vào n i đ khô r i choắ ị ườ ộ ụ ỏ ồ ể ồ
r n ăn. ắ
R n b n m mi ng dùng Mycostatine s d ng theo h ng d n trên nhãn thu c. ắ ị ấ ệ ử ụ ướ ẫ ố
Thu ho ch ạ
Khi r n nuôi đ c 6 tháng đ n 1 năm tu i, có th thu ho ch. R n 6 tháng tu i, đ tắ ượ ế ổ ể ạ ắ ổ ạ
tr ng l ng t 500g/con tr lên (lo i 1). Khi thu ho ch, r n cái đ l i, ti p t c gâyọ ượ ừ ở ạ ạ ắ ể ạ ế ụ

gi ng.ố

