K THUT THI CÔNG CHƯƠNG I. CÔNG TÁC ĐẤT VÀ GIA C NN MÓNG
1
TÀI LIU THAM KHO
- K Thut Thi Công (Đặng Lng)
- K Thut Thi Công (Nguyn Đình Hin)
- K Thut Thi Công – tp 1, tp 2 (TS Đỗ Đình Đc, PGS Lê Kiu)
- Công Tác Đất Thi Công Tông Toàn Khi (PGS. TS Kiu, KS. Nguyn
Duy Ng, PTS. Nguyn Đình Thám)
- Công Tác Lp Ghép y Gch Đá (PGS. TS Kiu, KS. Nguyn Duy Ng,
PTS. Nguyn Đình Thám)
- Thi Công Bêtông Ct Thép (Lê Văn Kim)
- S Tay Chn Máy Thi Công Xây Dng (Ths. Nguyn Tiến Thu)
- Hi và đáp các vn đề K Thut Thing Xây dng (Ngô Quang tường)
- Tiêu chun Vit nam (TCVN) 4453-1995: Kết CuTông và Bê Tông Ct Thép
Toàn Khi – Quy Phm Thi Công và Nghim Thu
- Cm Nang Ca Người Xây Dng (Ths. Nguyn Văn T, Ks. Trn Khc Liêm,
Pts. Nguyn Đăng Sơn)
- Thi Công Cc Đóng (Phm Huy Chính)
- Các Đieu Kin K Thut Ca Cc Ép Dùng X Nn Móng (Vũ Công Ng,
Trn Nht Dũng, Nguyn Thế Tú, Ngô Quang Lch, Nguyn Văn Hưng)
- Thi Công Cc Khoan Nhi (Vin KHCNXD – Ch biên PGS.TS. NguynKế)
- Ch Dn K Thut Thi Công Kim Tra Cht Lượng Cc Khoan Nhi (GS.TS.
Nguyn Văn Qung)
- Hi Đáp Thiết Kế Và Thi Công Kết Cu Nhà Cao Tng (2 tp Trung Quc)
- Cung ng K Thut Thi Công Xây Dng (Phm Huy Chính)
- Giáo Trình K Thut N Theo Phương Pháp Môđun (B Xây dng)
K THUT THI CÔNG CHƯƠNG I. CÔNG TÁC ĐẤT VÀ GIA C NN NG
2
BÀI M ĐẦU
I. ĐC ĐIM – NHIM V CA THI CÔNG XÂY LP
1. Đặc đim
- Trong y dng, sn phm làm ra được đng yên, còn công c lao động thì di
động (trái li trong các ngành công nghip khác ng c lao động thì c định còn sn
phm thì di dng theo dây chuyn sn xut).
- Sn phm trong các ngành công nghip khác nhau tính cht ng lot đơn
điu, nhưng trong xây dng thì sn phm là muôn hình muôn v.
- Điu kin làm vic ca công nhân trong y dng gp nhiu khó khăn hơn so vi
công nhân ngành công nghip khác (ph thuc khí hu, thi tiết, trên cao, tưới sâu,…).
- Trong xây dng, không được phép có sn phm hng, kém cht lượng.
2. Nhim v
- Gim khi lượng xây dng d dang, rút ngn thi hn thi công, đưa nhanh công
trình vào s dng.
- Góp phn đc lc nht vào vic đy mnh phát trin sn xut các ngành kinh tế,
do đó thi công xây lp phi có bin pháp mt cách toàn din, c th và hiu qu.
- Phc v đời sng nhân dân làm mc đích, gii quyết vn đ nhà đô th khu
công nghip.
- Đạt hiu qu cao nht trong công tác xây lp, góp phn tích lu vn đ nâng cao
phúc li xã hi cũng như ci thin đời sng nhân dân.
II. MC ĐÍCH VÀ YÊU CU MÔN HC
1. Mc đích
Trang b cho sinh viên, hc sinh nhng kiến thc cơ bn v:
- Các bin pháp thi công các công tácy lp ch yếu trong xây dng công trình.
- Phương pháp kim tra đành giá cht lượng và nghim thu các khi lượng công tác
y lp trong quá trình thi công.
2. Yêu cu
- Lp được các bin pháp thi công cho các công trình xây dng thông thường.
- Vn dng được nhng kiến thc đã hc hưng dn đưc công nhân thi công mt
y chuyn công vic hoc các công trình loi va và nh theo h sơ thiết kế.
- Hiu vn dng các quy trình, quy phm k thut trong quá trình thi công công
trình.
- Kim tra, đánh giá cht lưng nghim thu các khi lượng công tác xây lp
trong quá trình thi công công trình.
III. Ni dung môn hc
Chương I. Công tác đt và gia c nn móng.
Chương II. Công tác đóng cc – Ep ccCc khoan nhi.
Chương III. Công tác xây gch, đá
Chương IV. Công tác bê tông và bê tông ct thép
Chương V. Công tác lp ghép
Chương VI. Công tác trát, láng
Chương VII. Công tác lát , p
K THUT THI CÔNG CHƯƠNG I. CÔNG TÁC ĐẤT VÀ GIA C NN NG
3
Chương VIII. Công tác quét vôi, b mattít, sơn và to gai
Chương IX. Công tác lp đặt thiết b v sinh.
K THUT THI CÔNG CHƯƠNG I. CÔNG TÁC ĐẤT VÀ GIA C NN NG
4
CHƯƠNG I
CÔNG TÁC ĐẤT
VÀ GIA C NN MÓNG
K THUT THI CÔNG CHƯƠNG I. CÔNG TÁC ĐẤT VÀ GIA C NN NG
5
Bài 1. NHNG KHÁI NIM CHUNG V CÔNG
TÁC ĐẤT
I. TM QUAN TRNG CA NG TÁC ĐẤT
Xây dng công trình trước hết phi làm công c đt như: san mt bng đào móng,
đắp nn, đp đưng,… tu theo công trình khi lượng mà công tác đt nhiu hay ít
khác nhau.
i chung khi lượng công tác đất tương đi ln; công vic làm đt nng nhc. Vì
vy, t nhiu năm nay trên cácng trưng xây dng đã không ngng ci tiến phương
tin đào vn chuyn đất nhm gii quyết vn đ gii phóng dn sc lao đng con
người khi nhng công vic nng nhc và nâng cao năng sut lao động. Trên nhng
công trường ln và ti nhng công trường khi lượng công c đt nhiu, thi công
bng cơ gii đã đưc áp dng ny ng rng i. T l bình quân thi công đất bng
y hin nay đ chiếm khong 70%.
Trong thi côngy dng, công tác thi công làm đt là dng công tác khá nng nhc
khi lượng ln. Trong xây dng dân dng công nghip, thường chiếm t
10 15% gthành công trình, trong y dng thy li nó chiếm t 30 70% g
thành công trình. Để gim bt mc đ knhc ca người công nhân đy nhanh
tiến độ thi công ta nên cơ gii hoá công tác này.
Công c đt giúp cho vic thi công công trình xây dng (phn móng, phn thân)
được nhiu thun li, sm đưa công trình vào s dng mà vn đm bo yêu cu v độ
bn (cht lượng), thm m và kinh tế.
II. PHÂN LOI ĐẤT
Cp đt là cách phân loi đất da trên mc độ khó d khi thi công.
1. Phân loi đất theo phương pháp thi công thng
Bng phân loi đt theo phương pháp th công
(Bng 1.1)
Nhóm
đất
Tên đất Công c tiêu chun
xác định nhóm đất
(1) (2) (3)
I. - Đất phù sa, cát bi, đất màu, đất hoàng th, đất đen.
- Đất đồi st l hoc đất nơi khác đem đến đổ (thuc đất
nhóm IV đổ xung) chưa b nén cht.
Dùng xng xúc d
dàng
II. - Đất cát pha tht hoc tht pha cát.
- Đất cát pha sét.
- Đất màu m ướt nhưng chưa đến trng thái dính do.
- Đất nhóm III, nhóm IV st l hoc đất nơi khác đem đến
đổ đã b nén cht nhưng chưa đến trng thái nguyên th.
- Đất phù sa, cát bi, đất u, đt mùn, đt hoàng th tơi
xp có ln gc r cây, n rác, si đá, gch vn, mnh
sành kiến trúc đến 10% th tích hoc 50 – 150 kg/m3.
Dùng xng ci tiến
n nng tay xúc
được
III. - Đất sét pha tht, đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay cát trng, đất tht, đt chua, đt kim
Dùng xng ci tiến
đạp bình thường đã