1
Làm vic vi Vn tin (Query)
2
Khi đã có được nhng d liu lưu tr dưới dng cơ s d liu là các bng, thì vn đề tiếp theo
là làm sao khai thác, truy xut nhng d liu này : như tìm kiếm d liu, thông kê, tng hp d
liu để làm các báo cáo. Để làm nhng vic trên bn cn tìm hiu query là mt công c h tr
khai thác d liu. Vi vic s dng Query, bn có th tr li được rt nhiu câu hi c th v
d liu mà bn hin có, trong khi vic đó s rt khó khăn nếu bn truy cp thng vào các bng.
Bn có th s dng các Query để lc d liu, thc hin nhng phép tính vi d liu hoc tóm
tt d liu Bn có th vn tin để xem d liu theo nhiu cách khác nhau, hoc để phân tích d
liu, hay thm chí để sa đổi d liu. Bn cũng có th s dng các Query để t động qun lý
d liu và xem xét các thay đổi trong d liu trước khi cho phép thc hin nhng thay đổi
đó.Do vn tin đặt nn tng trên bng nên bn còn có th dùng vn tin như là mt ngun để để
to ra biu mu và báo biu. Có mt s loi vn tin được mô t như sau:
Kiu vn tin Mô t
Vn tin chn s liu
(Select Query)
Truy xut d liu c th t mt hay nhiu bng, sau đó hin th d
liu trong bng vn tin theo th t do bn ch định. Đây là loi vn
tin được dùng nhiu nht.
Vn tin to ra bng
mi( Make Table )
Dung vn tin này có th trích lc d liu t các bng sn có để to
ra mt bng d liu khác
Vn tin cp nht d liu
(Update)
cho phép t động điu chnh ni dung bng. thong thường s kết
hp vi điu kin
Them mu tin Vn tin thc hin thêm mu tin mi vào bng. có th
t công
3
(Append query) thc tính toán. Hay t nhng bng khác
Vn tin xóa mu tin
Delete
Vn tin xóa mu tin ca các bng. thong thường được kết hp vi
các điu kin để xóa d liu
Vn tin tng hp (total
query)
Vn tin là các tng hp, thông kê d liu , trong mt bng hay
nhiu bng (đây là dng đặc bit ca vn tin chn s liu)
Vn tin tham chiếu chéo
(Cross tab Query)
Gom lượng ln d liu li theo chng loi, hin th d liu theo
dng bng tng hp có nhiu dòng, ct.
Vn tin theo thông s
(Parameter Query)
Bng vn tin khi khi động xut hin hp thoi yêu cu bn nhp
thông tin vào, thường là điu kin để đưa ra kết qa tìm kiếm
được. Ví d thông s nhp vào là ngày bt đầu và ngày kết thúc
mt tác v nào đó.
Vn tin hành x
(Action Query)
Vn tin khi thc hin s to thay đổi cùng lúc cho nhiu records,
vn tin hành x không hin th kết qu ra màn hình. Có bn kiu
vn tin hành x: make-table: to ra bng mi t d liu ca mt
hay nhiu bng được chn, update query sa đổi đồng lot nhiu
records, append query Thêm mt hay nhiu records t mt hay
nhiu bng vào cui mt hay nhiu bng khác.
Vn tin bng lnh SQL
SQL Query
Được to ra t mt lnh ca SQL (Structured Query Language),
Đây là mt loi ngôn ng lp trình cao cp được dùng trong
Access.
Mt Query là mt yêu cu đến cơ s d liu và kết qu tr v là d liu hoc hot động
(Action) din ra trên cơ s d liu đó. Bn có th s dng mt Query (truy vn) để tr li mt
câu hi đơn gin, thc hin phép tính, kết hp d liu t các bng khác nhau, hoc thm chí có
th thêm, thay đổi, hoc xoá các bng d liu. Các truy vn mà bn s dng để ly d liu t
mt bng hoc để thc hin các phép tính được gi là truy vn la chn. Các truy vn mà
thêm, thay đổi, hoc xóa d liu được gi là truy vn hành động.
Trong phân này chúng tôi s cung cp cho các bn nhng thông tin cơ bn v các truy vn
cùng vi nó là các ví d v các loi hình khác nhau ca các truy vn.
Bn cũng có th s dng truy vn để cung cp d liu cho mt Form hoc mt Report. Mt cơ
s d liu được thiết kế tt thì d liu mà bn mun để hin th lên Form hoc Report thường
nm mt s bng khác nhau. Bng cách s dng truy vn, bn có th liên kết các d liu mà
bn mun s dng li vi nhau trước khi đưa lên Form hoc Report.
Xuyên suôt trong chương này chúng tôi s dng CSDL qun lý nhân viên ABC2000
Có th quan sát CSDL này
4
Và các query đã to sn
3.1. Tìm kiếm mt nhóm d liu trong bng
5
Đôi khi bn mun xem xét tt c d liu t mt bng, nhưng nhng ln khác, bn li ch
mun xem d liu mt s trường, hoc bn li mun xem mt mt s trường nhưng phi đáp
ng mt vài tiêu chí nào đó, … Vi nhng yêu cu như vy bn có th s dng các truy vn.
Gi s bn mun xem xét mt danh sách nhân viên và các thong tin chi tiết lương ca h. Bn
có th to mt truy vn mà tr v thong tin chi tiết lương ca nhân viên như sau:
Bước 1: M CSDL ABC2000.
Bước 2: Trên Tab Create tìm ti nhóm Other nhp chn Query Design.
Bước 3: Trên hp thoi Show Table tìm ti Tab Tables chn Nhanvien ri nhp Add.
Bước 4: Nhp Close để đóng hp thoi Show Table.
Bước 5: Trên màn hình thiết kế Query tìm ti bng nhanvien, nhp đúp chut lên bn trường là
h (ho), tênnhân viên (ten), h s lương( HSluong) và tin lương (luong) để thêm trường đó
vào lưới thiết kế Query. Sau khi nhp chn hai trường trong bng Products kết qu s được
như hình dưới đây: