ờ ừ ọ
ệ ị MODUN 38 ế Th i gian h c: T ngày 08/11 đ n ngày 22 tháng 12 năm 2014 ự ọ ứ ọ Hình th c h c: T h c ứ ự ể Đ a đi m: T nghiên c u tài li u
Ậ Ự Ở ƯỜ Ư Ụ Ầ L P D ÁN M TR NG M M NON T TH C
Ệ Ụ Ư NG M N NON T TH C VÀ
Ầ Ụ N I DUNG 1: KHÁI NI M TR ƯỜ Ộ VAI TRÒ C A TR
ƯỜ Ư ườ
ầ Ủ ạ ộ ườ ư ụ th c ộ
ậ ộ
ủ ộ ứ ổ ổ
ặ ổ Ho t đ ng 1: Tìm hi u khái ni m tr Tr ụ ủ ổ ế 3 tháng tu i đ n 6 tu i, do t ế ch c kinh t
ổ ch c xã h i , t ầ ư ậ ho c cá nhân thành l p, đ u t ướ ứ ả ằ Ầ NG M M NON T TH C ầ ể ệ ng m n non t ư ụ ệ ố ầ ụ ơ ở th c là c s giáo d c m m non thu c h th ng ẻ ệ ộ ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam nh n tr ề ứ ộ ch c xã h i ngh ơ ở ự xây xây d ng c s c ngoài ngân sách nhà
ả ướ c c quan nhà n ầ ườ ượ ấ ạ ộ ố ề ẩ c có th m quy n cho phép. ư ư ụ th c có t cách pháp nhân, con d u và đ ng m m non t c m ở
ườ ủ ề ể ẫ ng n m non t ố giáo d c qu c dân c a n ừ em t ệ nghi p, t ấ ậ v t ch t và đ m b o kinh phí ho t đ ng b ng v n n ướ ơ n Tr ả tài kho n riêng. ạ ộ Ho t đ ng 2: Tìm hi u, suy ng m v vai trò c a tr ầ ng m n non t ư
th cụ
ọ ấ ầ ủ
ả ấ ể ự ệ ố ệ
ể ệ ụ ẩ ủ
ả ự ạ ủ ộ ướ ự ố ầ ụ Giáo d c m m non là c p h c đ u tiên c a h th ng giáo d c qu c ỹ ề ể ặ ề ả ầ ụ ệ ẻ t Nam. Phát tri n giáo d c m m non là trách nhi m chung c a các ủ ả i s lãnh đ o c a Đ ng và s qu n lý c a
dân, đ t n n t ng cho s phát tri n v th ch t, trí tu , tình c m, th m m ủ c a tr Vi ấ c p, các ngành và toàn xã h i d nhà n
ị ệ ươ ng 2 khóa VIII và các ch tr
ề ụ
ộ ướ ườ ầ ể ở ộ ụ ừ ấ ượ ng giáo d c t ng b ạ ạ ng xã h i hóa giáo d c, đa d ng hóa lo i hình tr
ạ ầ
ể ạ ớ ộ ộ
ợ .
ườ ư ầ ớ i tr
ủ ể ơ ở ạ ề ạ ớ
ề ể ớ
ỉ ọ ẻ ộ ổ
c.ướ ế ủ ươ ự ng chính Th c hi n Ngh quy t trung ướ ướ ả ủ c ngày c v phát tri n giáo d c m m non nhà n sách c a Đ ng và nhà n ượ ượ ề c nâng c đ c m r ng v quy mô, ch t l càng đ ụ ượ ớ ủ ươ c ng, l p đ lên.Ch tr ể ậ ớ ườ ộ tri n khai sâu r ng, lo i hình tr ng l p m m non ngoài công l p phát tri n ậ ọ ấ ấ m nh phù h p v i tính ch t c p h c không băt bu c và quá trình h i nh p ố ế hóa qu c t ậ ặ M c dù v y, m ng l ẻ ồ ầ ể ọ ặ ư ụ ụ ụ ầ ầ ạ t là các c s giáo d c m m non t
ệ t đ c bi ứ ẻ ầ
ụ ế ớ ầ ầ ộ
ướ ẫ ng l p m m non v n ch a đ đ huy ậ ữ ộ đ ng tr ra l p đ ng đ u gi a các vùng, mi n. Do v y, lo i hình c s giáo ừ ữ ậ ượ ụ nh ng năm 19881990) d c m m non ngoài công l p đ ớ ố ườ ớ ố em ng l p và tr phát tri n v i t c đ nhanh và chi m t tr ng t ng s tr ầ ậ ngành h c m m non. Lo i hình c s giáo d c m m non ngoài công l p nói ị ệ ặ chung, đ c bi th c có v trí và ủ ọ vai trò quan tr ng đáp ng nhu c u chăm sóc giáo d c tr m m non c a nhân ỉ ệ ể dân; nâng cao t l huy đ ng tr đ tu i m m non đ n l p góp ph n phát tri n ụ ệ ự s nghi p giáo d c trên toàn đ t n c phát tri n s m ( t ế ơ ở ơ ở ầ ẻ ộ ổ ấ ướ c.
Ế
Ệ Ủ Ế Ư Ữ Ụ Ề ƯỜ Ở Ả Ộ N I DUNG 2: CÁC VĂN B N LIÊN QUAN Đ N VI C M Ủ NG M M NON T TH C VÀ NH NG ĐI U CH Y U C A
Ầ TR Ả . Ừ T NG VĂN B N
ế ệ ả t kê tên các văn b n có liên quan đ n vi c m ở
ườ ạ tr ạ ộ ầ ng m m non t t.
ế ệ ệ Ho t đ ng 1: Li ế ư ụ th c mà b n đã bi ủ ế ả ữ Sau đây là nh ng văn b n ch y u có liên quan đ n vi c m tr ở ườ ng
ầ m m non t th c:
ố ư ụ ậ ủ Lu t giáo d c s 38/2005/ QH11, ngày 14/6/2005nawm 2005 c a
ố ộ
ụ ệ ự Qu c h i ; có hi u l c ngày 01/01/2006. ố ị ị ị ế t và
ướ ụ ẫ h ộ ố ề ủ ng d n thi hành m t s đi u c a lu t giáo d c.
ủ ố ị ị Ngh đ nh s 75/2006/NĐ CP, ngày 02/6/2006 quy đ nh chi ti ậ Ngh đ nh s 14/2008/NĐ BGDĐT, ngày 07/04/2008 c a B tr ộ ưở ng
ề ệ ề ệ ườ ụ ạ ộ B Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành đi u l tr ầ ng m m non.
ị ố ủ Ngh đ nh s 41/2008/NĐ BGDĐT, ngày 25/7/2008 c a B tr
ề ệ ế ổ ứ ộ ưở ng ạ ộ ch c và ho t đ ng
ộ ườ B Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành quy ch t tr
ề ử ổ ổ
ề ệ ườ ế ị ố ng m m non ban hành kèm theo quy t đ nh s 14/QĐBGD ĐT. đi u l
ị ụ ầ ng m m non t Thông t tr Thông t ộ ố ề ủ ề ử ổ ổ ư ụ ạ ộ ườ ầ ạ ư ụ th c. ư ố s 05//2011 BGDĐT, ngày 10/02/ 2011 v s a đ i b sung ầ ư ố s 28/2011/TTBGDĐT, ngày 15/7/2011 v s a đ i b sung th c ban ch c và ho t đ ng tr ng m m non t
ế ổ ứ ố ế ị m t s đi u c a quy ch t hành kèm theo quy t đ nh s 41/2008/QĐ BGDĐT.
ề ậ ế ấ ề Ho t đ ng 2: T ng văn b n đã nêu trên đã đ c p đ n v n đ gì có
ở ườ ả ầ ệ ng m m non t ư ụ th c
ủ ộ ố Lu t giáo d c s 38/ 2005/ QH11, ngày 14/6/2005 c a Qu c h i có
ệ ự
ụ ế ườ ừ ạ ộ ế liên quan đ n vi c m tr ụ ố ậ hi u l c ngày 01/01/2006. ả ộ ố ề ậ M t s đi u kho n trong lu t giáo d c liên quan đ n tr ng t ư ụ th c
nói chung nh :ư
ườ ệ ố ố Đ u 48 ( Nhà tr ậ ụ ng trong h th ng giáo d c qu c dân ) đã công nh n
và quy đ nh.
ậ ng.
ề ị ề ề ỉ ậ ẩ ề
ả
ườ ậ Đi u 50. Thành l p thành l p nhà tr ạ ặ Đi u 51. Th m quy n thành l p ho c cho phép thành l p, đình ch ho t ườ ng. ố ậ i th nhà tr ả ượ ể ố ng v n.
ề ề ậ ộ đ ng, sáp nh p, chia, tách, gi ề ở ữ ư
ế ố ị ị ị t và
ể Đi u 67. Quy n s h u tài s n, rút v n và chuy n nh Đi u 68. Chính sách u đãi * Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP, ngày 02/6/2006 quy đ nh chi ti ậ ướ ụ h
ẫ ề ề ườ
ế ị ủ ộ ưở ng
ạ tr
ộ ố ề ủ ng d n thi hành m t s đi u c a lu t giáo d c. ơ ở ạ ộ ồ ng ố ề ệ Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành đi u l ầ ạ ườ ườ ẫ ụ Đi u 18. Các lo i hình c s giáo d c Đi u 24. H i đ ng tr * Quy t đ nh s 14/2008/QĐBGDĐT, ngày 07/04/2008 c a B tr ụ Đi u 3. Các lo i hình c a tr ầ ng m m non. ẻ ng M u giáo, nhà tr , ề ệ ườ ng m m non, tr
ề ẻ ớ ủ ộ ậ ẫ nhóm tr , l p m u giáo đ c l p.
ướ ố ớ ườ ẻ ề ả c đ i v i nhà tr ng, nhà tr , nhóm
ấ Đi u 4. Phân c p qu n lý nhà n ộ ậ ẻ ớ ẫ tr , l p m u giáo đ c l p.
ủ ề ạ ộ ẻ Đi u 5. T ch c và ho t đ ng c a nhà tr
ườ ẻ ớ ẫ ẻ ư ụ ẻ ớ ng, nhà tr , nhóm tr , l p th c; giáo
ổ ứ ậ ẻ ẫ m u giáo dân l p; nhà tr ậ ụ d c hòa nh p tr khuy t t
ẻ ng nhà tr .
ườ ậ ẻ ng nhà tr .
ườ ậ
ưở ụ ng.
ề ề ề ề ề ườ ng
ế ị ủ ườ ng, nhà tr , nhóm tr , l p m u giáo t ế ậ t. ườ ậ ệ ề Đi u 8. Đi u ki n thành l p nhà tr ặ ề ẩ Đi u 9. Th m quy n thành l p ho c cho phép nhà tr ẻ ồ ơ ng nhà tr . Đi u 10. H s thr t c thành l p nhà tr ệ Đi u 16. Hi u tr ộ ồ Đi u 18. H i đ ng tr ố * Quy t đ nh s : 41/2008/QĐ BGDĐT, ngày 25/7/2008 c a B tr
ề ệ ế ổ ứ ộ ưở ng ạ ộ ch c và ho t đ ng
ườ Bô Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành quy ch t tr ụ ng m m non t ạ ư ụ th c.
ầ ề ẻ ườ ẻ ớ ng, nhà tr , nhóm tr , l p
ẫ
ẻ ư ụ
th c. ẻ ư ụ th c.
ậ
ậ ng, nhà tr t ẻ ư ụ th c. ẻ ư ụ ng, nhà tr t ườ ng, nhà tr t ườ th c. ng, nhà tr t
ả
ả ộ
ộ ồ ng
ả ể t Nam và các đoàn th .
ả ụ ủ ạ
ố ề ơ ở ậ ế ộ ộ ầ ế ị ố ớ ườ ấ t b đ i v i nhà tr ng,
nhà tr t
ư ố
ư ố ớ Đi u 4. Chính sách u đãi đ i v i nhà tr ộ ậ ư ụ ẫ th c đã nêu rõ. m u m u giáo đ c l p t ề ườ ậ ệ ề Đi u 6. Đi u ki n thành l p nhà tr ề ầ ậ ề Đi u 7. Th m quy n thành l p nhà tr ề ồ ơ ườ Đi u 8. H s thành l p nhà tr ề ủ ụ Đi u 9. Th t c thành l p nhà tr ề ị ộ ồ Đi u 12. H i đ ng qu n tr ề ệ ị ạ ủ ề ụ Đi u 13. Nhi m v và quy n h n c a H i đông qu n tr . ề ị ả ủ ị Đi u 14.Ch t ch H i đ ng qu n tr . ề ưở ệ Đi u 15. Hi u tr ề ể Đi u 17. Ban ki m tra tài chính ề ộ ệ ổ ứ Đi u 19. T ch c Đ ng c ng s n Vi ề ề ệ ẩ Đi u 22. Tiêu chu n, nhi m v , quy n h n c a giáo viên, nhân viên. ề Đi u 25. Ch đ tài chính. ề Đi u 26. Huy đ ng v n ề Đi u 29. Yêu c u v c s v t ch t, trang thi ẻ ư ụ th c. * Thông t ề ệ ườ ế ị ầ ố ề ử ổ ổ s 05/2011/TT BGDĐT, ngày 10/02/2011 v s đ i b ng m m non ban hành kèm theo quy t đ nh s 14/2008/QĐ tr
sung đi u l GDĐT.
ả ề ề ả
ủ ể Đi u 16 kh n 1 Đi u 17 và đi m C kho n 2 Đi u 8 c a đi u l ử ổ ạ ầ ề ệ ườ tr ng ư i thông t
ề ế ố ộ ạ m m non kèm theo quy t s 14/2008/QĐ BGDĐT và đã s a đ i t ụ 44 /2010/TT BDĐTdo B Giáo d c và đào t o ban hành.
ư ố
ườ ầ ạ ộ ộ ề ổ s 28/2011/TT BGDĐT, ngày 15/7/2011 v b sung m t ư ụ th c ban hành ng m m non t
ế ị
Ậ Ự Ở ƯỜ Ư * Thông t ế ổ ứ ố ề ủ s đi u c a Quy ch t ch c và ho t đ ng tr ố kèm theo quy t đ nh s 41/2008/QĐ BGDĐT N I DUNG 3: L P D ÁN M TR Ụ NG MÂM NON T TH C
Ư Ế Ộ NH TH NÀO
ạ ộ ở ườ ệ ể ề ữ Ho t đ ng 1:Tìm hi u v nh ng điêu ki n m tr ng mâm non t ư
th cụ
ườ ủ ề ậ 1. Nhà tr ng, nhà tr t ẻ ư ụ ượ th c đ ệ c phép thành l p khi có đ đi u ki n
sau:
ợ ậ ườ
ươ a) Có đ án thành l p tr ạ ạ ớ ụ ủ ị i c s giáo d c c a đ a ph ế ạ ng phù h p v i quy ho ch phát tri n kinh t ượ ơ c c ể ng, đã đ
ẩ
ướ ề ng xác đ nh rõ m c tiêu, nhi m v , ch
ề ướ ơ ở ộ xã h i và quy ho ch m ng l ệ ề c có th m quy n phê duy t; quan nhà n ị b) Đ án thành l p tr ơ ở ậ ườ ấ ụ ấ
ậ ụ ộ ươ ổ ườ ụ ươ ng ự ế ể t b , đ a đi m d ki n ế ướ ng chi n ệ ị ng h
ể ộ ng, t ự ứ c xây d ng và phát tri n nhà tr trình và n i dung giáo d c; đ t đai, c s v t ch t, thi xây tr ượ l
ầ ả ứ ạ ộ
ườ ng, nhà tr t
ạ ộ ụ ng, nhà tr t c phép ho t đ ng giáo d c khi có đ ế ị ồ ự ch c b máy, ngu n l c và tài chính; ph ườ ơ ở ậ ẻ ư ụ th c. ẻ ư ụ ượ th c đ ủ
ườ các đi u ki n sau:
ế ị th c;
ậ ở ơ ở ậ ề ng;đi u l ấ c) Có kh năng tài chính, c s v t ch t, đáp ng yêu c u ho t đ ng và ể ủ phát tri n c a nhà tr 2. Nhà tr ề ệ a) Có quy t đ nh cho phép thành l p nhà tr ấ b) Có đ t đai, tr
ườ ườ ng s , c s v t ch t, thi ạ ụ ủ ộ ị
ấ ề ủ ụ ề
ầ ẻ ư ụ ng, nhà tr t ồ ơ ế ị ồ t b , đ dùng, đ ch i theo ứ ạ ố ượ ng, đáp ng yêu quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o v ch ng lo i, s l ủ ạ ị ạ ộ ầ c u duy trì và phát tri n ho t đ ng giáo d c theo quy đ nh t i đi u 29 c a Quy ch t
ể ạ ộ ự ả ng m m non t ườ ng, nhà tr t ườ ng
ẻ giáo d c, an toàn cho tr em, giáo viên và ng
ớ ố ượ ẻ ớ ừ ế ổ ứ ườ ch c và ho t đ ng tr ể ị c) Đ a đi m xây d ng nhà tr ụ d) Có t ư ụ th c; ẻ ư ụ ả th c b o đ m môi tr ộ i lao đ ng; 3 nhóm tr , l p m u giáo tr lên v i s l ấ ng ít nh t 50 tr ẻ
ấ ườ ở em và có không quá 20 nhóm tr l p m u giáo;
ụ ệ ầ ẫ ẻ ớ ụ ng trình giáo d c m m non và tài li u chăm sóc, giáo d c tr ẻ
đ) Có ch ị ươ ủ ụ theo quy đ nh c a Bô Giáo d c và Đào t o;
ộ ạ ạ e) Có đ i ngũ cán b qu n lý và giáo viên đ t tiêu chu n, đ s l
ủ ố ượ ầ ả ự ệ
ọ ả ề ủ ề ề
ư ụ ế ị ườ ứ ầ ẩ ng, ụ ng trình giáo d c m m non theo ế ổ ố ng m m non t
ề ơ ấ ả ợ ươ h p lý v c c u, b o đ m th c hi n ch ạ ề ề ị i Đi u 14, Đi u15, Đi u 16, Đi u 20 và Đi u 22 c a Quy ch t quy d nh t ạ ộ ch c và ho t đ ng tr th c ban hành kèm theo Quy t đ nh s 41/2008/QĐBGDĐT
ư ố ổ s 28/2001/TTBGDĐT, ngày 15/7/2011 v s a đ i, b
ề ử ụ ế
ạ ộ ng m m non;
ườ ẻ ng, nhà tr .
ướ ự ủ và Thông t ộ ố ề ủ sung m t s đi u c a quy ch này; t ủ ạ ị i Điêu 22, Điêu 24 c a Đi u l đ nh t ế ổ ứ g) Có quy ch t Ho t đ ng 2. Tìm hi u trình t ổ ổ ứ ch c các ho t đ ng giáo d c theo quy ầ ề ệ ườ Tr ủ ạ ộ ch c, ho t đ ng c a nhà tr các b ậ ể c th tuc đ thành l p
ườ tr
ủ ồ ơ ị ầ ẩ ị ể ẻ ư ụ ng m m non, nhà tr t th c ứ ổ B c 1: Cá nhân, t ủ ch c chu n b đ y đ h s theo quy đ nh c a
ạ ộ ầ ướ pháp lu t.ậ ướ ổ ứ ộ ồ ơ ạ ộ B c 2: Cá nhân, t ch c n p h s tai PGD&ĐT t ấ i thu c UBND c p
huy n.ệ
ứ ế ướ ậ ộ ồ ơ ể B c 3: Công ch c ti p nh n và ki m tra tính pháp lý, n i dung h s :
thì vi
ế ế ẫ ế ồ ơ ợ ệ N u h s h p l ợ ệ ồ ơ N u h s không h p l ẹ ấ t gi y h n; ướ thì h ệ ng d n hoàn thi n theo đúng quy
ị đ nh.
ướ ồ ơ ế ứ ể ườ ề ẩ ả i có th m quy n gi ế i qy t
ả ế ấ
ả ạ ướ ế ậ B c 4: Công ch c chuy n h s đ n ng ẹ ổ ứ ch c nh n k t qu t ả và tr k t qu theo gi y h n. B c 5: Cá nhân, t ấ ộ i PGD&ĐT thu c UBND c p
huy n.ệ
ơ ự
ơ C quan th c hi n Th t c hành chính: a) C quan có th m quy n quy t đ nh: UBND c p huy n ( không có c ơ
ệ ấ ề ặ ệ ẩ ẩ ặ ườ ế ị ấ c y quy n ho c phân c p th c hi n)
ị ủ ụ ề ề ượ ủ ế i có th m quy n đ ệ ấ ự ố ệ ớ Ch t ch UBND c p huy n quy t đ nh cho phép thành đ i v i nhà
ườ tr
quan ho c ng ủ ị ng, nhà tr t ơ ụ ế ủ ụ b) C quan tr c ti p th c hi n th t c hành chính: Phòng giáo d c và
ự ố ợ ạ ẻ ư ụ th c ự ơ ệ đào t o ( không có c quan ph i h p)
ề ồ ơ ư ụ th c
ườ ậ ườ ầ ng m m non t ư ụ ồ th c g m: th c.
ủ ậ ể Ho t đ ng 3: Tìm hi u v h s thành l p tr ườ ị ng, t 1. H s đ ngh cho phép thành nhà tr ng, nhà tr t a) Đ án/d án thành l p nhà tr ơ ấ ổ ậ ề ề b) T trình v Đ án thành l p, c c u t ẻ ư ụ ạ ộ ứ ch c và ho t đ ng c a nhà
ườ tr th c.
ế ổ ứ ạ ộ ườ
ạ ộ ồ ơ ề ề ự ờ ng, nhà tr t ự ả ả ch c và ho t đ ng n i b c a nhf tr ự ộ ộ ủ ệ ưỡ ả ng, nhà ng, chăm sóc,
ẻ tr t giáo d c tr em.
ả ủ ề ệ ậ ẻ ư ụ c) D th o Quy ch t ế ả ẻ ư ụ th c, b n cam k t đ m b o an toàn và th c hi n nuôi d ụ d) Ý ki n b ng văn b n c a PGD&ĐT v vi c cho phép thành l p nhà
ươ tr ng, nhà tr t
ế ằ ẻ ư ụ th c. ả ủ ổ ứ đ) Báo cáo gi i trình c a t
ch c, cá nhân xin thành l p tr ệ ậ ế ự ế
ế ủ ấ ệ ế ề ệ ườ ng v vi c ỉ ạ ủ Ủ ti p thu ý ki n c a PGD&ĐT và báo cáo th c hi n các ý ki n ch đ o c a y ban nhân dân c p huy n ( n u có)
ả ờ
e) B n cam k t trong th i gian không quá 3 năm k t ự ươ ớ
ể ừ ầ ư ng, l p và đ u t ụ trang thi ẻ ưỡ ả ế ngày có quy t ế ị t b ề ng, chăm sóc, giáo d c tr theo Đ án ng nuôi d
ế ậ ẽ ị đ nh cho phép thành l p s xây d ng xong tr ấ ượ ả đ m b o quy mô, ch t l thành l p.ậ
ả ả ậ ủ ấ
ầ ứ ủ ườ
ặ ể ấ ấ ề ẩ g) Văn b n xác nh n c a c p có th m quy n v kh năng tài chính và ấ ề ử ụ ng; quy n s d ng đ t ấ ờ ả ấ
ị ệ ậ ề ạ ộ ơ ở ậ c s v t ch t đáp ng yêu c u ho t đ ng c a tr ế ho c giao đ t. N u là thuê đ a đi m, thuê nhà, thuê đ t thì ph i có gi y t thuê phù h p v i pháp lu t hi n hành.
ự ự ế
ị ủ ầ ư ả ằ ủ và c a ng
ưở ng, phó hi u tr
ng; ị ứ ợ ớ ồ ơ 2: H s nhân s : ỉ ả a) Danh sách ( d ki n) kèm theo lý l ch, b n sao văn b ng, chính ch ộ ồ ườ ự ế ị ợ ệ ủ c a thành viên h i đ ng qu n tr , ch đ u t h p l i d ki n ưở ệ ệ làm hi u tr ả ồ ơ b) Danh sách kèm h s lý l ch, b n sao văn b ng, ch ng ch h p l
ự ế ệ ả ỉ ợ ệ ủ c a ụ ng, chăm sóc, giáo d c
ả ả ằ ưỡ giáo viên, nhân viên, b n cam k t th c hi n nuôi d ẻ và đ m b o an toàn cho tr em.
ồ ơ ủ ậ ỉ ị ể c đi u ch nh theo quy đ nh c a pháp lu t khi chuy n
ượ ể nh
ố ượ
ệ ể ậ ự ề ề ả ượ ề 3. H s ph i đ ể ị ặ ng, sang tên ho c chuy đ a đi m. ộ ồ ơ S l ng h s : 01 (b ) ể ề ự Ho t đ ng 4: Tìm hi u v d án/đ án, các đi u ki n đ l p d án
ắ ầ ạ ộ và b t đ u m t d án
ộ ự ộ ố ị
ợ ệ ụ ồ
ự ề ờ ớ ạ ộ ớ
ự 1. M t s đ nh nghĩa d án ớ ự ộ ỗ ự ổ D án là m t n l c t ng h p bao g m các nhi n v có liên quan v i ụ ệ ượ c th c hi n trong gi nhau đ i h n v th i gian và ngân sách và v i m t m c ị ộ tiêu xác đ nh m t cách rõ ràng. ợ ự ạ ộ ứ ổ D án là m t t p h p có t
ớ ạ ch c các ho t đ ng và các quy trình đã ồ ề i h n v ngu n
ộ ậ ệ c t o ra đ th c hi n các m c tiêu riêng bi ỳ ạ ượ ụ ể ự ượ ạ đ ự l c, ngân sách và các k h n đã đ
t trong các gi ướ c. ứ ạ ộ ậ ụ ủ ự ợ ệ ị c xác đ nh tr ạ ạ ộ D án là m t t p h p cac ho t đ ng ph c t p, m c tiêu c a các ho t
ỏ ủ ầ ư ợ , nhà tài tr .
ề ồ ầ ủ ộ ự
ấ ị ợ ủ ầ ư ;
ố
ự t l p;
ả ạ
ộ ớ ộ ộ ộ ộ ế ộ ắ ầ
ưở h sau:
ng càn có năm nhân t ệ ố ư ự ị ỉ
ườ ự ế ừ ự d án này) là ng
ợ
ầ ượ ỏ c th a mãn
ủ ầ ư . ủ ự ả ế ộ i quy t/m t nhu c u đ ạ ượ c
ệ ừ ầ ự ố ấ trên xu t hi n t
ầ ả ể ư ượ ị
đ u d án ầ ệ ự ụ ủ ả ộ
ế ự ậ ớ ủ c xác đ nh rõ ràng, công vi c đ u tiên c a ằ giám đ c d án là ph i xác đ nh m t cách rõ ràng m c tiêu c a d án b ng cách th o lu n v i nhà tài tr / ch đ u t ho c v i khách hàng
ợ ủ ầ ư ủ ự ạ / ch d án các giai đo n
ự ộ đ ng này là th a mãn các yêu c u c a ch đ u t ệ ủ 2. Các đi u ki n c a m t d án, g m: Là duy nh t;ấ ẻ Có đ m i m nh t đ nh; Có m t nhà tài tr /ch đ u t ủ ệ Có m t giám đ c/ ch nhi m d án; ụ ế ậ ượ c thi Có m t m c tiêu đ ệ ượ ự ạ M t k ho ch th c hi n đ c so n th o; ị ẩ ượ c chu n b . M t ngân sách đ ư ế ộ ự 3. B t đ u m t s án nh th nào? ể ự ộ ể ắ ầ Đ d án có th b t đ u m t cách lí t ộ i ch u trách nhi m ch ra sau này cho d án và " M t khách hàng" ( Ng ườ ưở i h ng tr c ti p t ộ + M t nhà tài tr / ch đ u t ố ộ + M t giám đ c/ ch d án ộ ấ ề ầ + M t v n đ c n gi ụ ộ + M t m c tiêu c n đ t đ ể Làm th nào c đ năm nhân t ụ + N u m c tiêu ch a đ ố ị ủ ầ ư ặ ớ ợ ả ớ ị + Xác đ nh rõ ràng v i nhà tài tr /ch đ u t ả ự chính c d án. ị + Xác đ nh k t qu chính mà d án mu n đ t đ
ắ ầ ố ị ố ừ ạ ượ ả c ể khi b t đ u, nên xác đ nh các đi m m c quan tr ng c a D
ệ ủ ợ c s đ ng ý phê duy t c a các nhà tài tr / ch đ u t ự ọ ủ ể ủ ầ ư . Các đi m
ể ế + Ngay t ượ ự ồ án và đ ố m c này có th là:
ủ ự ế
ụ ạ ủ ự ự ự ấ ệ ậ ế + S phê duy t liên quan đ n ác m c tiêu c a d án + S ch p thu n ti n hành giai đo n c a d án
ệ
ự ệ ệ ự ạ ộ ộ ự ủ ả ậ ườ ầ ng m m
non t
ầ ng m m non t
ọ ủ ự ả i pháp c a d án + L a ch n các gi ồ ơ ủ ự ậ ấ + Vi c ch p nh n h s c a d án ạ ự ế ậ ấ + Vi c ch p nh n k ho ch d án ủ ự + S phê duy t chung c a d án ậ ề Ho t đ ng 5: Th o lu n v cách l p m t d án c a tr ư ụ th c ự D án đ u t ạ ư ụ ạ ộ m tr ế ợ th c là t p h p các đ xu t b ầ ư ở ườ m tr ấ ỏ ề ị ng trên đ a
ị
ầ ầ ư ở ườ
ậ ầ ư ở ườ ế ố v n chung và dài h n đ n ti n hành các ho t đ ng đ u t ả ờ bàn c th trong kho ng th i gian xác đ nh. m tr ế ệ ấ ng m m non t c có th m quy n ti n hành các bi n pháp qu n lí, c p phép m tr
ụ ể ự D án đ u t ẩ ề ư ụ ứ ể th c. Nó là căn c đ nhà đ u t
ư ụ ả ầ ư ể ệ ư ụ ng m m non t
ổ ứ ầ ư ế ị ự ấ ơ ở ể ơ th c là c s đ c quan nhà ở ườ ng ở ộ ạ ộ tri n khai ho t đ ng m r ng ụ ế ệ ả ủ ự th c và đánh giá hi u qu c a d án. Vi c thuy t ph c ệ ặ ụ t ố ch c tín d ng c p v n cho d án đ c bi quy t đ nh đ u t và t
ướ n ầ m m non t ầ ườ tr ủ ầ ư ch d u t quan tr ngọ
ở ườ ư ụ ấ ượ Mu n l p m t d án m tr th c có ch t l ệ ng hi u
ố ậ ả ế ả ầ ề ộ ự qu c n ph i ti n hành nhi u công vi c: c th
ứ ị ườ ầ ng m m non t ụ ể ệ ng đ u t ng
ị m tr ở ườ ầ ư ở ườ ng
ể ứ ầ ư ở ườ ộ
ự ế ự ọ ị Nghiên c u, đánh giá th tr ầ ư ờ Xac đ nh th i đi m đ u t và quy mô m tr m tr L a ch n hình t c đ u t ng ả ạ ộ Ti n hành các ho t đ ng kh o sát và l a ch n đ a bàn đ u t ầ ư ở m
tr ngườ
ậ ệ
ự ự ự ế ệ ở ầ ư ở ườ m tr ầ ể c bi u hi n ầ ệ ự Sau khi th c hi n xong các công vi c trên c n ti n hành l p d án đ u ả ượ 2 văn b n: D án ng đ
ấ ầ ự ổ
ủ ầ ư ở ườ ả
ồ ự ợ ng án đ u t
m tr ươ ứ ể ở ườ ủ ự ự ộ
ầ ư ở ườ ướ m tr ng.
ứ ầ ư ở ườ ng.
m tr ươ ứ ầ ả ộ ị ố ng án huy đ ng v n, kh năng thu
ư ở ườ ng. D án đ u t m tr t ứ ự ầ ban đ u và d án chính th c. ộ ề ự D án ban đ u là báo cáo cung c p thông tin m t cách t ng quát v d ủ ự ể ộ ng có th đánh giá so b tính kh thi c a d án. Qua đó ch đ u t ấ ầ ư ọ ờ ự tích h p nh t cho d án m tr ng. án. Đ ng th i l a ch ph ứ ự ự ầ D án ban đ u là căn c đ xây d ng d án chính th c. N i dung c a d án ầ ban đ u gòm: ị ng đ u t Đ nh h ự Quy mô d án và hình th c đ u t ơ ộ ổ Xác đ nh s b t ng m c đ u, ph ả ợ ả ồ ố h i v n, kh năng tr n và thu.
ề ệ ầ ư ề ặ ả ế Có các đánh giá v hi u qu và đ u t v m t kinh t xã h i c a d ộ ủ ự
án m tr ng.
ở ườ ự ậ ứ ố ệ
ứ ề ộ ợ ủ ự ượ ng án đã đ
ư ọ ở
ầ ư ấ ữ ệ D án chính th c: Là t p h p các s li u, d li u phân tích, đánh giá, ươ ủ ầ ấ c ch đ u ứ ể ơ ề ẩ trên, nó cũng là căn c đ c quan th m quy n ở ườ ng.
cho phép m tr ụ ầ ư ở ườ ứ ồ ộ m tr ng
ề đ xu t chính th c v n i dung c a d án theo ph ư ự l a ch n. Và nh đã nói t ấ ấ ẩ th m tra và c p g p gi y phép đ u t ủ ự ầ ư ở ườ N i dung c a d án chính th c g m: M c tiêu đ u t ng Quy mô đ u t m tr
ng.
ầ ư ở ườ m tr ế
ự
ự ệ ự ả ườ ng án s d ng lao đ ng, qu n lí, khai thác d án
ứ
ệ
ng. ự ờ
ư ủ ệ ấ ố ố V n đ u t ộ ự ờ Th i gian, ti n đ th c hi n d án ề ng Các gi i pháp v xây d ng tr ử ụ ả ộ ươ Ph ự ả Các hình th c qu n lí d án ả ầ ư ở ườ Hi u qu đ u t m tr ệ ự ị Xác đ nh th i gian chính th c hi n d án ệ Tính ch t tham gia m i quan h cũng nh trách nhi m c a các bên
liên quan.
ớ ạ ế ể ộ ạ xã h i và quy ho ch
ạ m ng l
ụ
ụ ng trình và n i dung giáo d c ể ộ ự ế ệ ấ ườ ợ ự S phù h p v i quy ho ch phát tri n kinh t ụ ướ ơ ở i c s giáo d c ụ ươ M c tiêu, nhi m v , ch ị ề ủ Ch quy n đ t đai, đ a đi m d ki n xây tr ấ ơ ở ấ ng, c s v t ch t,
thi ế ị t b ;
ả ộ ạ ộ ộ ch c b máy ho t đ ng, đ i ngũ cán b qu n lý, giáo viên;
ươ ự ườ ng chi n l c xây d ng phát tri n nhà tr
ế ượ ự ng h ả ể ẻ ạ ng, quy ho ch trong giai ng, nhà tr
ơ ấ ổ ứ ộ C c u t ồ ự Các ngu n l c tài chính; ể ướ Ph ườ ạ ế k ho ch và gi i pháp, xây d ng phát tri n nhà tr đo n.ạ
ạ ầ ế ệ ự ế ổ
ầ ưỡ
ế ề
ồ ể ự ế ầ ư t
ạ ự ể ự ố ố ự ả D án c n nêu rõ d ki n t ng s v n đ th c hi n k ho ch và b o ậ ẻ ụ ạ ộ ả ng, chăm sóc giáo d c tr trong 3 năm đ u thành l p đ m ho t đ ng nuôi d ủ ợ ả và các năm ti p theo, có thuy t minh rõ v tính kh thi và h p pháp c a các ẻ ư ụ ườ ố ngu n v n đ u t th c trong ng, nhà tr ừ t ng giai đo n: Kèm theo d án c n có:
ả xây d ng và phát tri n nhà tr ầ ậ ủ ấ ả
ấ ầ
ạ ộ ị ẩ + Văn b n xác nh n c a c p có th m quy n v kh năng tài chính, c ủ ồ ứ ậ ệ ặ ợ ố
ụ ở ắ
ể ơ ề ề ả ườ ẻ ở ậ ng, nhà tr . Có văn b n s v t ch t, đáp ng yêu c u ho t đ ng c a nhà tr ủ ươ ấ ng giao phù h p pháp lu t hi n hành xác đ nh ngu n g c đ t ho c ch tr ự ấ đ t hay h p đ ng nghuyên t c cho thuê đ t, thuê nhà làm tr s xây d ng nhà ườ tr i thi u 5 năm.
ồ ợ ẻ ư ụ ớ ng, nhà tr t ả ự ả
ự
ố ể ặ ằ ự ấ ả ụ ợ
ế ụ ụ ệ ặ ẩ ưỡ ụ ấ ờ ạ ự ế th c v i th i h n d ki n thuê t ế ế ơ ộ ổ ạ t k s b các + B n d th o quy ho ch t ng th m t b ng và thi ẻ ư ườ ế t ng, nhà tr công trình ki n trúc xây d ng trên khu đ t xây d ng nhà tr ụ ớ ả ế t các công trình ki n trúc đ m b o phù h p v i quy mô giá d c th c ho c thi ẻ ử ụ ị tiêu chu n d ch tích s d ng ph c v vi c nuôi d ng, chăm sóc giáo d c tr .

