ĐỀ
THI THAM KH
O ĐỀ
THI TUY
N GIÁO VIÊN
Môn: Kiến thc chuyên môn
V trí d tuyn: Giáo viên mm non
Thi gian làm bài 45 phút
Câu 1: S bửa ăn trong chương trình giáo dục nhà tr:
A. Mt ba chính và mt ba ph.
B. Hai ba chính và mt ba ph.
C. Hai ba chính và hai ba ph.
D. Mt ba chính và hai ba ph.
Câu 2: Năng lượng phân phi cho các bữa ăn trưa trong chương trình giáo dc
nhà tr:
A. Cung cp t 20% đến 35% năng lượng c ngày.
B. Cung cp t 30% đến 45% năng lượng c ngày.
C. Cung cp t 30% đến 35% năng lượng c ngày.
D. Cung cp t 30% đến 55% năng lượng c ngày.
Câu 3: Nội dung “tập các vận động bản phát trin t cht vận động ban
đầu” cần giáo dc cho tr 12 18 tháng tui
A. Tp ly và Tập trườn.
B. Tập trườn, xoay người theo các hướng. Tp bò. Tập đứng, đi.
C. Tập trườn, bò qua vt cn. Tập đi. Ngồi lăn, tung bóng.
D. Tập bò, trườn (Bò, trườn tới đích. Bò chui (dưới dây/gy kê cao)). Tập đi, chạy (Đi
theo hướngthẳng. Đi trong đường hẹp. Đi bước qua vt cn). Tp bước lên, xung bc
thang. Tp tung, ném (Ngồi lăn bóng. Đứng ném, tung bóng)
Câu 4: Nội dung “Tp luyn n nếp, thói quen tt trong sinh hot” cần giáo dc
cho tr 3- 6 thángtui.
A. Tp ung bng thìa. Làm quen chế độ ng 3 gic.
B. Làm quen chế độ ăn bột nu vi các loi thc phm khác nhau. Làm quen chế độ
ng 3 gic.
C. m quen chế độ ăn cháo nấu vi các loi thc phm khác nhau. Làm quen chế độ
ng 2 gic. Tp mt s thói quen v sinh tt: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi v sinh.
“Gọi” cô khi bị ướt, b bn.
D. Làm quen vi chế độ ăn cơm nát các loại thức ăn khác nhau. Làm quen chế độ
ng 1 gic. Tp mt s thói quen v sinh tt: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi v sinh.
“Gọi” cô khi bị ướt, b bn.
Câu 5: Nội dung “Làm quen với mt s vic t phc v, gi gìn sc khỏe” cần
giáo dc cho tr 3 12 tháng tui.
A. Tp ngồi bô khi đi vệ sinh.
B. Tp t xúc ăn bằng thìa, uống nước bng cc. Tp ngồi vào bàn ăn. Tập th hin
khi nhu cu ăn, ngủ, v sinh. Tp ra ngi khi nhu cu v sinh. Làm quen vi
ra tay, lau mt.
C. Tp t phc vụ: Xúc cơm, uống nước. Mc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, ci qun áo
khi b bn, b ướt. Chun b ch ng. Tp nói với người ln, khi nhu cầu ăn, ngủ,
v sinh. Tập đi vệ sinh đúng nới quy định. Tp mt s thao tác đơn giản trong ra tay,
lau mt.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 6: Để nhn biết “Một s b phn của cơ thể con người” cần giáo dc cho tr
3 12 tháng tui
A. Tên mt s b phn của cơ thể: Mắt, mũi, miệng.
B. Tên mt s b phn của cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.
C. Tên, chức năng chính một s b phn của cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 7: my hình thc t chc các hoạt động giáo dc trong chương trình
giáo dc mu giáo
A. 1
B. B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Mục đích đánh giá trong chương trình giáo dục mu giáo là
A. Đánh giá những din biến tâm sinh ca tr hng ngày trong các hoạt động,
nhm phát hin nhng biu hin tích cc hoc tiêu cực để kp thời điều chnh kế
hoch hoạt động chăm sóc, giáo dc tr.
B. Xác định mc đ đạt được ca tr các lĩnh vực phát trin cui ch đềtheo giai
đoạn, trên s đó điu chnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục cho ch đề giai đoạn
tiếp theo.
C. Đánh gnhững din biến tâm sinh ca tr hng ngày trong các hoạt động,
nhm phát hin nhng biu hin tích cực để kp thời điều chnh kế hoch hoạt động
chăm sóc, giáo dục tr.
D. Đánh giá những din biến tâm sinh ca tr hng ngày trong các hoạt động,
nhm phát hin nhng biu hin tiêu cực để kp thời điều chnh kế hoch hoạt động
chăm sóc, giáo dục tr.
Câu 9: Nội dung đánh giá trong chương trình giáo dục mu giáo là
A. Tình trng sc khe ca tr.
B. Thái độ, trng thái cm xúc và hành vi ca tr.
C. Kiến thc và k năng của tr.
D. Tt c các ni dung trên.
Câu 10: Ni dung cn phát trin cm xúc thm m v “Nghe hát, hát vận
động đơn giản theo nhạc” cho trẻ 24 36 tháng tui là
A. Nghe âm thanh ca mt s đồ vật, đồ chơi. Nghe hát ru, nghe nhạc.
B. Nghe hát, nghe nhc, nghe âm thanh ca các nhc c. Hát theo tp vận động
đơn giản theo
nhc.
C. Nghe hát, nghe nhc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh ca các nhc c.
Hát và tp vn động đơn giản theo nhc.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 11: Ni dung Giáo dc phát trin thẩm mĩ về Cm nhn và th hin cm xúc
trước v đẹp ca các s vt, hiện tượng trong thiên nhiên, cuc sng ngh
thut cn giáo dc cho tr t 4 5 tui là.
A. Bc l cm xúc khi nghe âm thanh gi cm, các bài hát, bài nhc gần gũi và ngm
nhìn v đẹp ni bt ca các s vt, hiện tượng trong thiên nhiên, cuc sng tác
phm ngh thut.
B. Bc l cm xác phù hp khi nghe âm thanh gi cm, các bài hát, bn nhc và ngm
nhìn v đẹp ca các s vt, hiện tượng trong thiên nhiên, cuc sng tác phm ngh
thut.
C. Th hiện thái đ, tình cm khi nghe âm thanh gi cm, các i hát, bn nhc
ngm nhìn v đẹp ca các s vt, hiện tượng trong thiên nhiên, cuc sng và tác phm
ngh thut.
D. Tt c đều đúng.
Câu 12: Hoạt động với đồ vật trong chương trình giáo dục nhà tr
A. Hoạt động này đáp ng nhu cu gn bó ca tr với người thân, to cm xúc hn h,
luyn tp phát trin các giác quan, hình thành mi quan h ban đầu vi nhng
người gần gũi. Đây là hoạt động ch đạo ca tr i 12 tháng tui.
B. Hoạt động này đáp ng yêu cu ca tr v tìm hiu thế giới đồ vt xung quanh,
nhn biết công dng cách s dng mt s đồ dùng, đồ chơi, phát triển li nói, phát
triển các giác quan,…Đây hoạt động ch đạo ca tr t 12 đến 36 tháng tui.
C. Hoạt động y đáp ng yêu cu ca tr v vận động khám phá thế gii xung
quanh, hình thành mi quan h vi những người gần gũi. độ tui này, tr th
chơi thao tác vai (chơi phản ánh sinh hoạt), trò chơi yếu t vận động, trò chơi dân
gian.
D. Đây là hoạt động kết hp yếu t chơi với luyn tp có kế hoạch dưới s hướng dn
trc tiếp ca giáo viên. Hoạt động y được t chc nhm phát trin th cht, nhn
thc, ngôn ng, tình cm, k năng xã hội và nhng yếu t ban đầu v thm m.
Câu 13: Nội dung “Tp luyn n nếp, thói quen tt trong sinh hoạt” cần giáo dc
cho tr 18 24 tháng tui
A. Tp ung bng thìa. Làm quen chế độ ng 3 gic.
B. Làm quen chế độ ăn bột nu vi các loi thc phm khác nhau. Làm quen chế độ
ng 3 gic.
C. m quen chế độ ăn cháo nấu vi các thc phm khác nhau. Làm quen chế độ ng
2 gic. Tp mt s thói quen v sinh tt: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.
“Gọi” cô khi bị ướt, b bn.
D. Làm quen vi chế độ ăn cơm nát các loại thức ăn khác nhau. Làm quen chế độ
ng 1 gic. Tp mt s thói quen v sinh tt: Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.
“Gọi” cô khi bị ướt, b bn.
Câu 14: Yếu t nào sau đây không trong mc tiêu phát trin th cht trong
chương trình giáo dục nhà tr.
A. Khe mnh, cân nng và chiu cao phát triển bình thường theo la tui.
B. Thc hiện được vận động cơ bản theo độ tui.
C. Có mt s t cht vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).
D. Có kh năng làm được mt s vic theo yêu cu ca giáo viên.
Câu 15: Tr 3 6 tháng tui
A. Bú m và Ng: 4 gic.
B. Bú m và Ng: 3 gic.
C. Bú mNg: 1 gic.
D. Bú m và Ng: 2 gic.
Câu 16: Chăm c sc khe an toàn cho tr phi thc hiện trong các chương
trình giáo dc nhà tr.
A. Khám sc khe định kỳ. Theo dõi, đánh gsự phát trin ca cân nng chiu
cao theo la tui. Phòng chng suy dinh dưỡng, béo phì.
B. Phòng tránh các bệnh thường gp. Theo dõi tiêm chng.
C. Bo v an toàn và phòng tránh mt s tai nạn thường gp.
D. Tt c c đáp án trên.
Câu 17: Phân phi thời gian chương trình giáo dục nhà tr là.
A. Chương trình thiết kế cho 35 tun, mi tun làm vic 5 ngày, áp dng trong các
s giáo dc mm non. Kế hoạch chăm sóc, giáo dc hng ngày thc hin theo chế độ
sinh hot cho từng độ tui phù hp vi s phát trin ca tr.
B. Chương trình thiết kế cho 35 tun, mi tun làm vic 6 ngày, áp dụng trong các
s giáo dc mm non. Kế hoạch chăm sóc, giáo dc hng ngày thc hin theo chế độ
sinh hot cho từng độ tui phù hp vi s phát trin ca tr.
C. Chương trình thiết kế cho 34 tun, mi tun làm vic 5 ngày, áp dụng trong các
s giáo dc mm non. Kế hoạch chăm sóc, giáo dc hng ngày thc hin theo chế độ
sinh hot cho từng độ tui phù hp vi s phát trin ca tr.
D. Chương trình thiết kế cho 36 tun, mi tun làm vic 5 ngày, áp dng trong các
s giáo dc mm non. Kế hoch chăm sóc, giáo dc hng ngày thc hin theo chế độ
sinh hot cho từng độ tui phù hp vi s phát trin ca tr.
Câu 18: Phát trin vận đng cho tr trong chương trình giáo dc nhà tr cn
phát triển điều gì?
A. Tập động tác phát triển các nhóm cơ và hô hp.
B. Tp các vận động cơ bản và phát trin t cht vận động ban đầu.
C. Tp các c động bàn tay, ngón tay.
D. Tt c c đáp án trên.
Câu 19: Nội dung “Tập đng tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp” cần giáo dc
cho tr 12 18 tháng tui là
A. Tp th động: Tay: co dui tay. Chân: co dui chân.
B. Tp th động: Tay: co duỗi, đưa lên cao, bắt chéo tay trước ngc. Chân: co dui
chân, nâng 2 chân dui thng.
C. Tp th động: Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang. Lưng, bụng, lườn: cúi
v phía trước, nghiêng người sang 2 bên. Chân: ngi, chân dang sang 2 bên, nhc cao
tng chân, nhc cao 2 chân.