31
Bng 4.13: Kết qu EFA bước 2 ca mô hình.
Nhân t
n biến
1 2 3 4
đồng nghip 3 .916
-.184
đồng nghip 4 .889
đồng nghip 1 .718
.157
lãnh đạo 4 .611
.298
-.155
đồng nghip 2 .587
.171
lãnh đạo 2 .905
-.154
lãnh đạo 1 .736
-.175
thăng tiến 4 .566
.233
thăng tiến 1 .502
.134
.285
lãnh đạo 3 .362
.495
thăng tiến 3 .401
.124
.231
tin lương 3 .903
tin lương 1 -.101
.879
tin lương 4 .134
.743
tin lương 2 .574
công vic 1 .776
công vic 2 .194
.103
.607
công vic 4 .212
-.129
-.125
.566
công vic 3 .511
H s Cronbachs Alpha 0.881
0.840
0.827
0.725
Initial Eigenvalues 6.822
2.612
1.508
1.223
% ca phương sai 35.906
13.748
7.935
6.435
4.3.2. Đặt tên và gii thích nn t
Vic gii thích các nn t được thc hin trên cơ s nhn ra các biến quan sát
có h s truyn ti (factor loading) ln nm trong cùng mt nn t. Như vy nhân t
này th gii thích bng các biến h s ln nm trong . Ma trn nhân t sau khi
xoay (bng 4.13):
+ Nn t 1 tp hp các biến: đồng nghip 3, đồng nghip 4, đồng nghip 1,
lãnh đạo 4, đồng nghip 2; đặt tên nhân t này là ĐỒNG NGHIP.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
32
+ Nn t 2 tp hp các biến: lãnh đạo 2, lãnh đạo 1, thăng tiến 4, thăng tiến 1,
lãnh đạo 3, thăng tiến 3; đặt tên nn t này là LÃNH ĐẠO.
+ Nn t 3 tp hp c biến: tin lương 3, tin lương 1, tin lương 4, tin lương
2; đặt tên nhân t này là LƯƠNG.
+ Nhân t 4 tp hp các biến: ng vic 1, công vic 2, ng vic 4, công vic 3;
đặt tên nhân t này là CÔNG VIC.
4.3.3. Din gii kết qu
Kết qu phân tích nn t đã đưa ra mô hình v s tha mãn trong công vic ca
người lao động ti công ty c phn Cơ khí chế to máy Long An là t hp ca các
thang đoĐồng nghip, Lãnh đạo, “Lương và Công vic.
Kết qu phân tích nn t bao gm các tnh phn sau :
- Tnh phnĐồng nghip gm có 5 biến: đồng nghip 3, đồng nghip 4,
đồng nghip 1, lãnh đạo 4, đồng nghip 2.
- Thành phn Lãnh đạo gm 6 biến: lãnh đạo 2, lãnh đạo 1, thăng tiến 4,
thăng tiến 1, lãnh đạo 3, thăng tiến 3.
- Thành phn “Lương gm có 4 biến: tin lương 3, tin lương 1, tin lương 4,
tin lương 2.
- Tnh phn Công vic” gm 4 biến: công vic 1, công vic 2, công vic
4, ng vic 3.
4.4. MÔ HÌNH ĐIU CHNH
4.4.1. Ni dung điu chnh:
Mô hình mi được đưa ra vi biến ph thuc là “S tha mãn trong ng vic”
và 4 biến độc lp ln lược là: đồng nghip, lãnh đạo, lương và ng vic.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
33
Hình 4.14: Mô hình nghiên cu điu chnh
4.4.2. Các gi thuyết cho mô hình điu chnh
Các gi thuyết cho mô hình nghiên cu s được xây dng da trên chiu hướng
nh hưởng ca c yếu t tác động đến s tha mãn trong công vic ca người lao
động ti Công ty c phn Cơ khí chế to máy Long An. Trong mô hình hiu chnh này,
có 4 yếu t tác động đến s tha mãn trong công vic ca người lao động đó là:Đồng
nghip, Lãnh đạo”, “Lương và Công vic.
Các gi thuyết ca mô hình điu chnh như sau:
H1: Bn cht ng vic được đánh giá tt hay không tt tương quan ng chiu
vi mc độ tha mãn trong công vic ca người lao động.
H2: Chính sách tin lương được đánh giá tt hay không tt tương quan cùng
chiu vi mc độ tha mãn trong công vic ca người lao động.
H3: Quan h vi đồng nghip được đánh giá tt hay không tt tương quan cùng
chiu vi mc độ tha mãn trong công vic ca người lao động.
H4: Quan h vi lãnh đạo được đánh giá tt hay không tt tương quan cùng
chiu vi mc độ tha mãn trong công vic ca người lao động.
Đồng nghip
Công vic
Lương
M
c độ tha m
ãn
trong ng vic
Lãnh đạo
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
34
4.5. KIM ĐỊNH CÁC YU T CA MÔ HÌNH
Sau khi qua giai đon phân tích nhân t, có 4 nhân t được đưa vào kim định
mô hình. Giá tr ca tng nhân t là giá tr trung bình ca các biến quan sát thành phn
thuc nn t đó.
Phân ch tương quan (Pearson) được s dng để xem t s phù hp khi đưa
các thành phn vào mô hình hi quy. Kết qu ca phân ch hi quy s được s dng để
kim định c gi thuyết t H1 đến H4 đã mô t trên.
4.5.1. Kim định h s tương quan
Kim định h s tương quan nhm để kim tra mi quan h tuyến tính gia các
biến độc lp các biến ph thuc. Nếu các biến có tương quan cht thì phi lưu ý đến
vn đề đa cng tuyến sau khi phân tích hi quy.
Theo ma trn tương quan thì c biếnĐồng nghip, Lãnh đạo”, “Lương và
Công vicđều có tương quan vi biến hài lòng (s tha mãn trong công vic) vi
mc ý nghĩa 5% (mc ý nghĩa<0.05) (ph lc B).
4.5.2. Pn tích hi quy
Phân ch hi quy được thc hin vi 4 biến độc lp bao gm: Đồng nghip,
Lãnh đạo, Lương và Công vic.
Phân ch được thc hin bng phương pháp Enter. Các biến được đưa vào cùng
mt lúc để chn lc da trên tiêu chí chn nhng biến mc ý nghĩa<0.05. Kết qu
phân tích hi quy như sau:
Bng 4.15: Mô hình tóm tt s dng phương pháp Enter.
Thng kê thay đổi
Mô
hình R R2
R2 hiu
chnh
Sai s
chun
ca ư
c
lượng
R2 thay
đổi F thay đổi
df1 df2
Mc ý
nghĩa
. F
thay đổi
H s
Durbin-
Watson
1 .626a
.392
.377
.60088
.392
25.947
4
161
.000
1.872
a. D báo: (hng s), công vic, lương, đồng nghip, lãnh đạo
b. Biến ph thuc: tha mãn
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
35
Bng 4.16: Kết qu hi quy s dng phương pháp Enter.
H s chưa chu
n
hóa
H s
chun hóa
Thng kê đa cng
tuyến
Mô hình
B
Độ lch
chun Beta t
Mc ý
nghĩa.
H s
Toleran
ce
Nhân t
phóng đại
phương sai
(VIF)
(hng s) 3.523
.047
75.532
.000
đồng
nghip .181
.067
.227
2.699
.008
.535
1.870
lãnh đạo .181
.077
.223
2.338
.021
.414
2.418
lương .257
.058
.320
4.445
.000
.730
1.369
1
công vic .035
.083
.041
.417
.677
.389
2.571
a. Biến ph thuc: tha mãn
Ta R2 hiu chnh = 0.377. Tuy nhiên vi kết qu trên ta nhn thy biến “công
vic” không ý nghĩa thng kê (do mc ý nghĩa.>0.05) cho nên biến y được loi
khi mô hình. Kết qu hi quy sau khi loi biến trên như sau:
Bng 4.17: Mô hình tóm tt s dng phương pháp Enter sau khi loi biến.
Thng kê thay đổi
Model
R R2
R2 hiu
chnh
Sai s
chun
ca ước
lượng
R2 thay
đổi F thay đổi
df1
df2
Mc ý
ngh
ĩa. F
thay đổi
H s
Durbin-
Watson
1 .626a
.391
.380
.59935
.391
34.715
3
162
.000
1.878
a. D báo: (hng s), lương, đồng nghip, lãnh đạo
b. Biến ph thuc: tha mãn
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com