BGDĐT
PTNTĐH
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
Phòng thí nghim T động hóa
Trường Đại hc Bách Khoa Hà Ni
S1 - Đại C Vit – Hà Ni
Nghiên cu, thiết kế và chế to b phát đin bng sc gió
có công sut 10-30kW phù hp vi điu kin Vit Nam
PGS. TSKH. Nguyn Phùng Quang
Hà Ni, tháng 3/2007
Bn quyn thuc PTNTĐH
Đơn xin sao chép toàn b hoc tng phn tài liu này phi gi đến Giám đốc
PTNTĐH tr trường hp s dng vi mc đích nghiên cu
Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o
trêng ®¹i häc b¸ch khoa hµ néi
B¸o c¸o tæng kÕt ®Ò tµi khoa häc cÊp nhµ níc
Nghiªn cøu thiÕt kÕ vµ chÕ t¹o
bé ph¸t ®iÖn b»ng søc giã cã c«ng suÊt 10-
30KW phï hîp víi ®iÒu kiÖn viÖt nam
M sè KC 06.20CN
Chñ nhiÖm ®Ò tµi: gs, tskh. nguyÔn phïng quang
6700
24/12/2007
hµ néi - 2007
PTNTĐH
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
Phòng thí nghim T động hóa
Trường Đại hc Bách Khoa Hà Ni
S1 - Đại C Vit – Hà Ni
Nghiên cu, thiết kế và chế to b phát đin bng sc gió
có công sut 10-30kW phù hp vi điu kin Vit Nam
PGS. TSKH. Nguyn Phùng Quang
Hà Ni, tháng 3/2007
Bn tho viết xong tháng 3/2007
Tài liu này được chun b trên cơ s kết qu thc hin đề tài cp
Nhà nước, mã s KC.06.20CN
Danh sách nhng người thc hin
S
TT H tên Cơ quan công tác Ni dung tham gia
1 PGS. TSKH. Nguyn
Phùng Quang
PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni Ch nhim Đề tài
2 ThS. Lê Anh Tun PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
3 KS. Phí Kim Phúc PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni
Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
4 ThS. Trương Xuân
Hùng PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
5 KS. Chu Đình Đức PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni
Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
6 KS. Phm Vũ Dương PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni
Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
7 ThS. Triu Đức Long PTN T động hóa,
ĐHBK Hà Ni
Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
8 ThS. Phm Trung
Kiên
B môn Điu khin t
động, ĐHBK Hà Ni
Thành viên nhóm Đề
tài KC.06.20CN
9 TS. Đỗ Quc Quang Vin Công ngh, B CN H thng ct tháp
(chương 2)
10 TS. Nguyn Đình
Kiên Vin Cơ hc Vit Nam Thành viên nhóm TS.
Đỗ Quc Quang
11 ThS. Đỗ Xuân Ngôi Hc vin K thut quân
s Thành viên nhóm TS.
Đỗ Quc Quang
12 KS. Trn Xuân
Thành Vin Công ngh, B CN Thành viên nhóm TS.
Đỗ Quc Quang
13 TS. Bùi Đức Hùng B môn Thiết b đin,
ĐHBK Hà Ni Mc 1.2.2 và 1.2.3
14 TS. Phm Anh Tun Vin Cơ hc Vit Nam Mc 1.3.2
Ngoài danh sách nhng người thc hin phn chuyên môn k trên, Đề tài còn
có s đóng góp công sc ca nhiu thành viên PTN T động hóa như PGS. TS.
Bùi Quc Khánh (Giám đốc Trung tâm Nghiên cu - Trin khai công ngh cao,
ĐHBK Hà Ni), ThS. Nguyn Thúy Hng (ThưĐề tài) và mt s người khác.
Danh sách các ký hiu và ch viết tt
Các ký hiu
Ký hiu Ý nghĩa
A Ma trn h thng
Br, Bs Ma trn vào phía Rotor, Stator
CAh, CPh Dung lượng dòng, dung lượng công sut ca c-quy
EB Đin áp c-quy
FWt, FWc Sc cn ca gió do Turbine, do ct gây nên
Hs, Hr Ma trn đầu vào phía Stator, phía Rotor
ir, ird, irq Vector dòng Rotor, hai thành phn trc d, q
is, isd, isq Vector dòng Stator, hai thành phn trc d, q
J Mômen quán tính
K, V Ma trn phn hi trng thái, ma trn lc đầu vào
(ma trn tin x lý)
Ls, Lr, Lm, L
σ
r, L
σ
s Đin cm Stator, Rotor, h cm gia 2 cun dây,
đin cm tn phía Rotor và Stator
Lsd, Lsq Đin cm dc trc, ngang trc
mG, mM Mômen ca máy phát, ca động cơ
n Tc độ quay, hay h s bng phng ca địa hình
P, Q Công sut hu công, vô công
RI Ma trn điu chnh dòng
T+, T-, Tpulse Thi gian thc hin u+, u-, chu k băm xung
Tr, Ts Hng s thi gian phía Rotor, Stator
Tsd, Tsq Hng s thi gian phía Stator đo dc, ngang trc
u+, u-, uT, uTα Hai vector đin áp chun, vector quay tròn, vector
đin áp đặt lên đầu vào biến thế
l
,, ,
su sv sw
uuuU
Ba đin áp pha, module đin áp máy phát
UDC Đin áp mch mt chiu (DC) trung gian
ur, urd, urq Vector đin áp Rotor, hai thành phn trc d, q
us, usd, usq Vector đin áp Stator, hai thành phn trc d, q
v, vz Vn tc gió, vn tc gió độ cao z
x Vector biến trng thái
y Vector biến ra ca khâu điu chnh dòng
zp S đôi cc ca máy đin
λ H s điu chế
ψs, ψr Vector t thông Stator, vector t thông Rotor
ψsq, ψsq Hai thành phn ca vector t thông Stator ψs
ψp Vector t thông cc
ϕ
Góc pha