1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
PHM VĂN TƯỜNG
NGHIÊN CU NG DNG PLC VÀ PHN MM
WINCC ĐỂ ĐIU KHIN VÀ GIÁM SÁT
VN HÀNH TRM BIN ÁP 110KV
Chuyên ngành: Mng và H thng ñin
Mã s: 60.52.50
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ K THUT
Đà Nng – Năm 2011
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: TS. ĐOÀN ANH TUN
Phn bin 1: PGS TS. ĐINH THÀNH VIT
Phn bin 2: GS TSKH. TRN ĐÌNH LONG
Lun văn s ñược bo v trước Hi ñồng chm
Lun văn tt nghip thc sĩ k thut hp ti Đại
hc Đà Nng vào ngày 11 tháng 6 năm 2011.
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin-Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Trung tâm Hc liu, Đại hc Đà Nng
3
M ĐẦU
1. LÝ DO CHN ĐỀ TÀI
Trong h thng ñin vn còn s lượng ln các TBA vn hành
theo phương thc truyn thng. Để nhanh chóng ng dng nhng
tiến b khoa hc k thut vào t ñộng hoá TBA nhm ñơn gin
các thao tác, nâng cao tính an toàn, tin cy trong qun vn hành
cn thiết lp ñặt h thng ñiu khin bng máy tính nhưng vn duy trì
h thng bo v hin hu nhm tránh lãng phí, nâng cao hiu qu ñầu
tư bng vic s dng thiết b x trung tâm b sung vào h thng
TBA.
Hin nay mt s TBA ñã s dng công ngh ñiu khin bng
máy tính, nhưng do v bn quyn ca các hãng cung cp công
ngh ñã gây khó khăn cho công tác vn hành bo dưỡng, sa cha
khi s c, cũng như công tác ñào to bi hun ñội ngũ nhân
viên vn hành TBA.
Xut phát t thc tế ging dy ca bn thân, qua thi gian hc
tp nghiên cu tác gi chn ñề tài “Nghiên cu ng dng PLC
phn mm WinCC ñể ñiu khin giám sát vn hành trm biến áp
110kV” làm ñề tài cho lun văn ca mình.
2. MC ĐÍCH NGHIÊN CU
Ly kết qu nghiên cu ñể làm tài liu ging dy cho sinh viên
chuyên ngành ñin và b sung vào ngun tài liu hun luyn cho ñội
ngũ nhân viên vn hành TBA theo công ngh t ñộng hoá. Qua ñó ñề
xut nhng gii pháp ci to nâng cp các TBA s dng công
ngh cũ lc hu.
3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHM VI NGHIÊN CU
3.1. Đối tượng nghiên cu
4
Nghiên cu các TBA 110kV trong h thng ñin Vit Nam
3.2. Phm vi nghiên cu
Nghiên cu trên hình do tác gi xây dng theo mt TBA
ñin hình ti ñịa phương.
T kết qu ñạt ñược tác gi ñề xut m rng áp dng các TBA
khác trong h thng ñin Vit Nam.
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Nghiên cu công ngh ca mt s TBA trong HTĐ Vit Nam
Nghiên cu trên mô hình s dng phn mm Scada WinCC
thiết b ñiu khin lp trình PLC S7-300.
5. Ý NGHĨA KHOA HC TÍNH THC TIN CA
ĐỀ TÀI
Đề tài xây dng ñược chương trình ñiu khin TBA 110kV
bng máy tính s dng WinCC và PLC.
nh dùng làm tài liu ging dy cho sinh viên ñội ngũ
nhân viên vn hành TBA theo công ngh t ñng hoá.
Kh năng truyn thông gia WinCC PLC rt mnh khc
phc nhược ñim ca thiết b ñin t b nhiu cao.
6. CU TRÚC CA LUN VĂN
Ngoài phn m ñầu, kết lun kiến ngh, danh mc tài liu
tham kho các ph lc, ni dung chính ca lun văn chia thành 4
chương:
Chương 1: Tng quan v các vn ñề ñiu khin TBA 110kV
trong h thng ñin Vit Nam
Chương 2: Nghiên cu phn mm Scada WinCC thiết b
ñiu khin lp trình PLC
Chương 3: Xây dng, lp ñặt hình ñiu khin giám sát
vn hành TBA 110kV dùng WinCC 6.0 và PLC S7-300
5
Chương 4: Kết qu vn hành hình ñiu khin giám sát
vn hành TBA 110kV dùng WinCC 6.0 và PLC S7-300
CHƯƠNG 1
TNG QUAN V CÁC VN ĐỀ ĐIU KHIN
TRM BIN ÁP 110kV TRONG H THNG
ĐIN VIT NAM
1.1. CÔNG TÁC ĐIU ĐỘ H THNG ĐIN
1.1.1. Phân cp ñiu khin và vn hành
Qun ñiu khin vn hành h thng ñin Vit Nam ñược
chia thành 3 cp:
- Điu ñộ h thng ñin Quc gia (A0),
- Điu ñộ h thng ñin min (A1, A2, A3),
- Điu ñộ lưới ñin phân phi.
Mi mt cp ñiu ñộ có người ñứng ñầu và chu s ch huy ca
cp trên qun lý trc tiếp. [1]
1.1.2. B phn gián tiếp ñến công tác vn hành
1.1.3. Các hình thc truyn tin dùng trong các TBA 110kV phc
v ñiu khin và giám sát vn hành
Ch yếu là s dng ñin thoi, máy tính chưa ñược s dng ñể
giám sát và thu thp d liu.
1.2. THAO TÁC ĐIU KHIN GIÁM SÁT VN
HÀNH CÁC THIT B ĐIN TRONG TBA 110kV
1.2.1. Thao tác máy ct, (MC)
1.2.2. Thao tác dao cách ly, (DCL)
1.2.3. Vn hành máy biến áp, (MBA)
1.2.4. Thao tác ñường dây ti ñin
6
1.2.5. Thu thp d liu thông s vn hành các thiết b trong TBA
110kV
1.3. HIN TRNG H THNG ĐIU KHIN GIÁM
SÁT VN HÀNH TI CÁC TBA 110kV
1.3.1. Hin trng v thiết b ñóng, ct ti các TBA 110kV
Các máy ct, do cách ly s dng công ngh ñin ñại th
ñiu khin bng máy tính. Tuy nhiên h thng ñiu khin vn còn s
dng công ngh ñiu khin truyn thng, lc hu, ñộ tin cy không
cao.
Mt s h thng t ñộng hoá ñã lp ñặt ti Vit Nam, nhưng vì
lý do bn quyn nên vic làm ch công ngh còn nhiu khó khăn.
1.3.2. Hin trng v ñiu khin và giám sát vn hành ti các TBA
110kV
1.3.2.1. Tng quan
a) H thng ñiu khin:
Đa s vn s dng các khoá ñiu khin trên t, xem hình 1.3
Hình 1.3. H thng ñiu khin ti các TBA 110kV
b) H thng bo v rơle:
7
Chc năng bo v ñược thc hin bi các rơle bo v thuc thế
h cũ hoc thế h mi, các rơle thế h mi có th kết ni mng
ñiu khin, xem hình 1.4.
Hình 1.4. T rơle bo v trong các TBA 110kV
c) H thng ño lường và giám sát:
Chc năng hin th ño lường ñược thc hin bi các ñồng
h ño công tơ ni ñến các máy biến dòng ñin (TI) máy biến
ñin áp ño lường (TU). Chc năng giám sát vn hành thc hin bng
các ñèn báo và ñồng h ch th.
Hình 1.5. T ño lường và giám sát trong các TBA 110kV
1.3.2.2. Hin trng ñiu khin giám sát vn hành TBA 110kV
(E20)
a) Gii thiu
b) Hin trng các thiết b ñiu khin và giám sát trong trm
8
c) H thng thông tin trong trm
1.4. CÔNG NGH T ĐỘNG HOÁ TBA ĐÃ ĐANG
ĐƯỢC ĐẦU TƯ TI MT S TBA 110kV TRONG HTĐ
VIT NAM
1.4.1. Tng quan
Vic áp dng h thng ñiu khin bng máy tính trong trm ñã
gim s lượng thiết b ñiu khin bo v, s lượng dây ni, gim
chi phí lp ñặt, thí nghim,v.v.v ñặc bit gim s c do thao tác
nhm, tiến ti gim s lượng người trc mc tiêu là xây dng các
trm biến áp không người trc.
H thng ñiu khin khin và giám sát vn hành bng máy tính
thường bao gm các máy tính cài ñặc phn mm giám sát HMI
(Human Machine Interface) thc hin chc năng giao tiếp gia nhân
viên vn hành và h thng.
Hin nay, lưới ñin 110kV ñã ñang ñược ñầu tư xây dng
mi công ngh ñiu khin và giám sát vn hành bng máy tính
1.4.2. Công ngh ñiu khin trm biến áp bng máy tính áp dng
ti mt s TBA khu vc min Trung
1.4.2.1. H thng ñiu khin bng máy tính ca SEL
1.4.2.2. H thng ñiu khin bng máy tính SICAM PAS
1.5. KT LUN
Trước yêu cu gim thiu thi gian mt ñin, tăng cường cht
lượng ñin năng, ñảm bo an toàn cho người thiết b. nhng công
ngh ñiu khin theo truyn thng không còn phù hp.
Do ñó yêu cu lp ñặt mt h thng ñiu khin và giám sát vn
hành nhanh chóng chính xác s dng công ngh hin ñại cn thiết.
Phương án ci to nâng cp TBA theo hướng t ñộng hoá mt
9
phương án kh thi gim chi phí ñầu tư, phù hp ñiu kin kinh tế
Vit Nam hin nay.
CHƯƠNG 2
NGHIÊN CU PHN MM SCADA WINCC
THIT B ĐIU KHIN LP TRÌNH PLC
2.1. PHN MM SCADA WINCC
2.1.1. Tng quan v phn mm Scada WinCC
WinCC phn mm dùng ñể thiết kế giao din ñiu khin
giám sát quá trình.
WinCC cung cp giao din m, h tr s dng trên nn
Windows 2000 Windows XP, tương thích vi nhiu loi PLC ca
các hãng khác nhau. Đặc bit truyn thông tt vi PLC ca hãng
Siemens.[3]
2.1.2. Đặc trưng cơ bn ca WinCC
2.1.2.1. Chc năng ñồ ha (Graphics System)
2.1.2.2. H thng thông báo (Alarm Logging)
2.1.2.3. Chc năng hin th các giá tr x lý (Tag Logging)
2.1.2.4. Chc năng in d liu (Report Designer)
2.1.3. Các thành phn trong WinCC
2.1.3.1. D án trong WinCC
2.1.3.2. Các thành phn cơ bn trong mt d án WinCC
2.2. THIT B ĐIU KHIN LP TRÌNH PLC
2.2.1. Gii thiu chung
Thiết b ñiu khin lp trình PLC (Programmable Logic
Control), loi thiết b cho phép thc hin linh hot các thut toán
ñiu khin s thông qua mt ngôn ng lp trình, thay cho vic phi
thc hin thut toán ñó bng mch s.
10
Các b x lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit), x
toàn b chương trình ng dng do người dùng viết mà không cn liên
kết dây ni bng phn cng. [7]
2.2.2. Phân loi b ñiu khin lp trình PLC
2.2.3. X lý chương trình
2.2.3.1. Vòng quét chương trình
2.2.3.2. Cu trúc chương trình
2.2.4. Li ích ng dng ca PLC trong các lĩnh vc t ñộng
hoá
2.2.5. B ñiu khin lp trình S7-300 ca hãng Siemens
2.2.5.1. Gii thiu
B ñiu khin lp trình S7-300 là thiết b thuc dòng sn phm
cao cp, ñược dùng cho nhng ng dng ln, thi gian ñáp ng
nhanh, ni mng tt và có kh năng phát trin h thng v sau.
Ngôn ng lp trình h tr nhiu ñối tượng s dng, liên kết vi
máy tính qua cáp MPI dùng module CPU, xem hình 2.6.
Hình 2.6. H thng kết ni PLC vi PC qua cáp MPI
Kh năng liên kết trao ñổi d liu vi WinCC rt mnh
thông qua mng truyn thông có sn mà không cn s can thip phn
cng nào.[10]
2.2.5.2. Các module ca PLC S7-300 [10]
Để tăng tính mm do trong các ng dng, PLC S7-300 ñược
chia nh thành các module, xem hình 2.7.